Có ích; trở thành sự trợ giúp cho việc gì đó. 「勉強が仕事に役立つ」.
Dịch bằng AI
N3やけどやけど
Chạm vào lửa hay vật nóng làm tổn thương da. 「やけどをする」. Chữ Hán viết là 「火傷」 nhưng thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N5野菜やさい
Rau. Thực vật có thể ăn được.
Dịch bằng AI
N5易しいやさしい
Dễ. Có thể làm một cách đơn giản. Trái nghĩa với「難しい」.
Dịch bằng AI
N2屋敷やしき
Ngôi nhà có khuôn viên rộng và kiến trúc bề thế. Vốn là từ chỉ chung 「ngôi nhà và mảnh đất của nó」, nhưng trong tiếng Nhật hiện đại thường được dùng để chỉ những dinh thự lớn và bề thế. Được dùng như 「武家屋敷」「古い屋敷」「お屋敷」「屋敷町」, xuất hiện nhiều trong văn cảnh miêu tả các công trình mang tính lịch sử, truyền thống hoặc dinh thự của tầng lớp giàu có. Là từ thuộc văn viết, được dùng nhiều trong sách báo, tiểu thuyết và văn cảnh lịch sử.
Dịch bằng AI
N2野心やしん
Ý chí mạnh mẽ muốn đạt được địa vị cao hơn hoặc thành quả lớn hơn, không hài lòng với hiện trạng. Chữ 「野」 hàm chứa sắc thái 「vượt khỏi mức tương xứng với bản thân」, biểu thị ý chí nội tâm muốn vượt qua hiện trạng để đạt được điều gì đó. Được dùng như 「野心を持つ」「野心的な計画」「若き野心」. Tùy văn cảnh có thể được dùng với sắc thái tích cực hoặc tiêu cực: vừa có thể được đánh giá là chí tiến thủ, vừa có thể được nhìn nhận với sự cảnh giác như một thứ dục vọng.
Dịch bằng AI
N5安いやすい
Rẻ. Giá thấp. Trái nghĩa với「高い」.
Dịch bằng AI
N5休みやすみ
Ngày nghỉ; sự nghỉ. Ngày không có việc học hay việc làm. Việc nghỉ ngơi.
Dịch bằng AI
N2, N5休むやすむ
Nghỉ ngơi; nghỉ làm. Cho cơ thể thư giãn. Việc không đi học hay đi làm.
Dịch bằng AI
N3家賃やちん
Tiền thuê nhà. Tiền trả hằng tháng để thuê nhà hay phòng.
Dịch bằng AI
N2厄介やっかい
Việc tốn công sức và phiền phức. Hoặc việc nhờ vả, được người khác chăm sóc, giúp đỡ.
Dịch bằng AI
N5八つやっつ
eight。ものをかぞえるときの、8のこと。Hiển thị bằng tiếng Nhật
N3雇うやとう
Thuê. Trả lương để thuê người làm việc. 「アルバイトを雇う」.
Dịch bằng AI
N1, N2野蛮やばん
Trạng thái chưa khai hóa về văn hóa, thô bạo và hung hãn.
Dịch bằng AI
N3破るやぶる
Xé rách giấy hay vải. 「手紙を破る」. Cũng dùng với nghĩa không giữ lời hứa hay quy tắc (「約束を破る」). 「破る」 dùng khi người xé, còn 「破れる」 dùng khi vật tự rách: so sánh 「紙を破る」 với 「紙が破れる」.
Dịch bằng AI
N3破れるやぶれる
Giấy hay vải bị rách. 「ズボンが破れる」. 「破れる」 dùng khi vật tự rách, còn 「破る」 dùng khi người xé: so sánh 「紙が破れる」 với 「紙を破る」. Với nghĩa thua trận đấu thì viết là 「敗れる」.
Dịch bằng AI
N2野望やぼう
Tham vọng vô cùng lớn và táo bạo, vượt quá khả năng vốn có của bản thân. Gần nghĩa với 「野心」, nhưng như chữ 「望」 cho thấy, đối tượng hay quy mô cần đạt đến thường lớn, và từ này thường hàm chứa sắc thái 「lớn đến mức khó có thể thực hiện được」. Được dùng như 「野望を抱く」「世界制覇の野望」「野望が打ち砕かれる」. Thường được dùng với sắc thái tiêu cực, mang tính phê phán, dễ xuất hiện trong văn cảnh người nói đánh giá đó là 「dục vọng không biết lượng sức mình」.
Dịch bằng AI
N3, N5山やま
Núi. Nơi mặt đất nhô cao lên.
Dịch bằng AI
N2やむを得ないやむをえない
Việc không còn cách nào khác ngoài việc làm như vậy, đành phải chịu.
Dịch bằng AI
N2やり遂げるやりとげる
Việc hoàn thành đến cùng việc đã bắt đầu.
Dịch bằng AI
N2, N5やるやる
Làm; cho. Là cách nói khẩu ngữ mang nghĩa "làm". Cũng dùng với nghĩa cho ai đó vật gì.
Dịch bằng AI
N2和らげるやわらげる
Việc làm dịu bớt mức độ khắc nghiệt, dữ dội hay đau đớn, v.v.
Dịch bằng AI
N4, N5湯ゆ
Nước được đun lên cho nóng. So với nước lạnh (『水(みず)』, mizu), đây là loại nước nóng. Dùng khi tắm hoặc khi pha trà.
