Việc cùng một điều tiếp diễn không ngắt quãng. Ví dụ「雨が続く」(mưa kéo dài). Từ tạo thành cặp là「続ける(つづける)」(tiếp tục làm gì đó).
Dịch bằng AI
N4続けるつづける
Việc tiếp tục làm cùng một việc mà không ngừng nghỉ.
Dịch bằng AI
N4包むつつむ
Việc bao phủ, bọc một vật bằng vải, giấy, v.v.「プレゼントを包む」.
Dịch bằng AI
N5勤めるつとめる
Làm việc (cho công ty). Làm việc ở công ty v.v. Dùng như 「銀行に勤める」.
Dịch bằng AI
N2繋がりつながり
Mối quan hệ hoặc sự gắn bó tồn tại giữa người với người, sự việc với sự việc. Dùng làm danh từ chỉ mối quan hệ, duyên, như 「地域との繋がり」「友人との繋がり」.
Dịch bằng AI
N2翼つばさ
Là đôi cánh dùng để bay của chim hay máy bay. Dùng như「鳥が翼を広げる」(chim dang rộng đôi cánh),「飛行機の翼」(cánh máy bay). Nghĩa chuyển, dùng như phép ẩn dụ chỉ sức mạnh để tự do bay lên, hoặc sự che chở, bao bọc con người. Dùng với các nghĩa như giải phóng, bay cao, che chở, ví dụ「希望の翼」(đôi cánh hy vọng),「翼を授ける」(trao đôi cánh),「親の翼の下」(dưới đôi cánh của cha mẹ).
Dịch bằng AI
N2潰すつぶす
Việc làm hỏng hình dạng vật khiến không dùng được, hoặc lãng phí thời gian, kế hoạch. Dùng cho cả phá hủy vật lý và vô hiệu hóa ẩn dụ, như 「空き缶を潰す」「時間を潰す」「計画を潰す」.
Dịch bằng AI
N2呟くつぶやく
Việc nói nhỏ giọng như độc thoại. Dùng như 「文句を呟く」「何かを呟く」 để diễn tả nói với giọng vừa đủ để xung quanh không nghe thấy. Gần đây cũng dùng để chỉ việc đăng bài ngắn trên SNS.
Dịch bằng AI
N4妻つま
Vợ. Người bạn đời của mình, nhìn từ phía người đàn ông đã kết hôn.
Dịch bằng AI
N2躓くつまずく
Việc đập chân vào vật mà loạng choạng, hoặc thất bại giữa chừng trong sự việc. Dùng cả nghĩa cụ thể như 「石に躓く」 và nghĩa ẩn dụ như 「計画が躓く」.
Dịch bằng AI
N3, N5つまらないつまらない
Không vui, không thấy hứng thú. Từ trái nghĩa là 「面白い」.
Dịch bằng AI
N2, N3詰まるつまる
Bị lấp đầy đến mức tắc nghẽn. Dùng như 「鼻が詰まる」「予定が詰まっている」. 「言葉に詰まる」 nghĩa là không nói ra được lời ngay lập tức. 「詰める」 dùng khi người nhét đầy không còn khe hở, còn 「詰まる」 dùng khi trở nên đầy và tắc: so sánh 「予定を詰める」 với 「予定が詰まる」.
Dịch bằng AI
N2罪つみ
Hành vi trái với pháp luật hoặc đạo đức, hoặc trách nhiệm phải gánh đối với người khác. Là danh từ chỉ hành vi đáng bị quở trách hoặc trách nhiệm đó, dùng như 「罪を犯す」「罪を償う」.
Dịch bằng AI
N2積み重ねるつみかさねる
Việc lần lượt chồng chất sự việc và tích lũy. Dùng trong bối cảnh tăng dần kinh nghiệm hoặc nỗ lực, như 「経験を積み重ねる」「努力を積み重ねる」.
Dịch bằng AI
N2積み立てつみたて
Việc tích lũy tiền bạc một chút một định kỳ cho tương lai. Dùng như 「積み立てをする」「積み立て預金」 trong bối cảnh tiết kiệm tiền có kế hoạch.
