Viết lên giấy v.v. và treo, dán ở nơi dễ thấy để thông báo cho nhiều người.
Dịch bằng AI
N2軽視けいし
Xem nhẹ sự việc, không coi trọng. Từ có nghĩa trái ngược là 「重視」.
Dịch bằng AI
N2傾斜けいしゃ
Là trạng thái nghiêng xiên, hoặc việc lệch mạnh về một hướng nào đó. Dùng như 「急な傾斜」「特定の業界に傾斜する」, là từ trang trọng được dùng cho cả độ nghiêng vật lý lẫn sự lệch của tư tưởng, mối quan tâm.
Dịch bằng AI
N2継承けいしょう
「継」nghĩa là nối tiếp, 「承」nghĩa là kế thừa, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa, đều có nghĩa là tiếp nối. Là việc nhận tiếp địa vị, tài sản, truyền thống từ người trước. Dùng như 「王位を継承する」「技術を継承する」, dùng trong các tình huống truyền lại qua các thế hệ hay vị trí.
Dịch bằng AI
N2軽率けいそつ
「軽」nghĩa là nhẹ, 「率」nghĩa là thô, ẩu, có nghĩa là vẻ nhẹ và thô. Là vẻ hành động mà không suy nghĩ kỹ. Dùng như 「軽率な発言」「軽率な判断」, dùng trong văn cảnh đánh giá phủ định các hành vi thiếu thận trọng.
Dịch bằng AI
N2警笛けいてき
Là còi hay thiết bị mà phương tiện hay tàu thuyền rung lên để báo hiệu nguy hiểm hay tín hiệu. Dùng như 「警笛を鳴らす」, được dùng trong các tình huống phát ra âm thanh để cảnh báo chú ý.
Dịch bằng AI
N2渓流けいりゅう
Là từ chỉ con suối nhỏ trong thung lũng chảy giữa miền núi. Dùng như 「渓流釣り」「渓流の音」, là từ trang trọng được dùng trong văn cảnh thiên nhiên, leo núi, câu cá.
Dịch bằng AI
N2劇薬げきやく
Loại thuốc tác động mạnh lên cơ thể, sẽ nguy hiểm nếu xử lý sai. Cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ như「劇薬的な政策」, chỉ những biện pháp có hiệu quả lớn nhưng tác dụng phụ cũng lớn.
Dịch bằng AI
N5今朝けさ
Sáng nay; buổi sáng của ngày hôm nay. Cách đọc là 「けさ」, không đọc theo đúng như chữ viết.
Dịch bằng AI
N4景色けしき
Phong cảnh。Quang cảnh xung quanh mà mắt nhìn thấy được, như núi, biển, v.v.
Dịch bằng AI
N4消しゴムけしごむ
Cục tẩy。Dụng cụ dùng để xóa những chữ đã viết bằng bút chì.
Dịch bằng AI
N4下宿げしゅく
Ở trọ。Việc trả tiền để thuê phòng trong nhà người khác và ở đó.
Dịch bằng AI
N2化身けしん
Việc thần phật hoặc tồn tại tâm linh hiện ra dưới hình dạng người hoặc động vật. Cũng dùng làm ẩn dụ chỉ tồn tại hiện thân một tính chất nào đó, như「悪の化身」「美の化身」.
Dịch bằng AI
N2, N5消すけす
Dập tắt lửa đang cháy hay tắt điện đang bật. 「電気を消す」. Cũng dùng cho việc xóa chữ đã viết. Khi tự mất đi thì dùng 「消える」.
Dịch bằng AI
N2血縁けつえん
Là từ chỉ việc có quan hệ huyết thống. Dùng như 「血縁関係」「血縁を頼る」, chỉ quan hệ thân tộc về mặt sinh học như cha mẹ con cái, anh em. Cũng được dùng trong văn cảnh pháp luật và hộ tịch.
Dịch bằng AI
N2欠陥けっかん
Thiếu mất những gì đáng lẽ phải có. Khiếm khuyết, sai sót.
Dịch bằng AI
N1, N5結構けっこう
Từ dùng khi từ chối với nghĩa 「いりません」 (「もう結構です」). Cũng dùng với nghĩa "hơn cả mong đợi" như 「結構おいしい」.
Dịch bằng AI
N5結婚けっこん
Việc hai người trở thành vợ chồng. 「結婚する」.
