Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N4 · 243 từ Xóa bộ lọc
N2, N4, N5 使う つかう
Dùng, sử dụng đồ vật cho một mục đích nào đó. Ví dụ:「はさみを使う」(dùng kéo).

Dịch bằng AI

N4 捕まえる つかまえる
Việc đuổi theo và tóm lấy thứ đang chạy trốn. Ví dụ「どろぼうを捕まえる」(bắt kẻ trộm).

Dịch bằng AI

N2, N3 つかむ つかむ
Nắm chặt và cầm giữ bằng tay. Dùng như 「ロープをつかむ」. Cũng dùng với nghĩa nắm lấy cơ hội hay trái tim người khác thành của mình (「チャンスをつかむ」). Viết bằng chữ Hán là 「掴む」, nhưng đây là chữ Hán ít dùng trong đời sống nên thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N4 つき
mặt trăng. Vật tròn nhìn thấy trên trời vào ban đêm. Ở dạng 「〜か月」 thì còn có nghĩa là đơn vị thời gian. Tên các tháng là いちがつ・にがつ・さんがつ・しがつ・ごがつ・ろくがつ・しちがつ・はちがつ・くがつ・じゅうがつ…, trong đó 4 đọc là 「しがつ」, 7 đọc là 「しちがつ」, 9 đọc là 「くがつ」.

Dịch bằng AI

N2 付き添う つきそう
Việc đi cùng bên cạnh để chăm sóc người bệnh hoặc trẻ em. Dùng trong bối cảnh đồng hành trong khi hỗ trợ đối phương, như 「患者に付き添う」「子供に付き添う」.

Dịch bằng AI

N2 突き止める つきとめる
Việc điều tra hay truy tìm để làm rõ sự thật hay nguyên nhân còn ẩn giấu.

Dịch bằng AI

N2 尽きる つきる
Cái mình đã có hoặc trạng thái đang tiếp diễn hoàn toàn biến mất. Diễn tả trạng thái cái gì đó biến mất không còn lại gì, dùng như 「体力が尽きる」「話題が尽きない」.

Dịch bằng AI

N4 付く つく
Việc vật này với vật kia trở nên dính vào nhau, không tách rời. Ví dụ「よごれが付く」(bám bẩn).

Dịch bằng AI

N2 尽くす つくす
Việc dồn toàn bộ sức lực và lòng thành mà mình có. Dùng như 「力を尽くす」「手を尽くす」「家族のために尽くす」 trong các tình huống dồn hết sức cho đối tượng nỗ lực hoặc cống hiến.

Dịch bằng AI

N2 償う つぐなう
Việc đền bù, chuộc lại thiệt hại đã gây ra hay tội lỗi đã phạm phải bằng tiền của hay hành động.

Dịch bằng AI

N2 造り つくり
Cấu trúc hoặc cách làm của tòa nhà hoặc đồ vật. Dùng làm danh từ chỉ cách vật được tạo ra như thế nào, như 「頑丈な造り」「しっかりした造り」.

Dịch bằng AI

N2 付け加える つけくわえる
Việc thêm gì đó vào cái đã có để bổ sung. Thường dùng trong bối cảnh thêm vào lời phát biểu hoặc nội dung, như 「説明を付け加える」「一言付け加える」.

Dịch bằng AI

N4 漬ける つける
Việc cho rau v.v. vào muối v.v. rồi để đó. Ví dụ「やさいを漬ける」(muối rau).

Dịch bằng AI

N4 都合 つごう
Tình hình về việc có vừa vặn thích hợp hay không để làm một việc gì đó.「都合が悪い」.

Dịch bằng AI

N4 伝える つたえる
Việc chuyển câu chuyện hoặc cảm xúc đến người khác.

Dịch bằng AI

N4 続く つづく
Việc cùng một điều tiếp diễn không ngắt quãng. Ví dụ「雨が続く」(mưa kéo dài). Từ tạo thành cặp là「続ける(つづける)」(tiếp tục làm gì đó).

Dịch bằng AI

N4 続ける つづける
Việc tiếp tục làm cùng một việc mà không ngừng nghỉ.

Dịch bằng AI

N4 包む つつむ
Việc bao phủ, bọc một vật bằng vải, giấy, v.v.「プレゼントを包む」.

Dịch bằng AI

N2 繋がり つながり
Mối quan hệ hoặc sự gắn bó tồn tại giữa người với người, sự việc với sự việc. Dùng làm danh từ chỉ mối quan hệ, duyên, như 「地域との繋がり」「友人との繋がり」.

