Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N4 · 398 từ Xóa bộ lọc
N4 聞こえる きこえる
Việc âm thanh hoặc giọng nói lọt vào tai. 「うたが聞こえる」.

Dịch bằng AI

N2 着こなす きこなす
Là việc mặc trang phục một cách khéo léo cho hợp với mình. Dùng như 「スーツを着こなす」「個性的な服を着こなす」, là động từ tương đối trang trọng được dùng khi nói về thời trang.

Dịch bằng AI

N4 技術 ぎじゅつ
Kỹ thuật。Tay nghề hoặc phương pháp để tạo ra đồ vật hay thực hiện một việc gì đó.

Dịch bằng AI

N2 気丈 きじょう
Là việc dù đối mặt với nỗi buồn hay khó khăn cũng không kêu than mà giữ vững tâm hồn mạnh mẽ. Dùng như 「気丈に振る舞う」「気丈な人」. Là từ tương đối trang trọng được dùng khi đánh giá tích cực người đang trong nghịch cảnh.

Dịch bằng AI

N2 規制 きせい
Là việc chính phủ và các cơ quan hạn chế các hành vi hay hoạt động cụ thể. Dùng như 「規制を設ける」「規制を強化する」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong văn cảnh pháp luật, hành chính, các từ ghép như 「規制緩和」「自主規制」 cũng nhiều.

Dịch bằng AI

N4 季節 きせつ
Mùa。Mỗi mùa xuân, hạ, thu, đông trong một năm.

Dịch bằng AI

N2 偽装 ぎそう
「偽」nghĩa là dối trá, 「装」nghĩa là khoác lên, ghép lại có nghĩa là dối trá khoác lên vẻ bề ngoài. Là việc làm cho thứ khác trông giống như cái gì đó để đánh lừa. Dùng như「身分を偽装する」(giả mạo thân phận)、「偽装工作」(thủ đoạn ngụy trang). Cũng có thể viết là「擬装」, nhưng ngày nay「偽装」là cách viết phổ biến. Là từ trang trọng thường gặp trong các bản tin về tội phạm và chính trị, thường mang ý đồ bất chính.

Dịch bằng AI

N2 偽造 ぎぞう
「偽」nghĩa là giả mạo, 「造」nghĩa là chế tạo, có nghĩa là chế tạo giả mạo. Là việc làm đồ giả tương tự đồ thật. Dùng như 「偽造紙幣」「偽造書類」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong đưa tin về tội phạm và pháp luật, chỉ rõ ràng hành vi bất hợp pháp.

Dịch bằng AI

N4 規則 きそく
Quy định mà mọi người phải tuân theo. 「学校の規則」.

Dịch bằng AI

N2 気遣い きづかい
「気」nghĩa là tâm trạng, 「遣う」nghĩa là sử dụng, có nghĩa là sử dụng tâm trạng, tức là quan tâm đến đối phương và để ý đến họ. Dùng như 「お気遣いありがとうございます」「細やかな気遣い」. Là từ diễn tả sự quan tâm chu đáo giúp quan hệ giữa người với người trở nên suôn sẻ.

Dịch bằng AI

N2 規定 きてい
Quy tắc công khai định ra cách thức tiến hành công việc.

Dịch bằng AI

N2 軌道 きどう
(1) Đường đi cố định của thiên thể hoặc vệ tinh nhân tạo. 「地球の軌道」. (2) Quỹ đạo để mọi việc tiến triển thuận lợi. 「事業が軌道に乗る」.

Dịch bằng AI

N2 気長 きなが
「気」nghĩa là tâm trạng, 「長」nghĩa là dài, có nghĩa là cách giữ tâm trạng dài và thong thả. Là tính cách có thể chờ đợi từ tốn mà không vội vàng. Dùng như 「気長に待つ」「気長な性格」. Là từ tương đối trang trọng diễn tả tính kiên nhẫn theo nghĩa tích cực, là từ trái nghĩa với 「気短」.

Dịch bằng AI

N4 きぬ
Tơ lụa。Sợi và vải mềm mại, đẹp được làm ra từ loài sâu gọi là 蚕 (con tằm).

Dịch bằng AI

N4 記念 きねん
Việc làm một điều gì đó, hoặc vật lưu lại, để không quên. 「記念しゃしん」.

Dịch bằng AI

N1, N2 気の毒 きのどく
Cảm giác thấy tội nghiệp, thương xót trước sự bất hạnh hay đau khổ của người khác. 「気の毒に思う」. Cũng dùng với cảm giác áy náy, ngại vì đã gây phiền cho đối phương (「わざわざ来てもらって気の毒なことをした」).

Dịch bằng AI

N2 規範 きはん
「規」nghĩa là quy tắc, 「範」nghĩa là khuôn mẫu, có nghĩa là quy tắc và khuôn mẫu phải tuân thủ. Là tiêu chuẩn làm khuôn mẫu cho hành vi và phán đoán mà con người phải tuân theo. Dùng như 「社会規範」「行動規範」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong văn cảnh đạo đức, luân lý, pháp luật.

