Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N4・N5 · 348 từ Xóa bộ lọc
N4 落とす おとす
Việc làm cho vật rơi từ trên xuống dưới. Ví dụ: 「さいふを落とす」 (làm rơi ví). Cũng dùng với nghĩa vì bất cẩn của mình mà làm mất.

Dịch bằng AI

N5 一昨日 おととい
Hôm kia; ngày trước hôm qua. Cách đọc là 「おととい」. Cũng thường được viết bằng chữ hiragana.

Dịch bằng AI

N5 一昨年 おととし
Năm kia; năm trước năm ngoái. Cách đọc là 「おととし」.

Dịch bằng AI

N5 大人 おとな
Người lớn; người đã trưởng thành, không phải trẻ con. Cách đọc là 「おとな」.

Dịch bằng AI

N4 踊り おどり
dance (điệu múa, nhảy). Việc cử động cơ thể theo âm nhạc, và kỹ năng đó. Ví dụ như điệu múa biểu diễn trong lễ hội.

Dịch bằng AI

N2 劣る おとる
Có nghĩa là khi so với cái khác, chất lượng hay năng lực thấp hơn. Dùng như 「性能が劣る」「人後に劣らない」. Là từ cơ bản biểu thị so sánh hơn kém, thường xuất hiện trong văn cảnh trang trọng.

Dịch bằng AI

N4 踊る おどる
Việc cử động cơ thể theo âm nhạc. Ví dụ: 「みんなでおどる」 (mọi người cùng nhảy múa).

Dịch bằng AI

N2 衰える おとろえる
Việc khí thế hoặc sức lực dần dần suy yếu. Dùng trong các tình huống sức sống của con người・tổ chức・quốc gia v.v. giảm sút theo thời gian, như「体力が衰える」「国力が衰える」.

Dịch bằng AI

N4 驚く おどろく
Việc cảm thấy giật mình khi xảy ra điều mình không ngờ tới. Ví dụ: 「しらせをきいて驚く」 (giật mình khi nghe tin).

Dịch bằng AI

N5 お腹 おなか
Phần giữa cơ thể, nơi thức ăn đi vào. 「お腹がすく」「お腹が痛い」.

Dịch bằng AI

N5 同じ おなじ
Không có sự khác biệt. 「同じ学校」「同じ大きさ」. Từ trái nghĩa là 「ちがう」.

Dịch bằng AI

N5 お兄さん おにいさん
Từ để gọi anh trai. Anh trai của người khác cũng gọi là 「お兄さん」. Khi nói với người khác về anh mình thì nói là 「兄」. Cũng dùng để gọi người đàn ông trẻ.

Dịch bằng AI

N5 お姉さん おねえさん
Từ để gọi chị gái. Chị gái của người khác cũng gọi là 「お姉さん」. Khi nói với người khác về chị mình thì nói là 「姉」. Cũng dùng để gọi người phụ nữ trẻ.

Dịch bằng AI

N5 おばあさん おばあさん
Mẹ của cha hoặc mẹ. Cũng là từ dùng để gọi người phụ nữ lớn tuổi. Cha của cha hoặc mẹ thì gọi là 「おじいさん」.

Dịch bằng AI

N5 おばさん おばさん
Từ để gọi chị em gái của cha hoặc mẹ. Cũng dùng cho người phụ nữ trưởng thành mà mình không quen. Chữ Hán viết là 「伯母さん」「叔母さん」 nhưng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N5 覚える おぼえる
Ghi nhớ vào đầu để không quên. 「ことばを覚える」. Từ trái nghĩa là 「わすれる」.

Dịch bằng AI

N4 お祭り おまつり
festival (lễ hội). Sự kiện được tổ chức ở khu phố hoặc đền thần để tạ ơn thần linh, v.v.

Dịch bằng AI

N5 重い おもい
Cần dùng sức mới nâng được. 「重いかばん」. Từ trái nghĩa là 「軽い」.

Dịch bằng AI

N2 思い当たる おもいあたる
Có nghĩa là nhờ một điều gì đó mà nhận ra được ký ức hay nguyên nhân vốn còn mơ hồ. Dùng như 「思い当たる節がある」「そういえば思い当たる」. Mang sắc thái nhận ra muộn, sau đó.