Dịch bằng AI

N2 つばさ
Là đôi cánh dùng để bay của chim hay máy bay. Dùng như「鳥が翼を広げる」(chim dang rộng đôi cánh),「飛行機の翼」(cánh máy bay). Nghĩa chuyển, dùng như phép ẩn dụ chỉ sức mạnh để tự do bay lên, hoặc sự che chở, bao bọc con người. Dùng với các nghĩa như giải phóng, bay cao, che chở, ví dụ「希望の翼」(đôi cánh hy vọng),「翼を授ける」(trao đôi cánh),「親の翼の下」(dưới đôi cánh của cha mẹ).

Dịch bằng AI

N2 潰す つぶす
Việc làm hỏng hình dạng vật khiến không dùng được, hoặc lãng phí thời gian, kế hoạch. Dùng cho cả phá hủy vật lý và vô hiệu hóa ẩn dụ, như 「空き缶を潰す」「時間を潰す」「計画を潰す」.

Dịch bằng AI

N2 呟く つぶやく
Việc nói nhỏ giọng như độc thoại. Dùng như 「文句を呟く」「何かを呟く」 để diễn tả nói với giọng vừa đủ để xung quanh không nghe thấy. Gần đây cũng dùng để chỉ việc đăng bài ngắn trên SNS.

Dịch bằng AI

N4 つま
Vợ. Người bạn đời của mình, nhìn từ phía người đàn ông đã kết hôn.

Dịch bằng AI

N2 躓く つまずく
Việc đập chân vào vật mà loạng choạng, hoặc thất bại giữa chừng trong sự việc. Dùng cả nghĩa cụ thể như 「石に躓く」 và nghĩa ẩn dụ như 「計画が躓く」.

Dịch bằng AI

N2, N3 詰まる つまる
Bị lấp đầy đến mức tắc nghẽn. Dùng như 「鼻が詰まる」「予定が詰まっている」. 「言葉に詰まる」 nghĩa là không nói ra được lời ngay lập tức. 「詰める」 dùng khi người nhét đầy không còn khe hở, còn 「詰まる」 dùng khi trở nên đầy và tắc: so sánh 「予定を詰める」 với 「予定が詰まる」.

Dịch bằng AI

N2 つみ
Hành vi trái với pháp luật hoặc đạo đức, hoặc trách nhiệm phải gánh đối với người khác. Là danh từ chỉ hành vi đáng bị quở trách hoặc trách nhiệm đó, dùng như 「罪を犯す」「罪を償う」.

Dịch bằng AI

N2 積み重ねる つみかさねる
Việc lần lượt chồng chất sự việc và tích lũy. Dùng trong bối cảnh tăng dần kinh nghiệm hoặc nỗ lực, như 「経験を積み重ねる」「努力を積み重ねる」.

Dịch bằng AI

N2 積み立て つみたて
Việc tích lũy tiền bạc một chút một định kỳ cho tương lai. Dùng như 「積み立てをする」「積み立て預金」 trong bối cảnh tiết kiệm tiền có kế hoạch.

Dịch bằng AI

N2 摘み取る つみとる
Nghĩa là dùng ngón tay ngắt lấy chồi, hoa, quả của thực vật. Dùng như「茶を摘み取る」(hái lá trà),「いちごを摘み取る」(hái dâu tây). Từ đó chuyển nghĩa, cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ chỉ việc loại bỏ những điều không mong muốn ngay từ giai đoạn đầu, nói như「悪の芽を摘み取る」(diệt mầm mống xấu từ trong trứng nước).

Dịch bằng AI

N2, N3 積む つむ
Chồng đồ vật lên nhau và đặt lên trên. Dùng như 「荷物を積む」. Cũng dùng với nghĩa lặp đi lặp lại để tích lũy như 「経験を積む」.

Dịch bằng AI

N2, N3 詰める つめる
Nhét đồ vật vào vật chứa sao cho không còn khoảng trống. Dùng như 「かばんに服を詰める」. Cũng dùng với nghĩa thu hẹp khoảng cách (「席を詰める」). 「詰める」 dùng khi người nhét đầy không còn khe hở, còn 「詰まる」 dùng khi trở nên đầy và tắc: so sánh 「予定を詰める」 với 「予定が詰まる」.

