Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N4・N5 · 320 từ Xóa bộ lọc
N5 だい
lượng từ đếm máy móc và phương tiện. Từ dùng để đếm máy móc và phương tiện như xe hơi, máy tính, tủ lạnh. いちだい・にだい・さんだい…じゅうだい, 「なんだい」. Âm đọc không thay đổi theo con số.

Dịch bằng AI

N4 退院 たいいん
Việc bệnh hoặc vết thương khỏi rồi ra khỏi bệnh viện. Từ trái nghĩa là「入院」.

Dịch bằng AI

N2 退学 たいがく
Việc rời khỏi học tịch và bỏ học giữa chừng trước khi tốt nghiệp. Dùng như 「退学する」「退学処分」. Thường dùng cho các trường sau giai đoạn giáo dục bắt buộc.

Dịch bằng AI

N5 大学 だいがく
Trường đại học. Nơi học tập chuyên sâu hơn, sau bậc trung học phổ thông.

Dịch bằng AI

N4 大学生 だいがくせい
Sinh viên đại học. Học sinh (sinh viên) đang học tập ở trường đại học.

Dịch bằng AI

N2 待遇 たいぐう
Cách đối xử với một người, đặc biệt là tiền lương và điều kiện làm việc mà công ty dành cho nhân viên. Dùng như 「好待遇」「待遇改善を求める」. Là từ thường dùng để nói về cách đối xử trong nơi làm việc, tổ chức.

Dịch bằng AI

N4 大事 だいじ
Trạng thái rất quan trọng.「お体を大事にしてください」.

Dịch bằng AI

N5 大使館 たいしかん
Tòa nhà mà một nước ngoài đặt ở nước khác vì lợi ích của nước mình. Có thể nhờ làm những việc như hộ chiếu.

Dịch bằng AI

N5 大丈夫 だいじょうぶ
Dáng vẻ không có vấn đề gì, có thể yên tâm. Ví dụ:「大丈夫ですか」(bạn có sao không?).

Dịch bằng AI

N5 大好き だいすき
Cảm giác rất thích. Là cách nói với tình cảm mạnh hơn 「好き」.

Dịch bằng AI

N5 大切 たいせつ
Điều cần được coi trọng, đối xử cẩn thận. Ví dụ:「大切な人」(người quan trọng),「時間を大切にする」(coi trọng thời gian).

Dịch bằng AI

N4 大体 だいたい
Đại khái. Đại khái, không chi tiết.

Dịch bằng AI

N2 大胆 だいたん
Trạng thái làm việc không sợ hãi và quyết đoán. Dùng như 「大胆な発想」「大胆に行動する」. Diễn tả thái độ đẩy lùi nỗi sợ hoặc do dự để thực hiện.

Dịch bằng AI

N5 台所 だいどころ
Bếp. Phòng để nấu ăn. Cũng gọi là「キッチン」.

Dịch bằng AI

N2 対比 たいひ
Việc đặt hai cái bên cạnh nhau để làm rõ sự khác biệt và đặc trưng. Dùng như 「光と影の対比」「両案を対比する」. Dùng trong các tình huống phân tích để làm nổi bật sự khác biệt.

Dịch bằng AI

N4 大分 だいぶ
Khá nhiều, nhiều hơn so với dự kiến. Thường được viết bằng hiragana là 「だいぶ」.

Dịch bằng AI

N4 台風 たいふう
Bão. Cơn bão lớn kèm theo gió mạnh và mưa.

Dịch bằng AI

N4, N5 大変 たいへん
Vất vả; rất. Dáng vẻ sự việc rất khó khăn, cực nhọc. Ví dụ:「大変な仕事」(công việc vất vả). Cũng dùng với nghĩa「とても」(rất).

Dịch bằng AI

N2 絶え間 たえま
Sự gián đoạn. Dùng dạng 「絶え間ない」「絶え間なく」 để diễn tả việc tiếp diễn hoàn toàn không gián đoạn. Là từ văn viết cứng dùng trong các tình huống nhấn mạnh tính liên tục.

Dịch bằng AI

N4 倒れる たおれる
Việc vật đang đứng trở thành nằm ngang.「木が倒れる」. Cũng được dùng với nghĩa vì bệnh mà không cử động được.

Dịch bằng AI

N5 高い たかい
Chiều dài từ dưới lên trên của vật lớn, tức là cao. Cũng dùng để chỉ giá tiền lớn, tức là đắt. Từ trái nghĩa là 「低い」「安い」.

Dịch bằng AI

N2 妥協 だきょう
Việc hai bên đối lập đều nhường bớt chủ trương của mình và đi đến điểm có thể thống nhất. Dùng như 「労使の妥協」「妥協点を探る」.

Dịch bằng AI

N5 沢山 たくさん
Nhiều. Dáng vẻ số lượng hoặc khối lượng nhiều. Thường được viết bằng hiragana「たくさん」.

Dịch bằng AI

N2 打撃 だげき
Việc đánh, giáng mạnh. Hoặc đòn đau hay tổn thất lớn gây ra cho tinh thần hay hoạt động.

Dịch bằng AI

N2 多彩 たさい
Trạng thái phong phú, nhiều loại và nhiều biến đổi. Dùng như 「多彩な活躍」「多彩な顔ぶれ」. Dùng trong các tình huống đánh giá sự đa dạng của màu sắc, tài năng, nhân tài.

Dịch bằng AI

N4 確か たしか
Trạng thái chắc chắn không sai. Cũng được dùng với tâm trạng tuy không nhớ rõ ràng nhưng có lẽ là như vậy.「確か明日だったと思う」.