Dịch bằng AI

N4 厳しい きびしい
Trạng thái quy tắc hay sự chỉ dạy nghiêm khắc, không có chỗ dễ dãi. Cũng dùng với nghĩa thời tiết khắc nghiệt đến mức khó chịu đựng. 「厳しいさむさ」.

Dịch bằng AI

N2 寄付 きふ
Đóng góp tiền hoặc hiện vật vì mục đích công cộng hoặc từ thiện.

Dịch bằng AI

N2 気風 きふう
「気」nghĩa là khí chất, 「風」nghĩa là phong thổ, không khí, có nghĩa là khí chất và không khí đặc trưng của vùng đất hay tập thể. Là khí chất và không khí độc đáo thường thấy ở một tập thể hay vùng đất. Là từ tương đối trang trọng dùng khi nói về đặc trưng của địa phương hay tổ chức, như 「下町の気風」「自由な気風」.

Dịch bằng AI

N2 起伏 きふく
(1) Độ cao thấp của địa hình. 「起伏のある地形」. (2) Sự thăng trầm của sự việc hoặc cảm xúc. 「感情の起伏が激しい」.

Dịch bằng AI

N4 気分 きぶん
Cảm giác của cơ thể hoặc tâm trạng hiện tại. 「気分がいい」「気分がわるい」.

Dịch bằng AI

N2 気まぐれ きまぐれ
「気」nghĩa là tâm trạng, 「まぐれ」nghĩa là rối loạn, dao động, có nghĩa là tâm trạng dao động không ổn định. Là việc thái độ hay hành động dễ thay đổi theo tâm trạng lúc đó. Dùng như 「気まぐれな性格」「気まぐれに立ち寄る」. Là từ tương đối trang trọng nghiêng về khẩu ngữ, dùng được cả theo nghĩa tiêu cực lẫn nghĩa tích cực nhẹ.

Dịch bằng AI

N2 気まずい きまずい
Là cảm giác quan hệ với đối phương trở nên gượng gạo và bầu không khí của hoàn cảnh đó trở nên khó chịu. Dùng như 「気まずい思いをする」「気まずい雰囲気」, là từ diễn tả sự ma sát trong quan hệ giữa người với người.

Dịch bằng AI

N2 気まま きまま
「気」nghĩa là tâm trạng, 「まま」nghĩa là theo ý muốn, có nghĩa là hành xử theo tâm trạng. Là việc không bận tâm đến xung quanh mà hành xử theo ý mình. Dùng như 「気ままな一人旅」「気ままに暮らす」. Là từ tương đối trang trọng có sắc thái tích cực diễn tả sự tự do.

Dịch bằng AI

N4 決まる きまる
Việc một điều gì đó được quyết định một cách rõ ràng. 「よていが決まる」. Khi chính mình quyết định thì dùng 「決める」.

Dịch bằng AI

N2 気味 きみ
Cảm giác mà tâm trí tiếp nhận. Dùng như 「いい気味だ」 (cách nói vui mừng trước sự thất bại của đối phương). Ngoài ra, gắn vào phía sau từ khác để biểu thị việc có hơi hướng đó một chút, như 「風邪気味」「遅れ気味」. Khi gắn vào phía sau thì đọc đục âm thành 「ぎみ」.

Dịch bằng AI

N4 決める きめる
Chọn lựa một điều gì đó một cách rõ ràng và quyết định. 「行き先を決める」.

Dịch bằng AI

N4 気持ち きもち
Trạng thái cảm nhận trong lòng như vui, buồn v.v. Cũng dùng với nghĩa cảm giác của cơ thể. 「気持ちがわるい」.

Dịch bằng AI

N4 着物 きもの
Kimono。Trang phục truyền thống của Nhật Bản.

Dịch bằng AI

N2 逆転 ぎゃくてん
Vị trí hoặc cục diện đảo ngược lại so với trước đó.

Dịch bằng AI

N2 客観 きゃっかん
Nhìn nhận sự vật từ lập trường của người thứ ba, tách khỏi cách nhìn và cảm xúc của bản thân. Từ có nghĩa trái ngược là 「主観」.

Dịch bằng AI

N4 きゅう
Đột ngột, vội vàng。Trạng thái xảy ra bất ngờ, đột ngột. 「急に雨がふる」. Cũng dùng với nghĩa vội vàng. 「急いで走る」.

Dịch bằng AI

N2 救援 きゅうえん
Cứu giúp những người gặp nạn hoặc vùng bị thiên tai.

Dịch bằng AI

N2 急きょ きゅうきょ
Làm việc gì đó một cách gấp gáp, vội vàng. 「きょ」 vốn là chữ Hán 「遽」 nhưng không dùng trong đời thường, nên thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N2 究極 きゅうきょく
「究」nghĩa là tìm tận cùng, 「極」nghĩa là cùng cực, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là giai đoạn cuối cùng hay trạng thái cao nhất khi đã truy đến tận cùng. Dùng như 「究極の目的」「究極の選択」. Là từ tương đối trang trọng diễn tả kết quả của việc theo đuổi điều gì đó đến giới hạn.