Dịch bằng AI

N4 つもり つもり
Suy nghĩ hoặc dự định sẽ làm một việc gì đó.「あした行くつもりです」.

Dịch bằng AI

N2 積もる つもる
Việc tuyết, bụi, mệt mỏi chồng chất từng chút và tăng lên. Diễn tả trạng thái tích tụ tự nhiên, dùng như 「雪が積もる」「疲れが積もる」.

Dịch bằng AI

N2 連なる つらなる
Việc xếp dài và tiếp nối. Diễn tả trạng thái những thứ giống nhau xếp thành hàng, như 「山々が連なる」「家々が連なる」.

Dịch bằng AI

N2 貫く つらぬく
Nghĩa là đâm xuyên một vật từ đầu này sang đầu kia. Dùng như「矢が的を貫く」(mũi tên xuyên qua bia),「トンネルが山を貫く」(đường hầm xuyên qua núi). Từ đó chuyển nghĩa, cũng dùng để chỉ việc giữ vững niềm tin hoặc suy nghĩ của mình đến cuối cùng mà không thay đổi, nói như「初志を貫く」(giữ vững chí ban đầu),「信念を貫く」(giữ vững niềm tin).

Dịch bằng AI

N2 釣り合う つりあう
Trạng thái hai vật ở mức gần như nhau và cân bằng. Dùng trong bối cảnh độ lớn, lượng, chất lượng ngang nhau, như 「収入と支出が釣り合う」「力が釣り合う」.

Dịch bằng AI

N4 釣る つる
Việc dùng cần và dây câu để bắt cá.

Dịch bằng AI

N2 吊るす つるす
Việc treo vật từ trên xuống dưới. Dùng trong bối cảnh treo vật bằng dây hoặc móc, như 「洗濯物を吊るす」「看板を吊るす」.

Dịch bằng AI

N4 連れる つれる
Việc đưa người hay động vật cùng đi với mình. Ví dụ「子どもを連れて行く」(dẫn con đi cùng).

Dịch bằng AI

N2, N5
Tay. Phần ở đầu cánh tay, dùng để cầm nắm đồ vật.

Dịch bằng AI

N2, N3 出会う であう
Tình cờ gặp một người hay một sự việc. Dùng như 「駅で先生に出会った」「いい本に出会う」.

Dịch bằng AI

N2 手厚い てあつい
Diễn tả trạng thái cách đối xử hoặc tiếp đãi chu đáo và đầy lòng. Dùng như 「手厚い看護」「手厚くもてなす」 trong các tình huống có sự quan tâm đầy đủ với người hoặc sự việc.

Dịch bằng AI

N2 提起 ていき
Việc đưa ra chính thức một vấn đề hoặc kiện cáo và đưa ra trước nơi tranh luận. Là từ cứng dùng như 「問題を提起する」「訴訟を提起する」 trong các tình huống đưa ra luận điểm hoặc đơn kiện ở nơi chính thức.

Dịch bằng AI

N2 提示 ていじ
Việc trình ra cho đối phương xem giấy tờ hoặc điều kiện. Là từ cứng dùng như 「条件を提示する」「証明書を提示する」 trong các tình huống cho đối phương xem thông tin hoặc vật.

Dịch bằng AI

N2 停滞 ていたい
Việc sự việc không tiến triển suôn sẻ, dừng lại ở một trạng thái mà không nhúc nhích.

Dịch bằng AI

N2 定着 ていちゃく
Việc sự vật hay cách nghĩ, v.v. bén rễ vững chắc và ổn định lại.

Dịch bằng AI

N4 丁寧 ていねい
Trạng thái lời nói hay hành động không thất lễ, chỉn chu và cẩn thận.

Dịch bằng AI

N2 手遅れ ておくれ
Trạng thái đã bỏ lỡ thời điểm cần xử lý và không kịp nữa. Là từ tương đối cứng dùng như 「治療が手遅れ」 trong các tình huống không còn khả năng phục hồi hoặc cải thiện.

Dịch bằng AI

N2 手掛かり てがかり
Đầu mối dẫn đến giải quyết vấn đề hoặc làm sáng tỏ sự thật. Dùng như 「手掛かりをつかむ」「事件の手掛かり」 trong các tình huống điều tra hoặc suy luận.

Dịch bằng AI

N2 手柄 てがら
Công việc hoặc thành tích xuất sắc đáng được người khác đánh giá. Dùng như 「手柄を立てる」「大手柄」 trong các tình huống ca ngợi công lao.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.