Chuyển từ bên ngoài vào bên trong. 「かばんに本を入れる」. Khi tự nó đi vào thì dùng 「入る(はいる)」.
Dịch bằng AI
N5色いろ
Màu, màu sắc. Dáng vẻ của vật mà mắt nhìn thấy được, như đỏ, xanh, trắng.
Dịch bằng AI
N5色々いろいろ
Nhiều loại, đa dạng. Dáng vẻ có nhiều chủng loại. Ví dụ:「色々な国」(nhiều nước khác nhau). Cũng thường được viết bằng hiragana「いろいろ」.
Dịch bằng AI
N2慰労いろう
Việc úy lạo những nỗ lực và vất vả. Dùng trong các tình huống thể hiện lòng biết ơn đối với người đã hoàn thành công việc hoặc đã làm việc lâu năm, như「慰労会」「慰労金」.
Dịch bằng AI
N4祝ういわう
celebrate (chúc mừng). Việc cùng nhau vui mừng trước những chuyện tốt như sinh nhật hay đỗ đạt.
Dịch bằng AI
N2いわゆるいわゆる
Là liên thể từ chỉ tên gọi hay khái niệm thường được mọi người trong xã hội biết đến. Dùng trong cấu trúc 「いわゆる〜というものだ」 khi muốn ám chỉ sự việc mà người nghe cũng được giả định là biết.
Dịch bằng AI
N5上うえ
Trên; phía trên. Vị trí ở phía cao. Ví dụ:「つくえの上」(trên bàn). Trái nghĩa là「下」(dưới).
Dịch bằng AI
N4植えるうえる
plant (trồng). Việc đặt cây hoặc hoa vào trong đất để nuôi trồng. Ví dụ: 「にわに木を植える」 (trồng cây trong vườn).
Dịch bằng AI
N2浮き沈みうきしずみ
Việc nổi lên rồi chìm xuống. Chuyển nghĩa chỉ vận mệnh hay hoàn cảnh khi tốt khi xấu, lên xuống thất thường. Dùng như 「人生の浮き沈み」.
Dịch bằng AI
N2浮き彫りうきぼり
Kỹ thuật điêu khắc làm nổi hoa văn hay chữ lên khỏi bề mặt. Chuyển nghĩa chỉ việc vấn đề hay sự thật hiện rõ lên bề mặt. Dùng như 「問題が浮き彫りになる」.
Dịch bằng AI
N2受け売りうけうり
Việc đem chuyện hay kiến thức nghe được từ người khác truyền lại y nguyên như thể ý kiến của mình. Dùng như 「受け売りの知識」「人の受け売りをする」. Mang sắc thái hơi tiêu cực.
Dịch bằng AI
N2受け皿うけざら
Cái đĩa để hứng đồ vật. Chuyển nghĩa chỉ thể chế hay tổ chức ở phía tiếp nhận người hoặc tổ chức khác. Thường dùng theo nghĩa ẩn dụ, như 「雇用の受け皿」「政策の受け皿がない」.
Dịch bằng AI
N2承るうけたまわる
Cách nói khiêm nhường của 「聞く」 và 「引き受ける」. Dùng đối với khách, như 「ご注文を承りました」. Chữ Hán là chữ 「承」 trong 「承知」, nhưng cách đọc là 「うけたまわる」 dài.
Dịch bằng AI
N2受け継ぐうけつぐ
Việc người nối tiếp tiếp nhận và giữ gìn tiếp tục công việc, truyền thống, tài sản của người trước. Dùng như 「家業を受け継ぐ」「伝統を受け継ぐ」, diễn đạt ý điều gì đó được truyền từ quá khứ đến hiện tại và tiếp nối không để mai một.
Dịch bằng AI
N4受付うけつけ
reception (quầy tiếp tân). Nơi ở lối vào của công ty hay bệnh viện, v.v. để chào hỏi và hướng dẫn người đến. Cũng chỉ người làm việc ở đó.
Dịch bằng AI
N2受け止めるうけとめる
Là từ chỉ việc dùng tay hay cơ thể chặn vật bay đến, đồng thời còn diễn đạt việc đối diện chính diện và thấu hiểu sâu sắc lời nói hay sự thật của người khác. Dùng cả nghĩa vật lý và tinh thần, như 「ボールを受け止める」「批判を受け止める」.
Dịch bằng AI
N4受けるうける
Việc dùng cơ thể hoặc tay hứng lấy vật bay tới từ trên hoặc vật được gửi đến. Ví dụ: 「ボールを受ける」 (hứng bóng). Cũng có nghĩa là tham dự kỳ thi hoặc buổi học, v.v. Ví dụ: 「しけんを受ける」 (dự thi).
Dịch bằng AI
N4動くうごく
Việc vị trí của vật hoặc người thay đổi. Ví dụ: 「くるまが動く」 (xe di chuyển). Cũng dùng với nghĩa máy móc hoạt động. Ví dụ: 「このとけいは動いていない」 (chiếc đồng hồ này không chạy). Khi tự mình làm cho vật chuyển động thì dùng 「動かす」.
