Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N4・N5 · 333 từ Xóa bộ lọc
N2 信条 しんじょう
Tư tưởng hay phương châm hành động mà bản thân tin tưởng và quyết tâm phải giữ gìn. Dùng theo cách 「信条とする」「政治信条」, thể hiện niềm tin trở thành cốt lõi cho cách sống của người đó.

Dịch bằng AI

N2 浸水 しんすい
Nhà cửa hoặc đất đai bị ngập nước do lũ lụt v.v.

Dịch bằng AI

N4 親切 しんせつ
Tử tế. Việc làm những điều có ích cho người khác một cách hết lòng.

Dịch bằng AI

N2 親善 しんぜん
Việc duy trì mối quan hệ thân thiện và tốt đẹp giữa các quốc gia, đoàn thể, hay con người với nhau. Dùng theo cách 「親善試合」「親善大使」 trong ngữ cảnh giao lưu hay hữu nghị.

Dịch bằng AI

N2 深層 しんそう
Phần sâu kín, không hiện ra trên bề mặt của sự vật. 「心の深層」. Từ có nghĩa trái ngược là 「表層」.

Dịch bằng AI

N2 真相 しんそう
Bộ mặt thật, tình hình thật nằm sau những gì hiện ra bên ngoài. Dùng trong ngữ cảnh làm rõ sự thật bị che giấu, như 「真相を究明する」.

Dịch bằng AI

N2 迅速 じんそく
Việc ứng phó hoặc hành động rất nhanh chóng. Từ có nghĩa trái ngược là 「緩慢」.

Dịch bằng AI

N2 進捗 しんちょく
Công việc hoặc kế hoạch tiến triển thuận lợi. 「進捗状況」.

Dịch bằng AI

N2 振動 しんどう
Vật rung lắc liên tục với biên độ nhỏ.

Dịch bằng AI

N4 心配 しんぱい
Cảm giác không thể yên tâm vì nghĩ rằng có lẽ mọi việc sẽ không suôn sẻ. 「けんこうが心配だ」(lo lắng về sức khỏe).

Dịch bằng AI

N5 新聞 しんぶん
Tờ báo, tờ giấy đăng tin tức trong ngày.

Dịch bằng AI

N4 新聞社 しんぶんしゃ
Công ty làm ra và phát hành báo.

Dịch bằng AI

N2 親密 しんみつ
Mối quan hệ giữa người với người rất thân thiết và gắn bó sâu sắc. Dùng theo cách 「親密な間柄」「親密な関係」.

Dịch bằng AI

N2 人脈 じんみゃく
Từ chỉ mạng lưới quan hệ con người được gây dựng trong công việc hay đời sống xã hội. Dùng theo cách 「人脈を広げる」「人脈を生かす」. Được coi trọng đặc biệt trong các tình huống kinh doanh.

Dịch bằng AI

N4 水泳 すいえい
Bơi lội. Việc bơi, và môn thể thao đó.

Dịch bằng AI

N2 衰退 すいたい
Việc thế lực hay sức mạnh suy yếu, trở thành trạng thái kém hơn trước. Là từ trang trọng dùng theo cách 「産業が衰退する」「伝統文化の衰退」 trong ngữ cảnh thế lực của những thứ lớn như quốc gia, ngành nghề, văn hóa, tổ chức bị suy giảm.

Dịch bằng AI

N2 垂直 すいちょく
Trạng thái thẳng đứng theo phương vuông góc với mặt phẳng nằm ngang. Là từ trang trọng dùng theo cách 「垂直に立てる」「垂直な壁」 thể hiện việc vuông góc một cách hình học hay vật lý. Cũng được dùng ẩn dụ như 「垂直統合」.

Dịch bằng AI

N4 水道 すいどう
Cơ sở hạ tầng đưa nước đến tận nhà. Nước chảy ra từ vòi.

Dịch bằng AI

N2 随分 ずいぶん
Trạng thái mức độ vượt xa dự đoán hay kỳ vọng. Dùng theo cách 「随分変わった」「随分遠い」 kèm theo đánh giá cảm tính của người nói. Có thể dùng cả trong khẩu ngữ và văn viết, thường kết hợp với 「〜なものだ」「〜だね」.