Dịch bằng AI

N4 足す たす
Việc tăng con số lên, việc thêm vào.「1に2を足す」.

Dịch bằng AI

N3, N5 出す だす
Việc di chuyển cái gì đó từ trong ra ngoài. 「かばんから本を出す」. Cũng được dùng với nghĩa đưa cho người khác, như trong 「手紙を出す」.

Dịch bằng AI

N4 訪ねる たずねる
Việc đi đến gặp ai đó tại nhà hoặc địa điểm của người đó.「友達の家を訪ねる」. Cần phân biệt cách viết với「尋ねる(わからないことを人に聞く)」cùng âm đọc.

Dịch bằng AI

N4 尋ねる たずねる
Việc hỏi người khác điều mình không biết.「道を尋ねる」.「訪ねる」là việc đi đến, còn「尋ねる」là việc hỏi, nghĩa khác nhau.

Dịch bằng AI

N2 惰性 だせい
Tính chất mà thói quen hay đà cũ có xu hướng cứ thế tiếp diễn. Việc cứ theo dòng chảy từ trước mà tiếp tục một cách không chủ đích.

Dịch bằng AI

N4 正しい ただしい
Trạng thái không có sai sót. Trạng thái phù hợp với quy tắc. Từ trái nghĩa là「間違っている」.

Dịch bằng AI

N2 直ちに ただちに
Không để thời gian trôi qua, ngay lập tức. Dùng như 「直ちに対応する」「直ちに中止する」. Là phó từ cứng dùng trong bối cảnh mệnh lệnh, thông báo, ứng phó khẩn cấp.

Dịch bằng AI

N4 たたみ
Vật làm bằng rơm, dùng để trải trên sàn phòng kiểu Nhật.

Dịch bằng AI

N2, N3 畳む たたむ
Gấp chồng lại để làm cho vật đang trải rộng trở nên nhỏ gọn. 「洗濯物を畳む」. Cũng dùng với nghĩa dừng lại và đóng cửa, như 「店を畳む」.

Dịch bằng AI

N2 漂う ただよう
Trôi lững lờ, nhẹ nhàng trên mặt nước hoặc trong không khí. Cũng có nghĩa là một bầu không khí hay dấu hiệu lan tỏa khắp nơi. Dùng như 「香りが漂う」「霧が漂う」.

Dịch bằng AI

N2 立ち会う たちあう
Việc có mặt tại nơi sự việc được thực hiện và chứng kiến hoặc tham gia. Dùng như 「手術に立ち会う」「契約に立ち会う」. Là từ tương đối cứng dùng trong các tình huống chính thức.

Dịch bằng AI

N2 立ち去る たちさる
Việc rời nơi đó và đi đi. Dùng như 「何も言わずに立ち去る」. Là từ diễn đạt động tác đi khỏi bằng văn phong trang trọng.

Dịch bằng AI

N2 立ち尽くす たちつくす
Việc cứ đứng nguyên tại chỗ, mãi không nhúc nhích.

Dịch bằng AI

N2 立ち直る たちなおる
Việc trở lại trạng thái tốt ban đầu từ trạng thái xấu như thất bại, cú sốc, suy sụp. Dùng như 「スランプから立ち直る」「経営が立ち直る」.

Dịch bằng AI

N2 たちまち たちまち
Trạng thái thay đổi xảy ra trong khoảng thời gian rất ngắn. Dùng như 「たちまち売り切れる」「たちまち広まる」. Là phó từ diễn tả sự thay đổi đột ngột và phản ứng nhanh.

Dịch bằng AI

N5 立つ たつ
Đứng. Việc đặt chân xuống và giữ cơ thể ở tư thế thẳng. Từ trái nghĩa là 「座る」.

Dịch bằng AI

N2 脱出 だっしゅつ
Việc thoát ra khỏi nơi nguy hiểm hay tình cảnh khó khăn, khổ sở.

Dịch bằng AI

N2 脱退 だったい
Việc rút khỏi đoàn thể hay tổ chức mà mình từng thuộc về.

Dịch bằng AI

N2, N3 たて
Phương hướng trên dưới. 「縦に並ぶ」. Từ trái nghĩa là 「横」.

Dịch bằng AI

N2 立て替える たてかえる
Việc tạm thời trả thay tiền mà người khác phải trả. Dùng khi trả với điều kiện sau này được hoàn lại. Dùng như 「昼食代を立て替える」.

Dịch bằng AI

N5 建物 たてもの
Tòa nhà, công trình. Thứ được xây dựng để con người sống hoặc làm việc. Từ gọi chung nhà, trường học, tòa nhà cao tầng, v.v. Ví dụ:「たかい建物」(tòa nhà cao).

Dịch bằng AI

N4 立てる たてる
Việc đặt vật thẳng đứng.「かんばんを立てる」. Cũng được dùng với nghĩa lập kế hoạch.「よていを立てる」. Cần phân biệt cách viết với「建てる(家やビルをつくる)」cùng âm đọc.

Dịch bằng AI

N3, N4 建てる たてる
Việc xây dựng nhà cửa, tòa nhà, v.v.「家を建てる」. Cần phân biệt cách viết với「立てる(物をまっすぐに置く。計画を作る)」cùng âm đọc.

Dịch bằng AI

N2 妥当 だとう
Việc phù hợp tốt với thực tế, không gượng ép và thỏa đáng. Trạng thái mà phán đoán hay kết luận hợp với đạo lý.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.