「郷」nghĩa là quê hương, 「愁」nghĩa là nỗi buồn, niềm thương cảm, có nghĩa là nỗi buồn nhớ về quê hương. Là cảm giác hoài niệm về quê hương hay những điều xưa cũ. Dùng như 「郷愁を誘う」「郷愁にひたる」. Là từ tương đối trang trọng có âm hưởng văn học và đa cảm, thường xuất hiện trong thơ và tản văn.
Dịch bằng AI
N2凝縮ぎょうしゅく
「凝」nghĩa là cô đặc, đông lại, 「縮」nghĩa là co rút, có nghĩa là cô đặc và co rút lại. Là việc cô đọng nội dung hay yếu tố thành một và làm tăng mật độ. Dùng như 「思いを凝縮する」「人生を凝縮した作品」. Là từ tương đối trang trọng thường xuất hiện trong văn học và phê bình.
Dịch bằng AI
N2強制きょうせい
Bắt ép làm, không màng đến ý muốn của đối phương.
Dịch bằng AI
N2行政ぎょうせい
Hoạt động chính trị mà nhà nước và chính quyền địa phương thực hiện dựa trên pháp luật và chính sách.
Dịch bằng AI
N4競争きょうそう
Việc so sánh tốc độ hay sức mạnh v.v. để quyết định xem ai là người giỏi nhất.
Dịch bằng AI
N5兄弟きょうだい
Anh, em trai, chị, em gái. Dù là nam hay nữ, thường gộp chung lại gọi là 「きょうだい」.
Dịch bằng AI
N2境地きょうち
(1) Trạng thái hoặc cảnh giới tâm hồn đạt tới sau quá trình nỗ lực. 「悟りの境地」. (2) Hoàn cảnh, tình thế đang gặp phải.
Dịch bằng AI
N2協調きょうちょう
「協」nghĩa là hợp sức, 「調」nghĩa là điều hòa, có nghĩa là hợp sức và giữ sự hài hòa. Là việc nhường nhịn lẫn nhau và hợp sức. Dùng như 「協調性」「国際協調」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong văn cảnh điều hành tổ chức và ngoại giao, diễn tả thái độ tránh đối lập và liên kết với nhau.
Dịch bằng AI
N2協定きょうてい
Thỏa thuận mà các quốc gia hoặc đoàn thể bàn bạc và quyết định với nhau.
Dịch bằng AI
N2郷土きょうど
「郷」nghĩa là quê hương, 「土」nghĩa là đất, đất đai, có nghĩa là vùng đất nơi sinh ra và lớn lên. Là từ chỉ vùng đất nơi sinh ra và lớn lên, hoặc văn hóa đặc trưng của một địa phương. Là từ tương đối trang trọng thường xuất hiện trong các từ ghép như 「郷土料理」「郷土史」「郷土愛」, được dùng rộng hơn 「故郷」 trong văn cảnh trang trọng.
Dịch bằng AI
N2脅迫きょうはく
「脅」nghĩa là đe dọa, 「迫」nghĩa là áp sát, có nghĩa là đe dọa và áp sát. Là việc đe dọa đối phương để bắt họ làm điều gì đó. Dùng như 「脅迫状」「脅迫罪」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong đưa tin về tội phạm và pháp luật, chỉ rõ ràng hành vi bất hợp pháp.
Dịch bằng AI
N4興味きょうみ
Cảm giác muốn biết thêm, muốn thử làm một điều gì đó. 「音楽に興味がある」.
Dịch bằng AI
N2共鳴きょうめい
Là việc đồng tình sâu sắc với ý kiến hay cách nghĩ của người khác. Dùng như 「○○の主張に共鳴する」. Là từ tương đối trang trọng diễn tả sự tán thành, phái sinh từ nghĩa cộng hưởng của âm thanh về mặt vật lý.
Dịch bằng AI
N2強要きょうよう
「強」nghĩa là cưỡng ép, 「要」nghĩa là yêu cầu, có nghĩa là cưỡng ép yêu cầu. Là việc bất chấp ý chí của đối phương mà bắt họ phải làm điều gì đó. Dùng như 「自白を強要する」「協力を強要する」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong văn cảnh pháp luật và nhân quyền, hàm ý áp lực bất chính.
Dịch bằng AI
N2享楽きょうらく
「享」nghĩa là tiếp nhận, thưởng thức, 「楽」nghĩa là vui hưởng, có nghĩa là thưởng thức niềm vui đến cùng. Là việc tận hưởng khoái lạc đến cùng. Dùng như 「享楽にふける」「享楽的な生活」. Là từ trang trọng có sắc thái hơi tiêu cực, chỉ việc theo đuổi khoái lạc thiếu chừng mực.
Dịch bằng AI
N2郷里きょうり
Là vùng đất nơi sinh ra và lớn lên. Dùng như 「郷里に帰る」「遠い郷里」. Gần như đồng nghĩa với 「故郷」, nhưng là từ trang trọng được dùng trong văn bản chỉnh chu hơn.