Dịch bằng AI

N2 水没 すいぼつ
Việc tòa nhà hay đất đai chìm dưới nước và không còn thấy được. Là từ trang trọng dùng theo cách 「川の氾濫で村が水没する」「地下駐車場が水没した」 thể hiện thiệt hại do lụt lội hay sự cố.

Dịch bằng AI

N2 水脈 すいみゃく
Đường nước chảy ngầm dưới lòng đất. Chỉ dòng nước ngầm tụ lại và chảy thành dải. Dùng như 「水脈を掘り当てる」「水脈を探る」, và cũng có thể dùng theo nghĩa ẩn dụ để chỉ những dòng chảy vô hình như 「思想の水脈」 (mạch tư tưởng).

Dịch bằng AI

N5 水曜日 すいようび
Thứ Tư. Một ngày trong tuần. Ngày kế tiếp sau thứ Ba.

Dịch bằng AI

N5 吸う すう
Hít; hút. Đưa hơi thở hoặc khói thuốc lá vào cơ thể qua miệng hoặc mũi. 「たばこを吸う」(hút thuốc lá).

Dịch bằng AI

N4 数学 すうがく
Toán học. Môn học học về số và phép tính.

Dịch bằng AI

N2 図々しい ずうずうしい
Trạng thái cư xử không ngại ngùng mà không quan tâm đến phiền hà gây ra cho người khác. Là từ khẩu ngữ thể hiện đánh giá tiêu cực về người ngang nhiên đòi hỏi hay hành động không đoái hoài đến đối phương, dùng theo cách 「図々しい態度」「図々しく頼む」.

Dịch bằng AI

N2 据え置き すえおき
Việc đặt một vật ở vị trí đã định và để nguyên không di chuyển. Từ đó chuyển sang nghĩa là giữ nguyên không thay đổi cước phí, giá cả, chế độ, v.v. Dùng như「据え置き型エアコン」「料金据え置き」「金利据え置き」. Là từ có sắc thái trang trọng, thể hiện quyết định cố ý không thay đổi trong tình huống dự kiến sẽ có thay đổi, dùng trong văn cảnh kinh tế và hành chính.

Dịch bằng AI

N2 据え付ける すえつける
Việc lắp đặt cố định máy móc hay thiết bị tại vị trí được định sẵn. Dùng theo cách 「エアコンを据え付ける」「機械を据え付ける」 trong ngữ cảnh gắn những vật lớn khó di chuyển. Mang sắc thái một khi lắp đặt thì không dễ di dời.

Dịch bằng AI

N5 好き すき
Thích. Cảm giác thấy tốt và bị cuốn hút trong lòng. Dùng ở dạng 「〜が好き」, như 「コーヒーが好きだ」. Từ trái nghĩa là 「嫌い」.

Dịch bằng AI

N4 過ぎる すぎる
Việc đi ngang qua, vượt qua một thời điểm hay một địa điểm. 「えきを過ぎる」(đi qua ga). Cũng được dùng với nghĩa mức độ quá nhiều. 「食べ過ぎる」(ăn quá nhiều).

Dịch bằng AI

N4, N5 すぐ すぐ
Ngay lập tức. Trạng thái mà điều gì đó xảy ra không để cách thời gian. 「すぐ来ます」. Cũng được dùng với nghĩa một địa điểm rất gần, như 「駅のすぐちかく」.

Dịch bằng AI

N4 少ない すくない
Trạng thái mà số lượng nhỏ, ít. Từ trái nghĩa là 「多い」(nhiều).

Dịch bằng AI

N2 優れる すぐれる
Việc có năng lực hay phẩm chất ở mức cao so với những thứ khác. Là từ hơi trang trọng dùng theo cách 「優れた才能」「景色が優れている」 đánh giá cao về năng lực, phẩm chất, trạng thái. Dạng phủ định 「優れない」 cũng có thể dùng để chỉ tình trạng sức khỏe không tốt.

Dịch bằng AI

N4 凄い すごい
Trạng thái mà mức độ rất lớn. Được dùng cả với nghĩa tốt lẫn nghĩa xấu. 「凄いあめ」(mưa dữ dội).

Dịch bằng AI

N5 少し すこし
Một chút. Trạng thái mà lượng hoặc số nhỏ. Từ trái nghĩa là 「たくさん」.