Dịch bằng AI

N2 窮屈 きゅうくつ
Là trạng thái không thể di chuyển tự do do không gian hay sự ràng buộc khắc nghiệt. Dùng như 「窮屈な部屋」「窮屈な思いをする」, là từ được dùng cả về mặt vật lý lẫn tinh thần.

Dịch bằng AI

N4 急行 きゅうこう
Tàu điện chạy nhanh bằng cách bỏ qua các ga ở giữa.

Dịch bằng AI

N2 救済 きゅうさい
Cứu giúp những người đang đau khổ hoặc gặp khó khăn.

Dịch bằng AI

N2 給仕 きゅうじ
Việc phục vụ món ăn, đồ uống tại bàn ăn. Cũng chỉ người làm việc đó. Là cách nói hơi cũ, ngày nay thường dùng 「接客」.

Dịch bằng AI

N2 急進的 きゅうしんてき
Trạng thái muốn tiến thẳng một mạch tới mục tiêu. Dùng như 「急進的な改革」 (cải cách cấp tiến),「急進的な意見」 (ý kiến cấp tiến), biểu thị cách thay đổi nhanh và lớn hơn bình thường. Cách tiến từng chút một gọi là 「漸進的」, nhưng thường ngày hay nói 「段階的」 (theo từng giai đoạn). Một từ khác cũng chứa 「急進」 là 「急進派」, chỉ những người có lập trường như vậy.

Dịch bằng AI

N2 急進派 きゅうしんは
Những người có lập trường muốn thay đổi cách làm hoặc chế độ hiện tại một cách lớn lao và tức thì. Thường dùng trong chuyện chính trị, và hay được nói đối lập với 「穏健派」 (phái ôn hòa) là phía muốn thay đổi từ từ. Một từ khác cũng chứa 「急進」 là 「急進的」, biểu thị lối suy nghĩ hoặc cách tiến hành như vậy.

Dịch bằng AI

N2 急変 きゅうへん
「急」nghĩa là gấp gáp, đột ngột, 「変」nghĩa là thay đổi, có nghĩa là thay đổi đột ngột. Là việc trạng thái hay tình huống thay đổi đột ngột với mức độ lớn. Dùng như 「容態が急変する」「事態が急変する」. Là từ trang trọng diễn tả sự thay đổi nghiêm trọng trong văn cảnh đưa tin và y tế.

Dịch bằng AI

N2 給与 きゅうよ
Tiền do người sử dụng lao động trả cho công sức làm việc. Cũng chỉ việc cấp phát tiền hoặc hiện vật.

Dịch bằng AI

N2 急落 きゅうらく
「急」nghĩa là gấp gáp, đột ngột, 「落」nghĩa là rơi, có nghĩa là rơi đột ngột. Là việc giá cả hay con số giảm đột ngột với mức độ lớn. Dùng như 「株価が急落する」「支持率が急落する」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong đưa tin kinh tế và chính trị, chỉ sự thay đổi đột ngột theo hướng đi xuống.

Dịch bằng AI

N2 寄与 きよ
Dốc sức vì một việc gì đó và trở nên hữu ích. 「発展に寄与する」. Là từ viết trang trọng hơn 「貢献」 vốn cùng nghĩa.

Dịch bằng AI

N2 器用 きよう
Là việc làm tốt các thao tác tỉ mỉ bằng tay. Dùng như 「手先が器用」「器用な人」. Theo nghĩa ẩn dụ cũng được dùng với nghĩa 「khéo léo trong giao tế」, là từ tương đối trang trọng để đánh giá nhân vật.

Dịch bằng AI

N2 凶悪 きょうあく
「凶」nghĩa là tai họa, điều xấu, 「悪」cũng có nghĩa là xấu, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Diễn tả việc cực kỳ độc ác và tàn nhẫn. Dùng như 「凶悪犯」「凶悪事件」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong đưa tin về tội phạm, chỉ những hành vi xấu nghiêm trọng liên quan đến tính mạng con người.

Dịch bằng AI

N2 脅威 きょうい
「脅」nghĩa là đe dọa, 「威」nghĩa là sức mạnh uy nghiêm, có nghĩa là sức mạnh gây ra sự đe dọa và áp lực. Là sức mạnh hay nguy hiểm lớn đến mức làm đối phương sợ hãi. Dùng như 「脅威を感じる」「脅威にさらされる」. Là từ trang trọng diễn tả nguy hiểm nghiêm trọng trong các lĩnh vực rộng rãi như quân sự, kinh tế, sức khỏe.

Dịch bằng AI

N2 驚異 きょうい
「驚」nghĩa là kinh ngạc, 「異」nghĩa là khác thường, vượt trội, có nghĩa là điều vượt trội đến mức làm người ta kinh ngạc. Dùng như 「自然の驚異」「驚異の記録」. Là từ tương đối trang trọng mang ý nghĩa ca ngợi.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.