Dịch bằng AI
N2摘み取るつみとる
Nghĩa là dùng ngón tay ngắt lấy chồi, hoa, quả của thực vật. Dùng như「茶を摘み取る」(hái lá trà),「いちごを摘み取る」(hái dâu tây). Từ đó chuyển nghĩa, cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ chỉ việc loại bỏ những điều không mong muốn ngay từ giai đoạn đầu, nói như「悪の芽を摘み取る」(diệt mầm mống xấu từ trong trứng nước).
Dịch bằng AI
N2, N3積むつむ
Chồng đồ vật lên nhau và đặt lên trên. Dùng như 「荷物を積む」. Cũng dùng với nghĩa lặp đi lặp lại để tích lũy như 「経験を積む」.
Dịch bằng AI
N5冷たいつめたい
Lạnh (khi chạm). Cảm thấy nhiệt độ thấp khi chạm vào vật gì đó. 「冷たい水」(nước lạnh). Về thời tiết thì dùng 「寒い」.
Dịch bằng AI
N2, N3詰めるつめる
Nhét đồ vật vào vật chứa sao cho không còn khoảng trống. Dùng như 「かばんに服を詰める」. Cũng dùng với nghĩa thu hẹp khoảng cách (「席を詰める」). 「詰める」 dùng khi người nhét đầy không còn khe hở, còn 「詰まる」 dùng khi trở nên đầy và tắc: so sánh 「予定を詰める」 với 「予定が詰まる」.
Dịch bằng AI
N4つもりつもり
Suy nghĩ hoặc dự định sẽ làm một việc gì đó.「あした行くつもりです」.
Dịch bằng AI
N2積もるつもる
Việc tuyết, bụi, mệt mỏi chồng chất từng chút và tăng lên. Diễn tả trạng thái tích tụ tự nhiên, dùng như 「雪が積もる」「疲れが積もる」.
Dịch bằng AI
N3, N5強いつよい
Mạnh. Sức lực lớn. Dùng như 「力が強い」. Cũng dùng với nghĩa thế mạnh lớn, không thua, như 「風が強い」「強いチーム」. Từ trái nghĩa là 「弱い」.
Dịch bằng AI
N2連なるつらなる
Việc xếp dài và tiếp nối. Diễn tả trạng thái những thứ giống nhau xếp thành hàng, như 「山々が連なる」「家々が連なる」.
Dịch bằng AI
N2貫くつらぬく
Nghĩa là đâm xuyên một vật từ đầu này sang đầu kia. Dùng như「矢が的を貫く」(mũi tên xuyên qua bia),「トンネルが山を貫く」(đường hầm xuyên qua núi). Từ đó chuyển nghĩa, cũng dùng để chỉ việc giữ vững niềm tin hoặc suy nghĩ của mình đến cuối cùng mà không thay đổi, nói như「初志を貫く」(giữ vững chí ban đầu),「信念を貫く」(giữ vững niềm tin).
Dịch bằng AI
N2釣り合うつりあう
Trạng thái hai vật ở mức gần như nhau và cân bằng. Dùng trong bối cảnh độ lớn, lượng, chất lượng ngang nhau, như 「収入と支出が釣り合う」「力が釣り合う」.
Dịch bằng AI
N4釣るつる
Việc dùng cần và dây câu để bắt cá.
Dịch bằng AI
N2吊るすつるす
Việc treo vật từ trên xuống dưới. Dùng trong bối cảnh treo vật bằng dây hoặc móc, như 「洗濯物を吊るす」「看板を吊るす」.
Dịch bằng AI
N4連れるつれる
Việc đưa người hay động vật cùng đi với mình. Ví dụ「子どもを連れて行く」(dẫn con đi cùng).
Dịch bằng AI
N2, N5手て
Tay. Phần ở đầu cánh tay, dùng để cầm nắm đồ vật.
Dịch bằng AI
N2, N3出会うであう
Tình cờ gặp một người hay một sự việc. Dùng như 「駅で先生に出会った」「いい本に出会う」.
Dịch bằng AI
N2手厚いてあつい
Diễn tả trạng thái cách đối xử hoặc tiếp đãi chu đáo và đầy lòng. Dùng như 「手厚い看護」「手厚くもてなす」 trong các tình huống có sự quan tâm đầy đủ với người hoặc sự việc.