Dịch bằng AI
N5後ろうしろ
Phía sau. Phía bên ngoài của vật, không phải phía trước. Ví dụ:「家の後ろ」(phía sau nhà). Trái nghĩa là「前」(phía trước).
Dịch bằng AI
N5薄いうすい
Mỏng; nhạt. Độ dày nhỏ. Ví dụ:「薄い本」(quyển sách mỏng). Cũng dùng với nghĩa vị hoặc màu nhạt, như「薄いお茶」(trà nhạt),「色が薄い」(màu nhạt). Trái nghĩa là「厚い」(dày),「こい」(đậm).
Dịch bằng AI
N2薄暗いうすぐらい
Trạng thái không phải bóng tối hoàn toàn, mà chỉ tối đến mức nhìn được lờ mờ các vật. Dùng như 「薄暗い部屋」「薄暗い路地」. Là tính từ diễn đạt trạng thái không gian thiếu ánh sáng và tầm nhìn không rõ.
Dịch bằng AI
N5歌うた
Bài hát. Thứ được cất tiếng hát lên theo giai điệu. Dùng như「歌を歌う」(hát bài hát),「歌が上手だ」(hát giỏi),「すきな歌」(bài hát yêu thích). Việc hát thì gọi là「歌う」.
Dịch bằng AI
N5歌ううたう
Hát. Cất bài hát thành tiếng. Ví dụ:「歌を歌う」(hát bài hát).
Dịch bằng AI
N5家うち
Nhà của chính mình hoặc gia đình của chính mình. Dùng trong các cách nói như 「うちの父」, 「うちに帰る」 để chỉ nơi mình thuộc về. Cùng chữ 「家」 nhưng đọc là 「いえ」 thì chỉ bản thân tòa nhà nơi người ta ở. Khi ghép với từ khác, chữ này còn đọc là 「や」 như trong 「やちん」 (tiền thuê nhà), 「わがや」 (nhà của chính mình); 「か」 như trong 「かぞく」 (gia đình), 「かてい」 (gia đình, tổ ấm); hoặc 「け」 như trong 「けらい」 (gia thần, người hầu cận), 「やまだけ」 (nhà họ Yamada).
Dịch bằng AI
N2打ち上げうちあげ
Việc bắn pháo hoa hay phóng tên lửa lên cao. Từ đó chuyển nghĩa, cũng chỉ buổi liên hoan khao thưởng do những người liên quan tổ chức sau khi hoàn thành công việc, sự kiện hay buổi biểu diễn. Dùng như 「映画の打ち上げ」「舞台の打ち上げ」.
Dịch bằng AI
N2打ち明けるうちあける
Việc thẳng thắn nói ra với người tin tưởng những bí mật và tâm tư đã giấu trong lòng đến nay. Dùng như 「悩みを打ち明ける」「本心を打ち明ける」 trong tình huống quyết tâm truyền đạt điều khó nói.
Dịch bằng AI
N4打ち合わせうちあわせ
Việc bàn bạc cách làm trước khi vào công việc. Thường được dùng cho cuộc trao đổi nhỏ, ngắn hơn cuộc họp.
Dịch bằng AI
N2打ち切るうちきる
Việc kết thúc giữa chừng sớm hơn dự kiến hoạt động, chương trình phát sóng, giao dịch đang tiếp tục. Dùng như 「連載を打ち切る」「交渉を打ち切る」 trong tình huống dừng lại một cách đơn phương hoặc bằng quyết định.
Dịch bằng AI
N2打ち消すうちけす
Việc phủ nhận có ý thức để xua đi nỗi bất an, sự nghi ngờ, hay điềm xấu đã nảy sinh trong lòng. Dùng như 「不安を打ち消す」「嫌な予感を打ち消す」. Còn có nghĩa phủ nhận tin đồn hay phát ngôn là sai sự thật, và nghĩa át tiếng bằng âm thanh khác.
Dịch bằng AI
N2打ち込むうちこむ
Có nghĩa là tập trung mạnh tâm trí vào một việc và nhiệt tâm thực hiện. Dùng như 「研究に打ち込む」「仕事に打ち込む」, trong tình huống đắm mình vào đối tượng. Còn có nghĩa vật lý là đóng đinh hay vật gì vào.
Dịch bằng AI
N2内訳うちわけ
Là việc chia chi tiết tổng số tiền hay số lượng theo từng hạng mục để trình bày. Trên hóa đơn hay bản dự toán dùng như 「費用の内訳を示す」「支出の内訳を確認する」. Dùng trong tình huống giải thích nội dung của con số tổng được cấu thành từ những gì.
Dịch bằng AI
N4打つうつ
Việc dùng tay hoặc dụng cụ đánh mạnh vào một vật. Ví dụ: 「くぎを打つ」 (đóng đinh), 「ボールを打つ」 (đánh bóng).
Dịch bằng AI
N4美しいうつくしい
Đẹp. Trạng thái khi nhìn hoặc nghe thấy mà cảm thấy rất đẹp. Là từ trang trọng hơn 「きれい」, thường dùng trong văn viết.