Dịch bằng AI
N2傑作けっさく
Là tác phẩm nghệ thuật hay sáng tác có chất lượng cực kỳ xuất sắc. Dùng như 「不朽の傑作」「彼の傑作」, là từ trang trọng được dùng trong văn cảnh ca ngợi tác phẩm xuất sắc đến mức để lại cho hậu thế.
Dịch bằng AI
N4決してけっして
Từ đi kèm với 「〜ない」 ở phía sau, dùng để nhấn mạnh tâm trạng "tuyệt đối". 「決してわすれない」.
Dịch bằng AI
N2結晶けっしょう
Nghĩa gốc là vật chất có phân tử hoặc nguyên tử sắp xếp đều đặn tạo thành một hình dạng nhất định. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này dùng để chỉ thành quả được kết tinh từ sự tích lũy của nỗ lực hay tình yêu thương. Là từ trang trọng thường được dùng theo nghĩa ẩn dụ như 「努力の結晶」「汗の結晶」.
Dịch bằng AI
N2決断けつだん
Dứt bỏ do dự, quyết định dứt khoát trong lòng.
Dịch bằng AI
N2血統けっとう
Là từ diễn tả mối liên kết về máu mủ được truyền từ cha mẹ sang con cái, dòng họ. Dùng như 「名門の血統」「血統書」, được dùng trong văn cảnh nhấn mạnh hệ phổ của con người hay động vật.
Dịch bằng AI
N5月曜日げつようび
Thứ Hai, một ngày trong tuần. Ngày sau Chủ Nhật.
Dịch bằng AI
N2欠落けつらく
「欠」nghĩa là thiếu, 「落」nghĩa là rơi, mất, có nghĩa là rơi mất. Là từ diễn tả việc những thứ vốn phải có nhưng đã bị mất đi. Dùng như 「責任感の欠落」「データの欠落」, là từ trang trọng chỉ trạng thái yếu tố hay năng lực cần thiết bị mất đi.
Dịch bằng AI
N2けなすけなす
Là động từ diễn tả việc nói xấu đối phương hay sự việc. Dùng như 「人をけなす」「作品をけなす」, được dùng trong các tình huống đánh giá thấp giá trị và phê phán. Mang nghĩa ngược với 「ほめる」.
Dịch bằng AI
N2仮病けびょう
Việc giả vờ ốm dù không thực sự bị bệnh. Dùng làm cớ để nghỉ học hoặc nghỉ làm. Cấu trúc cố định là kết hợp với động từ「使う」như「仮病を使う」.
Dịch bằng AI
N2下劣げれつ
Từ chỉ nhân cách hoặc hành vi thấp hèn, không có phẩm cách. Là cách diễn đạt trang trọng dùng khi chỉ trích đối phương mạnh mẽ, như「下劣な手段」「下劣な発言」.
Dịch bằng AI
N4原因げんいん
Lý do, nguyên nhân khiến một điều gì đó xảy ra. 「じこの原因」.
Dịch bằng AI
N2減価げんか
Từ chỉ việc giá trị của tài sản giảm xuống theo thời gian. Xuất hiện thường xuyên như thuật ngữ kế toán trong cụm「減価償却」, chỉ quy trình hạch toán chi phí giá trị thiết bị hoặc máy móc theo từng năm.
Dịch bằng AI
N4喧嘩けんか
Cãi nhau。Việc tranh cãi hay đánh nhau với người khác. Dùng cả khi tranh cãi bằng lời nói lẫn khi đánh nhau bằng chân tay.
Dịch bằng AI
N2見解けんかい
Cách nghĩ, ý kiến về một vấn đề nào đó. Là từ trang trọng, dùng cho lập trường chính thức hay ý kiến của chuyên gia, như 「政府の見解」「見解の相違」.
Dịch bằng AI
N5玄関げんかん
Cửa vào, sảnh vào. Chỗ lối vào của nhà hay tòa nhà. Ở nhà Nhật, người ta cởi giày tại đây.
Dịch bằng AI
N5元気げんき
Trạng thái khỏe mạnh, có sức lực. 「お元気ですか」 hay được dùng trong lời chào.
Dịch bằng AI
N4研究けんきゅう
Nghiên cứu。Việc điều tra hay suy nghĩ sâu về một điều gì đó.