Dịch bằng AI
N2提起ていき
Việc đưa ra chính thức một vấn đề hoặc kiện cáo và đưa ra trước nơi tranh luận. Là từ cứng dùng như 「問題を提起する」「訴訟を提起する」 trong các tình huống đưa ra luận điểm hoặc đơn kiện ở nơi chính thức.
Dịch bằng AI
N2提示ていじ
Việc trình ra cho đối phương xem giấy tờ hoặc điều kiện. Là từ cứng dùng như 「条件を提示する」「証明書を提示する」 trong các tình huống cho đối phương xem thông tin hoặc vật.
Dịch bằng AI
N2停滞ていたい
Việc sự việc không tiến triển suôn sẻ, dừng lại ở một trạng thái mà không nhúc nhích.
Dịch bằng AI
N2定着ていちゃく
Việc sự vật hay cách nghĩ, v.v. bén rễ vững chắc và ổn định lại.
Dịch bằng AI
N4丁寧ていねい
Trạng thái lời nói hay hành động không thất lễ, chỉn chu và cẩn thận.
Dịch bằng AI
N2手遅れておくれ
Trạng thái đã bỏ lỡ thời điểm cần xử lý và không kịp nữa. Là từ tương đối cứng dùng như 「治療が手遅れ」 trong các tình huống không còn khả năng phục hồi hoặc cải thiện.
Dịch bằng AI
N2手掛かりてがかり
Đầu mối dẫn đến giải quyết vấn đề hoặc làm sáng tỏ sự thật. Dùng như 「手掛かりをつかむ」「事件の手掛かり」 trong các tình huống điều tra hoặc suy luận.
Dịch bằng AI
N5出かけるでかける
Ra ngoài; đi ra ngoài. Có việc nên đi ra ngoài. Dùng như 「買い物に出かける」.
Dịch bằng AI
N5手紙てがみ
Thư. Thứ viết trên giấy điều muốn truyền đạt cho người khác.
Dịch bằng AI
N2手柄てがら
Công việc hoặc thành tích xuất sắc đáng được người khác đánh giá. Dùng như 「手柄を立てる」「大手柄」 trong các tình huống ca ngợi công lao.
Dịch bằng AI
N4適当てきとう
Trạng thái vừa vặn, phù hợp một cách thích đáng. Cũng được dùng với nghĩa xấu là "làm cho qua loa, tùy tiện".「適当にやる」.
Dịch bằng AI
N2てきぱきてきぱき
Phó từ diễn tả trạng thái xử lý sự việc nhanh nhẹn và liên tục. Dùng như 「てきぱき片付ける」「てきぱきと応対する」 trong các tình huống đánh giá tốc độ làm việc hoặc hành động.
Dịch bằng AI
N5できるできる
Có thể; làm được. Việc có thể làm được. 「日本語ができる」(biết tiếng Nhật). Cũng dùng cho việc sự vật được hoàn thành.
Dịch bằng AI
N4できるだけできるだけ
Càng nhiều càng tốt; hết mức có thể. Trong phạm vi có thể, cố gắng hết sức. 「できるだけ早く来てください」(hãy đến càng sớm càng tốt).
Dịch bằng AI
N2手際てぎわ
Sự khéo léo trong cách xử lý sự việc. Dùng như 「手際がいい」「見事な手際」 trong các tình huống đánh giá tay nghề tinh xảo hay vụng về của thao tác hoặc động tác.
Dịch bằng AI
N5出口でぐち
Lối ra. Nơi đi ra ngoài. Từ trái nghĩa là 「入口」.
Dịch bằng AI
N2手応えてごたえ
Cảm nhận thực tế về phản ứng hoặc hiệu quả trả lại đối với tác động. Dùng như 「手応えがある」「確かな手応え」 trong các tình huống cảm nhận thành quả của nỗ lực.
Dịch bằng AI
N2手ごろてごろ
Trạng thái kích cỡ, giá cả, độ khó vừa phải, dễ dàng tiếp cận. Thường dùng dạng định ngữ như 「手ごろな値段」「手ごろなサイズ」.
Dịch bằng AI
N2手強いてごわい
Diễn tả trạng thái đối thủ không dễ thắng và khó đối phó. Dùng như 「手強い相手」「手強い交渉」 trong các tình huống đối thủ mạnh hoặc nan đề.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.