Dịch bằng AI
N4写すうつす
Việc vừa nhìn vừa viết lại giống hệt chữ hay văn bản. Ví dụ「ノートを写す」(chép vở). Cũng dùng với nghĩa chụp ảnh. Từ đồng âm「移す(うつす)」nghĩa là chuyển đổi vị trí, được viết bằng chữ Hán khác.
Dịch bằng AI
N4移すうつす
Việc thay đổi vị trí của người hoặc vật. Ví dụ: 「つくえをまどのそばに移す」 (chuyển bàn ra cạnh cửa sổ). Từ 「写す」 cùng cách đọc có nghĩa là chép lại giống hệt, nghĩa khác với từ này.
Dịch bằng AI
N1, N2訴えるうったえる
Việc chính thức trình báo lên tòa án v.v. để yêu cầu phán quyết. Từ đó, cũng dùng với nghĩa truyền đạt mạnh mẽ sự đau khổ hay bất mãn như 「痛みを訴える」, nghĩa dựa vào một biện pháp như 「武力に訴える」, và nghĩa tác động mạnh vào cảm xúc của đối phương như 「心に訴える」.
Dịch bằng AI
N2うっとうしいうっとうしい
Trạng thái ẩm ướt, tâm trạng u ám không thoải mái. Hoặc trạng thái phiền toái, khó chịu. Dùng như 「梅雨はうっとうしい」「前髪がうっとうしい」.
Dịch bằng AI
N4腕うで
arm (cánh tay). Phần từ vai đến bàn tay. Cũng dùng với nghĩa giỏi ở công việc, v.v. Ví dụ: 「りょうりの腕がいい」 (tay nghề nấu ăn giỏi).
Dịch bằng AI
N2促すうながす
Việc tác động đến đối phương để họ làm điều gì đó. Dùng như 「発言を促す」「注意を促す」「反省を促す」, trong tình huống không phải cưỡng ép mà gợi ra hành động. Được dùng nhiều trong văn viết hơi trang trọng.
Dịch bằng AI
N2頷くうなずく
Là động tác lắc đầu lên xuống để thể hiện cảm xúc đồng ý, hiểu, chấp thuận. Dùng như 「深く頷く」「黙って頷く」, trong tình huống tán thành lời người khác hoặc truyền đạt rằng đã hiểu.
Dịch bằng AI
N2埋まるうまる
Việc một thứ gì đó lọt vào phía trên hay bên trong và bị che phủ hoặc lấp đầy. Dùng như 「雪に埋まる」「予定が埋まる」, cho cả nghĩa bị che lấp vật lý và nghĩa khoảng trống bị lấp kín.
Dịch bằng AI
N5生まれるうまれる
Được sinh ra. Đứa trẻ ra khỏi cơ thể người mẹ; xuất hiện ra thế gian này. Ví dụ:「日本で生まれた」(sinh ra ở Nhật).
Dịch bằng AI
N5海うみ
Biển. Nơi rộng lớn có đầy nước mặn. Nói là「海でおよぐ」(bơi ở biển).
Dịch bằng AI
N2埋め立てうめたて
Công trình đổ đất cát vào biển, hồ, đầm để biến thành đất liền. Dùng như 「湾の埋め立て」「埋め立て地」 trong tình huống công trình quy mô lớn biến mặt nước thành đất liền để chuyển sang khu dân cư hay khu công nghiệp.
Dịch bằng AI
N1, N2埋もれるうもれる
Việc bị che khuất sâu trong hay dưới một thứ gì đó và không còn nhìn thấy, hoặc tài năng và sự tồn tại kết thúc mà không được thế giới biết đến. Dùng như 「雪に埋もれる」「才能が埋もれる」, cho cả nghĩa bị che lấp vật lý và nghĩa không được chú ý.
Dịch bằng AI
N4裏うら
Phía phía sau hoặc không nhìn thấy được từ bên ngoài của một vật. Ví dụ: 「かみの裏に書く」 (viết ở mặt sau của giấy). Từ trái nghĩa là 「表(おもて)」.
Dịch bằng AI
N2裏口うらぐち
Cửa ra vào không phải mặt chính của tòa nhà. Chuyển nghĩa chỉ thủ đoạn gian lận, không chính quy. Dùng như 「裏口入学」「裏口から入る」.
Dịch bằng AI
N2裏工作うらこうさく
Mưu kế hay sự vận động ngầm được tiến hành âm thầm, không lộ ra bề ngoài. Dùng như 「裏工作を行う」. Mang sắc thái hơi tiêu cực.
Dịch bằng AI
N2恨みうらみ
Cảm giác căm ghét đối phương vì cảm thấy mình đã bị đối xử tàn tệ. Dùng như 「恨みを抱く」「恨みを晴らす」. Diễn đạt cảm xúc tiêu cực sâu sắc và lưu lại lâu dài trong lòng, sâu hơn cơn giận nhất thời.
Dịch bằng AI
N2売り上げうりあげ
Tổng số tiền thu được từ việc bán sản phẩm hoặc dịch vụ. Dùng như 「月間の売り上げ」「売り上げが伸びる」. Là chỉ số cơ bản phản ánh thành tích kinh doanh, xuất hiện thường xuyên trong văn cảnh quản lý và kinh tế.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.