Nhắm mắt lại và để cơ thể nghỉ ngơi, như khi ngủ vào ban đêm.
Dịch bằng AI
N5寝るねる
Ngủ. Đặt mình nằm xuống để ngủ.
Dịch bằng AI
N2念入りねんいり
Dáng vẻ chú ý đến tận chi tiết và làm cẩn thận. Dùng như「念入りに確認する」「念入りな準備」.
Dịch bằng AI
N2念願ねんがん
Điều đã hằng mong mỏi từ lâu. Dùng như「念願の優勝」「念願がかなう」, trong cảnh nguyện vọng mạnh mẽ thành hiện thực.
Dịch bằng AI
N2, N3年代ねんだい
Một khoảng thời đại. 「1990年代」. Cũng dùng với nghĩa tầng lớp có tuổi gần nhau, như 「同年代」.
Dịch bằng AI
N2粘着ねんちゃく
Việc dính chặt vào nhau. Mở rộng nghĩa, cũng dùng cho việc đeo bám dai dẳng. Dùng như「粘着テープ」「粘着質な性格」.
Dịch bằng AI
N2念頭ねんとう
Trong tâm trí, trong suy nghĩ. Dùng như「念頭に置く」「念頭にない」, phần lớn ở dạng cố định biểu thị việc ý thức cân nhắc.
Dịch bằng AI
N2濃厚のうこう
Từ biểu thị mức độ của sự việc mạnh và rõ ràng. Dùng như「濃厚な味」「疑いが濃厚」, vừa cho vị đậm vừa cho khả năng cao.
Dịch bằng AI
N2農耕のうこう
Từ biểu thị việc cày ruộng nương để trồng cây trồng. Dùng như「農耕民族」「農耕の歴史」, là cách diễn đạt tập trung vào hoạt động cày xới đất trong nông nghiệp.
Dịch bằng AI
N2能動的のうどうてき
Từ biểu thị dáng vẻ chủ động hành động. Dùng như「能動的な姿勢」「能動的に学ぶ」, cho thái độ tự mình hành động không chờ chỉ thị.
Dịch bằng AI
N2脳裏のうり
Từ chỉ trong đầu, sâu trong tâm. Dùng như「脳裏に浮かぶ」「脳裏をよぎる」, trong cảnh suy nghĩ hay ký ức hiện lên trong đầu.
Dịch bằng AI
N2逃すのがす
Động từ biểu thị việc để vuột mất cơ hội hay đối tượng. Dùng như「機会を逃す」「犯人を逃す」. 「逃げる」mang nghĩa bản thân rời đi, còn「逃す」mang nghĩa để tuột mất đối tượng.
Dịch bằng AI
N2逃れるのがれる
Động từ biểu thị việc thoát ra khỏi nguy hiểm hay sự ràng buộc. Dùng như「追手から逃れる」「責任から逃れる」, trong cảnh tách khỏi tình huống không mong muốn.
Dịch bằng AI
N4残るのこる
Việc thứ gì đó không mất đi mà còn lại. Ví dụ「お金が残る」(còn lại tiền),「りょうりが残る」(còn lại thức ăn).
Dịch bằng AI
N2望ましいのぞましい
Tính từ biểu thị trạng thái mà mình mong muốn được như vậy. Dùng như「望ましい結果」「望ましい姿」, trong cảnh đánh giá là lý tưởng và đáng mong.
Dịch bằng AI
N2臨むのぞむ
Động từ biểu thị việc bước ra hướng tới một dịp hay tình huống quan trọng. Dùng như「試験に臨む」「交渉に臨む」, theo nghĩa bước vào trường với sự sẵn sàng.
Dịch bằng AI
N4喉のど
Cổ họng. Bộ phận từ phía trong miệng, nơi thức ăn và không khí đi qua.
Dịch bằng AI
N2のどかのどか
Từ biểu thị dáng vẻ yên tĩnh và êm đềm. Dùng như「のどかな田園」「のどかな午後」, cho phong cảnh hay khoảng thời gian thư thả khiến lòng người thanh thản.
Dịch bằng AI
N2, N3伸びるのびる
Chiều dài hay sức lực lớn lên. 「髪が伸びる」「売り上げが伸びる」. 「伸ばす」 dùng khi người tác động làm cho dài ra hay lớn lên, còn 「伸びる」 dùng khi tự nó dài ra hay lớn lên: so sánh 「髪を伸ばす」 với 「髪が伸びる」. Với nghĩa thời gian kéo dài thì viết là 「延びる」.
Dịch bằng AI
N5登るのぼる
Leo; trèo. Đi từ dưới lên trên. Dùng như 「山に登る」.
Dịch bằng AI
N2飲み込むのみこむ
Động từ biểu thị việc đưa vật từ cổ vào trong cơ thể, ngoài ra còn biểu thị việc hiểu được tình hình hay nội dung, hoặc kìm nén tình cảm không để lộ ra. Dùng rộng rãi như「薬を飲み込む」「事情を飲み込む」「涙を飲み込む」.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N5飲み物のみもの
Đồ uống. Thứ để uống.
Dịch bằng AI
N5飲むのむ
Uống. Đưa nước, trà v.v. từ miệng vào cơ thể.
Dịch bằng AI
N4乗り換えるのりかえる
Việc xuống tàu điện hay xe buýt đang đi rồi lên chuyến khác.
Dịch bằng AI
N2乗り越えるのりこえる
Động từ diễn tả việc vượt qua tường rào hay vách ngăn để sang phía bên kia. Dùng theo nghĩa đen như 「塀を乗り越える」「障害物を乗り越える」. Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc khắc phục khó khăn hay trở ngại để tiến lên phía trước. Sử dụng trong các tình huống vượt qua những vấn đề chắn đường, như 「試練を乗り越える」「困難を乗り越える」.
Dịch bằng AI
N2乗り込むのりこむ
Động từ diễn tả việc lên xe, tàu, máy bay v.v. và bước vào bên trong. Dùng như 「電車に乗り込む」「タクシーに乗り込む」. Ngoài ra còn dùng với nghĩa đến nơi của đối phương với mục đích nhất định. Sử dụng trong các tình huống bước vào với ý chí mạnh mẽ, như 「相手の陣地に乗り込む」「現場に乗り込む」.
Dịch bằng AI
N2乗り出すのりだす
Động từ diễn tả việc đưa cơ thể về phía trước. Dùng như 「身を乗り出す」「窓から乗り出す」. Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc bắt đầu chủ động tham gia. Sử dụng trong các tình huống hăng hái bắt tay vào hoạt động mới, như 「事業に乗り出す」「調査に乗り出す」.
Dịch bằng AI
N3, N5乗るのる
Đi; lên (xe). Lên tàu điện, ô tô v.v. Từ trái nghĩa là 「降りる」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.