Dịch bằng AI
N2遺言ゆいごん
Lời nói hay văn bản để lại chuẩn bị cho sau khi qua đời. Về mặt pháp lý là văn bản chỉ định việc xử lý tài sản, v.v. Dùng như 「遺言を残す」「遺言書」. Cách đọc phổ biến là 「ゆいごん」, nhưng cũng đọc là 「いごん」.
Dịch bằng AI
N2優位ゆうい
Việc ở vào vị thế có lợi hoặc địa vị ưu việt so với những đối tượng khác. 「優」 nghĩa là 「vượt trội」, còn 「位」 nghĩa là 「ngôi, vị trí」. Được dùng như 「優位に立つ」「優位を保つ」「圧倒的な優位」「優位性」, biểu thị việc đang ở vị thế cao hơn hoặc có điều kiện thuận lợi hơn so với đối thủ trong các tình huống cạnh tranh, đối lập hay so sánh. Xuất hiện nhiều trong các văn cảnh nơi có vấn đề về thắng thua hay tương quan lực lượng, như thể thao, kinh doanh, quan hệ quốc tế. Từ trái nghĩa là 「劣位」.
Dịch bằng AI
N5夕方ゆうがた
Chiều tối. Khoảng thời gian lúc mặt trời lặn.
Dịch bằng AI
N2有効ゆうこう
Việc có tác dụng hay hiệu lực. Việc có ích.
Dịch bằng AI
N3優勝ゆうしょう
Đạt vị trí thứ nhất trong cuộc thi hay đại hội. 「大会で優勝する」.
Dịch bằng AI
N3友人ゆうじん
Bạn bè. Là cách nói trang trọng hơn 「友だち」, hay dùng trong văn viết hay lời chào hỏi.
Dịch bằng AI
N2融通ゆうずう
Việc xoay xở, thu xếp tiền bạc hay đồ vật cho nhau tùy theo nhu cầu. Hoặc việc xử lý khéo léo, linh hoạt tùy theo tình huống.
Dịch bằng AI
N1, N2誘導ゆうどう
Việc dẫn dắt người hay vật đến hướng hoặc trạng thái mong muốn.
Dịch bằng AI
N5夕飯ゆうはん
Bữa ăn tối. Bữa ăn vào buổi tối. 「晩ごはん(ばんごはん)」cũng có nghĩa gần như giống vậy.
Dịch bằng AI
N5郵便局ゆうびんきょく
Bưu điện. Nơi gửi hoặc nhận thư từ, bưu kiện.
Dịch bằng AI
N2裕福ゆうふく
Việc tài sản dồi dào và cuộc sống dư dả, sung túc.
Dịch bằng AI
N5夕べゆうべ
Đêm hôm qua; đêm của ngày trước hôm nay.
Dịch bằng AI
N5有名ゆうめい
Nổi tiếng. Được nhiều người biết đến.
Dịch bằng AI
N3有料ゆうりょう
Việc mất phí. 「有料駐車場」. Từ trái nghĩa là 「無料」.
Dịch bằng AI
N3床ゆか
Sàn nhà. Mặt phẳng ở đáy phòng nơi người ta đứng. 「床をふく」. Khi đọc là 「とこ」 thì mang nghĩa nơi ngủ (「床につく」).
Dịch bằng AI
N5雪ゆき
Tuyết. Vật màu trắng rơi từ trên trời xuống vào mùa đông.
Dịch bằng AI
N3輸出ゆしゅつ
Xuất khẩu. Bán và gửi hàng hóa ra nước ngoài. Từ trái nghĩa là 「輸入」.
Dịch bằng AI
N3豊かゆたか
Trạng thái có đủ đầy vật chất hay tiền bạc. 「豊かな生活」. Cũng dùng rộng rãi với nghĩa số lượng hay nội dung dồi dào, như 「豊かな自然」「豊かな心」. Từ trái nghĩa là 「貧しい」.
Dịch bằng AI
N2油断ゆだん
Việc lơ là, mất cảnh giác và sao nhãng sự chú ý.
Dịch bằng AI
N5ゆっくりゆっくり
Chậm rãi, từ từ. Chỉ trạng thái làm không vội, dành thời gian.
Dịch bằng AI
N3ゆでるゆでる
Luộc. Cho vào nước sôi để đun. 「卵をゆでる」. Chữ Hán viết là 「茹でる」 nhưng vì là chữ Hán ít dùng trong đời thường nên thường viết bằng hiragana. Phân biệt với 「煮る」 là đun trong khi nêm nếm.
Dịch bằng AI
N3輸入ゆにゅう
Nhập khẩu. Mua hàng hóa vào từ nước ngoài. Từ trái nghĩa là 「輸出」.
Dịch bằng AI
N2揺らぐゆらぐ
Việc rung lắc, lay động. Hoặc việc cái vốn ổn định trở nên bất ổn.
Dịch bằng AI
N3許すゆるす
Quyết định không trách tội hay lỗi lầm. 「失敗を許す」. Cũng dùng với nghĩa cho phép được làm (「外出が許される」).
Dịch bằng AI
N5良いよい
Sự việc tốt đẹp, đúng đắn, đáng mong muốn. Trong văn nói thường dùng dạng 「いい」. 「良い天気」「いい人」.
Dịch bằng AI
N3酔うよう
Uống rượu khiến đầu óc hay cơ thể không còn bình thường. 「酒に酔う」. Cũng dùng với nghĩa say xe, như 「車に酔う」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.