Dịch bằng AI
N2強烈きょうれつ
「強」nghĩa là mạnh, 「烈」nghĩa là dữ dội, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc kích thích hay ấn tượng cực kỳ mạnh. Dùng như 「強烈な印象」「強烈な光」. Là từ tương đối trang trọng diễn tả độ mạnh cực đoan cả về mặt vật lý lẫn cảm giác.
Dịch bằng AI
N2虚偽きょぎ
「虚」nghĩa là rỗng, dối, 「偽」nghĩa là giả mạo, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc làm cho điều không phải sự thật trông giống như sự thật. Dùng như 「虚偽の申告」「虚偽の証言」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong văn cảnh pháp luật, hành chính, được dùng rõ ràng theo nghĩa tiêu cực.
Dịch bằng AI
N2拒絶きょぜつ
「拒」nghĩa là từ chối, 「絶」nghĩa là cắt đứt, có nghĩa là từ chối và cắt đứt. Là việc bác bỏ mạnh mẽ và không chấp nhận. Dùng như 「面会を拒絶する」「拒絶反応」. Là từ trang trọng có sắc thái dứt khoát mạnh hơn 「拒否」.
Dịch bằng AI
N2許諾きょだく
「許」nghĩa là cho phép, 「諾」nghĩa là chấp thuận, đồng ý, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc chấp nhận và cho phép yêu cầu hay nguyện vọng của đối phương. Dùng như 「使用許諾」「著作権許諾」. Là thuật ngữ chuyên môn trang trọng thường xuất hiện trong văn cảnh hợp đồng và bản quyền.
Dịch bằng AI
N2拠点きょてん
「拠」nghĩa là chỗ dựa, 「点」nghĩa là điểm, vị trí, có nghĩa là vị trí làm chỗ dựa. Là vị trí trung tâm làm bàn đạp cho hoạt động. Dùng như 「海外拠点」「研究拠点」. Là từ trang trọng chỉ địa điểm trung tâm của hoạt động trong các lĩnh vực rộng rãi như kinh doanh, quân sự, nghiên cứu.
Dịch bằng AI
N5去年きょねん
Năm ngoái; năm trước năm nay. Trong tình huống trang trọng cũng dùng 「さくねん(昨年)」.
Dịch bằng AI
N2拒否きょひ
「拒」nghĩa là từ chối, 「否」nghĩa là phủ nhận, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc không chấp nhận và bác bỏ yêu cầu hay đề nghị. Dùng như 「協力を拒否する」「拒否権」. Là từ tương đối trang trọng được dùng rộng rãi cả trong sinh hoạt hàng ngày lẫn trong các tình huống công.
Dịch bằng AI
N2許容きょよう
Là phạm vi có thể chấp nhận và cho phép. Dùng như 「許容範囲」「許容する」, là từ tương đối trang trọng được dùng trong các tình huống nói về quy tắc, tiêu chuẩn, sự bao dung.
Dịch bằng AI
N5嫌いきらい
Không thích. 「嫌いな食べもの」. Từ trái nghĩa là 「すき」.
Dịch bằng AI
N2切り替えるきりかえる
Là việc dừng trạng thái hay phương pháp cho đến lúc đó và đổi sang cái khác. Dùng như 「気持ちを切り替える」「方針を切り替える」, là động từ diễn tả sự chuyển đổi tình huống.
Dịch bằng AI
N2規律きりつ
「規」nghĩa là quy tắc, 「律」nghĩa là luật lệ, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là quy tắc phải tuân thủ để giữ trật tự của tổ chức hay tập thể. Dùng như 「規律を守る」「規律正しい」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong các tình huống coi trọng trật tự như quân đội, trường học, công ty.
Dịch bằng AI
N2切り抜けるきりぬける
Hành động dùng dao cắt và đi xuyên qua là nghĩa gốc. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này có nghĩa là vượt qua tình huống khó khăn và thoát ra. Dùng dưới dạng 「危機を切り抜ける」「難局を切り抜ける」, có nghĩa là tự mình thoát khỏi tình thế khó khăn bằng sự khéo léo và nỗ lực.
Dịch bằng AI
N2器量きりょう
「器」nghĩa là cái bình, đồ chứa, 「量」nghĩa là dung tích, có nghĩa là dung tích của đồ chứa. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này có nghĩa là năng lực hoàn thành tốt sự việc và tầm vóc con người. Dùng như 「器量がある」「器量を試される」. Là từ trang trọng dùng để đánh giá người lãnh đạo hay người ở vị trí có trách nhiệm.
Dịch bằng AI
N5切るきる
Cắt. Dùng kéo hoặc dao để chia tách vật. Ví dụ:「かみを切る」(cắt tóc). Cũng dùng với nghĩa dừng lại, như「電気を切る」(tắt điện),「電話を切る」(cúp điện thoại).
Dịch bằng AI
N5着るきる
Mặc (phần trên cơ thể). Mặc quần áo lên người. Dùng cho những thứ mặc ở phần trên cơ thể như áo sơ mi, áo khoác; với quần và giày thì dùng「はく」. Đọc giống với「切る」.