Dịch bằng AI

N2 筋書き すじがき
Vốn là từ chỉ kịch bản hay tóm tắt cốt truyện của vở kịch. Từ đó chuyển sang nghĩa là kế hoạch hay tiến trình đã được hình dung trước về sự việc. Thường dùng như「筋書き通りに進む」「筋書きが狂う」, trong văn cảnh nói về việc tình hình thực tế có khớp với dòng chảy đã định hay không.

Dịch bằng AI

N5 涼しい すずしい
Việc hơi lạnh đến mức cảm thấy dễ chịu. Dùng cho thời tiết hoặc không khí. 「涼しい風」.

Dịch bằng AI

N4 進む すすむ
Việc di chuyển về phía trước. Cũng được dùng với nghĩa việc học hay công việc tiến triển.

Dịch bằng AI

N2 巣立つ すだつ
Động từ chỉ việc chim non lớn lên, rời tổ và bay đi. Từ đó chuyển sang nghĩa là việc con cái rời khỏi cha mẹ để sống độc lập, hoặc người trẻ tốt nghiệp trường học và bước vào xã hội. Dùng như「子どもが巣立つ」「学び舎から巣立つ」, trong văn cảnh chuyển từ nơi được bảo vệ sang cuộc sống tự lập.

Dịch bằng AI

N2 すっきり すっきり
Trạng thái không còn những thứ thừa hay điều bận tâm và được sắp xếp gọn gàng dễ chịu. Là phó từ khẩu ngữ dùng theo cách 「部屋がすっきりする」「頭がすっきりする」 cho cả việc sắp xếp vật chất lẫn cảm giác thư thái về tinh thần.

Dịch bằng AI

N4 捨てる すてる
Việc vứt bỏ thứ không cần thiết như là rác. 「ごみを捨てる」(vứt rác).

Dịch bằng AI

N4 すな
Cát. Những hạt nhỏ có ở biển, sa mạc, v.v.

Dịch bằng AI

N4 素晴らしい すばらしい
Trạng thái rất tốt. Trạng thái tốt đến mức khiến người ta cảm động.

Dịch bằng AI

N2 ずばり ずばり
Trạng thái đánh thẳng vào trọng tâm trong một cú thay vì vòng vo. Dùng theo cách 「ずばり言い当てる」「ずばり指摘する」 trong ngữ cảnh tránh diễn đạt mơ hồ và chỉ thẳng bản chất. Là từ khẩu ngữ nhấn mạnh sự sắc bén của lời nói hay câu hỏi.

Dịch bằng AI

N2 澄ます すます
(1) Loại bỏ vẩn đục để làm cho trong suốt. Như 「水を澄ます」, tức làm cho thứ đang vẩn đục trở nên sạch trong. (2) Ở dạng 「耳を澄ます」, chỉ việc tập trung tinh thần để nghe cho được cả những âm thanh nhỏ. Dùng như 「物音がしないか耳を澄ます」. (3) Làm ra vẻ, tỏ thái độ kiểu cách làm bộ. 「澄ました顔」.

Dịch bằng AI

N4 すみ
Góc. Phần góc, phần rìa của một căn phòng hay một địa điểm.

Dịch bằng AI

N2 速やか すみやか
Trạng thái tiến hành sự việc nhanh chóng, không trì hoãn. Là từ trang trọng dùng theo cách 「速やかに対応する」「速やかな処置」 trong các khung cảnh hành chính, công việc, y tế đòi hỏi hành động không chậm trễ.

Dịch bằng AI

N4 済む すむ
Việc một điều gì đó kết thúc. 「しごとが済む」(công việc xong). Ở dạng 「〜ないで済む」cũng được dùng với nghĩa là không làm cũng được.

Dịch bằng AI

N5 住む すむ
Sinh sống tại một nơi nào đó. 「東京に住む」.

Dịch bằng AI

N2 ずらり ずらり
Trạng thái nhiều vật hay người xếp thành một hàng hoặc trải khắp một mặt. Là phó từ khẩu ngữ dùng theo cách 「ずらりと並ぶ」「ずらりと揃う」 đồng thời gây ấn tượng thị giác về độ rộng và số lượng nhiều.

Dịch bằng AI

N3〜N5 する する
Làm. Việc thực hiện một điều gì đó. 「べんきょうする」「しごとをする」. Ngoài ra, cũng được dùng với nghĩa cảm nhận âm thanh hay mùi, như 「音がする」「においがする」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.