Dịch bằng AI
N4研究室けんきゅうしつ
Phòng nghiên cứu。Căn phòng dùng để làm nghiên cứu.
Dịch bằng AI
N2謙虚けんきょ
Là từ diễn tả vẻ không khoe khoang năng lực hay địa vị của mình mà ứng xử khiêm tốn. Dùng như 「謙虚な態度」「謙虚に学ぶ」, được dùng trong văn cảnh đánh giá tích cực nhân cách hay thái độ.
Dịch bằng AI
N2兼業けんぎょう
Ngoài nghề chính còn làm thêm nghề khác. Từ có nghĩa trái ngược là 「専業」.
Dịch bằng AI
N2権限けんげん
「権」nghĩa là quyền, 「限」nghĩa là giới hạn, có nghĩa là phạm vi mà quyền có hiệu lực. Là phạm vi quyền mà người ở một vị trí có thể chính thức thực thi. Dùng như 「権限を与える」「権限を逸脱する」, là từ trang trọng cho thấy ai trong tổ chức có thể quyết định việc gì.
Dịch bằng AI
N2健在けんざい
Người vẫn sống khỏe mạnh. Cũng chỉ vật hoặc năng lực vẫn được duy trì, không suy giảm. 「実力は健在だ」.
Dịch bằng AI
N2堅実けんじつ
「堅」nghĩa là vững chắc, 「実」nghĩa là kết quả, chắc chắn, có nghĩa là vững chắc và đáng tin cậy. Là từ diễn tả việc chắc chắn và đáng tin cậy, dù không hào nhoáng. Dùng như 「堅実な経営」「堅実な人柄」, dùng trong văn cảnh đánh giá tích cực tính cách hay phương châm. Thường thấy trong đánh giá đầu tư hay công việc.
Dịch bằng AI
N2拳銃けんじゅう
Từ chỉ loại súng nhỏ có thể cầm bằng một tay. Là từ thường thấy trong các bản tin liên quan đến tội phạm hoặc an ninh, như「拳銃を所持する」「拳銃で撃つ」.
Dịch bằng AI
N2懸賞けんしょう
Việc trao giải thưởng hoặc tiền, qua bốc thăm v.v., cho người trả lời đúng hoặc người tham gia ứng mộ.
Dịch bằng AI
N1, N2現象げんしょう
Sự việc xuất hiện dưới hình thức có thể nhìn thấy hay cảm nhận được bằng mắt. 「自然現象」「社会現象」. Chỉ mặt biểu hiện ra bên ngoài, đối lại với nguyên nhân hay nội dung bên trong.
Dịch bằng AI
N2現状げんじょう
Trạng thái hiện tại. Dùng như 「現状を維持する」「現状では実現が難しい」.
Dịch bằng AI
N2厳然げんぜん
「厳」nghĩa là nghiêm trang, khắc nghiệt, 「然」nghĩa là vẻ 〜, có nghĩa là vẻ nghiêm trang. Là từ diễn tả sự thật khó lay chuyển đang tồn tại một cách rõ ràng. Dùng như 「厳然たる事実」「厳然として存在する」, là từ trang trọng nhấn mạnh hiện thực khắc nghiệt không thể phủ nhận.
Dịch bằng AI
N2健全けんぜん
Tâm hồn, cơ thể, tổ chức v.v. ở trạng thái tốt, không lệch lạc. 「健全な経営」.
Dịch bằng AI
N2謙遜けんそん
Là từ diễn tả việc nói khiêm tốn về năng lực hay thành tích của bản thân. Dùng như 「謙遜してそう言うのだろう」「過度な謙遜」, là từ trang trọng được dùng khi người được khen ngợi nói thấp về mình.
Dịch bằng AI
N2見地けんち
Lập trường, góc nhìn khi suy nghĩ hoặc đánh giá sự việc. 「教育的見地から」.
Dịch bằng AI
N2堅調けんちょう
「堅」nghĩa là vững chắc, 「調」nghĩa là nhịp điệu, có nghĩa là nhịp điệu vững vàng. Là việc trạng thái ổn định và tiến triển thuận lợi. Dùng như 「業績が堅調だ」「堅調に伸びる」, là từ trang trọng dùng để đánh giá tích cực diễn biến của kinh tế hay doanh thu.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.