Dịch bằng AI

N2 思い切り おもいきり
Trạng thái không do dự, dồn hết sức lực hay tâm trí. Dùng phó từ như 「思い切り走る」「思い切り笑う」, biểu thị thực hiện hành động bằng toàn lực không hạn chế. Cách dùng phó từ chuyển từ thể liên dụng là chính, có cách dùng danh từ với nghĩa "quyết tâm".

Dịch bằng AI

N2 思い込む おもいこむ
Có nghĩa là tin chắc một điều gì đó và không nghĩ đến các khả năng khác. Dùng như 「勝手に思い込む」「一方的に思い込む」, phần lớn dùng trong trường hợp tin một việc mà không kiểm tra xem có đúng sự thật hay không.

Dịch bằng AI

N4 思い出す おもいだす
Việc lại hiện lên trong đầu điều mà mình đã quên. Ví dụ: 「むかしのことを思い出す」 (nhớ lại chuyện ngày xưa).

Dịch bằng AI

N2 思い遣り おもいやり
Là tấm lòng nghĩ đến cảm xúc và lập trường của người khác mà cư xử ân cần. Dùng như 「思い遣りのある人」「思い遣りに欠ける」. Là từ tích cực biểu thị thái độ đặt mình vào lập trường của đối phương mà quan tâm.

Dịch bằng AI

N4 思う おもう
Việc suy nghĩ hoặc cảm nhận điều gì đó trong đầu. Ví dụ: 「あしたは雨だと思う」 (tôi nghĩ ngày mai trời mưa).

Dịch bằng AI

N2, N5 面白い おもしろい
Khiến ta muốn cười, có cảm giác vui vẻ. 「面白い話」. Cũng dùng với nghĩa "thấy hứng thú" khi nói về sách hay công việc.

Dịch bằng AI

N4 おもちゃ おもちゃ
toy (đồ chơi). Vật để trẻ em chơi.

Dịch bằng AI

N2, N4 おもて
Phía nhìn thấy được từ phía trước hoặc bên ngoài của một vật. Từ trái nghĩa là 「裏(うら)」. Cùng chữ 「表」 nếu đọc là 「ひょう」 thì là từ khác chỉ thứ sắp xếp con số hay hạng mục theo hàng dọc và hàng ngang.

Dịch bằng AI

N4 おや
parent (cha mẹ). Người đã sinh ra con cái, người nuôi dưỡng con cái. Cha và mẹ.

Dịch bằng AI

N5 泳ぐ およぐ
Cử động tay chân trong nước để tiến về phía trước. 「海で泳ぐ」.

Dịch bằng AI

N2 及び腰 およびごし
Vốn chỉ tư thế không đứng thẳng lưng được mà phải khom nửa người, bấp bênh. Chuyển nghĩa chỉ thái độ thiếu tự tin, tiêu cực và rụt rè, e dè. Dùng như 「及び腰で交渉に臨む」「政府の及び腰な姿勢」.

Dịch bằng AI

N2 及ぼす およぼす
Việc gây ra ảnh hưởng, thiệt hại v.v. cho thứ khác. Thường kết hợp với những danh từ cố định, như 「影響を及ぼす」「損害を及ぼす」. 「及ぼす」 dùng cho bên gây ra ảnh hưởng, còn 「及ぶ」 cho bên mà ảnh hưởng lan tới: 「影響を及ぼす」 đối lại với 「影響が及ぶ」.

Dịch bằng AI

N2 折り返し おりかえし
Việc đổi hướng quay trở lại giữa chừng, hoặc địa điểm quay đầu đó. Từ đó chuyển nghĩa, cũng dùng với ý nghĩa hồi đáp hoặc liên lạc lại ngay sau khi nhận được. Là cách diễn đạt thường gặp trong văn cảnh kinh doanh, như 「折り返し電話する」「折り返しご連絡ください」.