Dịch bằng AI
N2, N5きれいきれい
Đẹp đẽ. 「きれいな花」. Cũng dùng với nghĩa không bẩn (「きれいな手」). Chữ Hán 「綺麗」 thường ngày hay viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N2疑惑ぎわく
Mối nghi ngờ rằng liệu có thật sự đúng không, hay đã làm điều xấu.
Dịch bằng AI
N2均質きんしつ
Là việc tính chất hay chất lượng giống nhau trên toàn thể. Dùng như 「均質な製品」「均質化」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong văn cảnh công nghiệp và khoa học, thường được dùng trong các tình huống quản lý chất lượng.
Dịch bằng AI
N4近所きんじょ
Nơi ở gần chỗ mình đang sống.
Dịch bằng AI
N2均等きんとう
Là việc cái nào cũng bằng nhau, không có chênh lệch. Dùng như 「均等に配分する」「機会均等」. Là từ tương đối trang trọng diễn tả sự công bằng trong phân phối, cơ hội, tỷ lệ.
Dịch bằng AI
N5金曜日きんようび
Thứ Sáu. Một ngày trong tuần. Ngày kế tiếp sau thứ Năm.
Dịch bằng AI
N4具合ぐあい
Tình trạng của cơ thể hoặc máy móc v.v. 「体の具合がわるい」.
Dịch bằng AI
N2区域くいき
Là phạm vi đất đai hay không gian nhất định được phân chia vì một mục đích nào đó. Dùng như 「立入禁止区域」「居住区域」, là từ trang trọng phân chia và chỉ ra phạm vi địa lý hay không gian.
Dịch bằng AI
N2食い違うくいちがう
Là việc hai hay nhiều thứ lệch nhau và không trùng khớp. Dùng như 「意見が食い違う」「証言が食い違う」, được dùng trong các tình huống lời nói hay nhận thức không khớp nhau. Cũng có thể dùng cho sự lệch lạc trong khớp nối vật lý.
Dịch bằng AI
N2食い止めるくいとめる
Là việc ngăn chặn không cho tình huống xấu lan rộng thêm. Dùng như 「被害を食い止める」「進行を食い止める」, dùng trong các tình huống chặn đứng giữa chừng tai hại hay đà tiến đang diễn ra.
Dịch bằng AI
N4空気くうき
Không khí。Thứ có ở xung quanh để con người hít thở. Cũng dùng với nghĩa là bầu không khí của một nơi/tình huống.
Dịch bằng AI
N4空港くうこう
Sân bay。Nơi máy bay cất cánh và hạ cánh.
Dịch bằng AI
N2区画くかく
Là phạm vi đất đai hay không gian được phân chia bởi một đường ranh giới nhất định. Dùng như 「区画整理」「住宅区画」, chỉ phạm vi đã được kẻ vạch trên bản đồ.
Dịch bằng AI
N2区切りくぎり
Là chỗ ngắt của sự việc, hay nơi một chuỗi công việc kết thúc một giai đoạn. Dùng như 「区切りをつける」「区切りがいい」, là danh từ trừu tượng được dùng trong các tình huống phân chia các giai đoạn của công việc hay cuộc đời.
Dịch bằng AI
N2苦言くげん
「苦」nghĩa là đắng, 「言」nghĩa là lời nói, có nghĩa là lời nói nghe đắng tai. Là lời khuyên xuất phát từ mong muốn cho đối phương, dù khó nghe đối với người tiếp nhận. Dùng như 「苦言を呈する」「苦言を聞く」, là từ trang trọng chỉ lời khuyên nghiêm khắc từ người ở vị trí trên hay người có kinh nghiệm.
Dịch bằng AI
N4草くさ
Cỏ。Thực vật màu xanh mọc ở vườn, núi v.v. Loại không phải là cây thân gỗ.
Dịch bằng AI
N2苦し紛れくしまぎれ
Là hành động hay phát ngôn xuất ra trong khoảnh khắc do quá khổ sở mà không nghĩ đến trước sau. Dùng như 「苦し紛れの言い訳」, chỉ phản ứng được đưa ra khi bị dồn vào đường cùng.
Dịch bằng AI
N2苦渋くじゅう
「苦」nghĩa là đắng, 「渋」nghĩa là chát, là từ chuyển từ vị giác đắng và chát sang nỗi khổ tinh thần. Là việc đau khổ và phiền muộn. Dùng như 「苦渋の決断」「苦渋に満ちた表情」, là từ trang trọng diễn tả nỗi khổ trong lòng khi đối mặt với vấn đề không có câu trả lời dễ dàng.
Dịch bằng AI
N2駆除くじょ
「駆」nghĩa là xua đuổi, 「除」nghĩa là loại bỏ, có nghĩa là xua đuổi và loại bỏ. Là việc loại bỏ các sinh vật gây hại. Dùng như 「害虫駆除」「ネズミの駆除」, dùng trong các tình huống loại bỏ những thứ có hại cho con người như côn trùng, động vật hay cỏ dại.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.