Dịch bằng AI

N2 折り紙 おりがみ
Là trò chơi và nghệ thuật thủ công gấp giấy thành hình động vật, hoa, v.v. Cũng có nghĩa là sự bảo chứng từ người có thẩm quyền rằng một vật có giá trị hoặc kỹ năng đáng tin cậy, dùng dưới dạng quán ngữ 「折り紙つき」. Nghĩa sau bắt nguồn từ việc giấy chứng nhận giám định ngày xưa được gấp lại.

Dịch bằng AI

N4 下りる おりる
Việc di chuyển từ chỗ cao xuống chỗ thấp. Ví dụ: 「かいだんを下りる」 (đi xuống cầu thang). Cũng dùng với nghĩa xuống khỏi phương tiện đi lại. Ví dụ: 「バスを下りる」 (xuống xe buýt).

Dịch bằng AI

N5 降りる おりる
Di chuyển từ chỗ cao xuống chỗ thấp. Ra khỏi tàu điện hay xe hơi. 「バスを降りる」. Từ trái nghĩa là 「のる」.

Dịch bằng AI

N2 織る おる
Kết hợp sợi theo chiều dọc và ngang để dệt thành vải. Việc đưa thêm yếu tố khác vào câu chuyện còn được nói là 「織り込む」「織り交ぜる」.

Dịch bằng AI

N4 折る おる
Việc bẻ cong một vật cứng rồi tách rời ra. Ví dụ: 「えだを折る」 (bẻ cành cây). Cũng dùng với nghĩa gấp giấy lại để tạo hình. Ví dụ: 「かみを折る」 (gấp giấy).

Dịch bằng AI

N4 お礼 おれい
Sự bày tỏ tấm lòng biết ơn khi được ai đó giúp đỡ, và cũng chỉ lời nói bày tỏ điều đó. Ví dụ: 「お礼を言う」 (nói lời cảm ơn).

Dịch bằng AI

N1, N3, N4 折れる おれる
Việc vật cứng bị cong rồi gãy rời ra. 「えだが折れる」.

Dịch bằng AI

N2 愚か おろか
Thiếu suy nghĩ, phán đoán và hành động không khôn ngoan. Nói về con người hoặc lời nói, hành động của họ.

Dịch bằng AI

N4 終わり おわり
Việc một điều gì đó kết thúc, phần cuối cùng. Từ trái nghĩa là 「はじめ」.

Dịch bằng AI

N5 終わる おわる
Sự việc đang tiếp diễn dừng lại đến đó. 「じゅぎょうが終わる」. Từ trái nghĩa là 「始まる」.

Dịch bằng AI

N5 音楽 おんがく
Thứ để thưởng thức bằng âm thanh của bài hát hay nhạc cụ. 「音楽を聞く」「音楽が好きだ」. Cũng là tên một môn học ở trường.

Dịch bằng AI

N2 恩恵 おんけい
Ân huệ, lợi ích nhận được từ người khác hay từ thiên nhiên, v.v. Dùng như 「恩恵を受ける」「科学の恩恵」.

Dịch bằng AI

N2 温床 おんしょう
Luống ươm được nâng cao nhiệt độ đất để nuôi cây. Chuyển nghĩa chỉ nguyên nhân hay môi trường làm nảy sinh, nuôi lớn những điều không tốt. Thường dùng theo nghĩa ẩn dụ, như 「犯罪の温床」「不正の温床」.

Dịch bằng AI

N5 おんな
Một trong các giới tính của con người. Thường nói theo cách như 「女の人」「女の子」. Cùng với 「男」, đây là từ biểu thị giới tính của con người.

Dịch bằng AI

N5 女の子 おんなのこ
Đứa trẻ là con gái. Cũng có khi chỉ người phụ nữ trẻ. Đứa trẻ là con trai thì gọi là 「男の子」.

Dịch bằng AI

N2 音波 おんぱ
Là rung động truyền qua không khí và các môi trường khác, có thể nghe được dưới dạng âm thanh. Dùng trong văn cảnh chuyên môn về vật lý hay kỹ thuật, như 「超音波」「音波探知機」. Là từ chuyên môn, gặp trong tiết khoa học hoặc khi giải thích về thiết bị y tế.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.