Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N3・N5 · 286 từ Xóa bộ lọc
N3 複数 ふくすう
Việc từ hai trở lên. 「複数の意見」. Từ trái nghĩa là 「単数」.

Dịch bằng AI

N2 伏線 ふくせん
Là điều được sắp đặt sẵn một cách tinh tế từ trước, để chuẩn bị cho diễn biến về sau trong câu chuyện hay tranh luận. Dùng như「伏線を張る (gài cài cắm)」「伏線を回収する (thu hồi cài cắm)」.「伏」là giấu,「線」là dòng mạch, biểu thị mạch truyện không lộ ra ngoài nhưng đỡ cho diễn biến về sau. Được dùng trong các bối cảnh nói về kết cấu của tiểu thuyết, phim ảnh, hay chiến lược của đàm phán, tranh luận.

Dịch bằng AI

N3 含む ふくむ
Chứa đựng bên trong. 「税金を含んだ値段」. Cũng có nghĩa ngậm trong miệng, như 「口に含む」.

Dịch bằng AI

N2 武骨 ぶこつ
Là dáng vẻ thô kệch, không tinh tế. Dùng như「武骨な男 (người đàn ông thô kệch)」「武骨な手 (bàn tay thô kệch)」「武骨な作り (kết cấu thô kệch)」. Vốn chỉ sự không trau chuốt mang dáng vẻ võ sĩ, trong hiện đại được dùng cho tính cách thật thà nhưng thiếu khéo léo, hay vật thực dụng ít trang trí. Là từ đánh giá trung tính có thể hiểu theo cả nghĩa tiêu cực lẫn tích cực, cũng được dùng nhiều với hàm ý đánh giá sự chân thật, mộc mạc.

Dịch bằng AI

N3 無事 ぶじ
An toàn, không có tai nạn hay bệnh tật. 「無事に着いた」.

Dịch bằng AI

N3 不思議 ふしぎ
Điều bí ẩn, khó nghĩ ra theo lẽ thường. 「不思議な出来事」.

Dịch bằng AI

N2, N3 不自由 ふじゆう
Thiếu vật cần thiết hay thiếu tự do, gặp khó khăn. 「お金に不自由しない」. Cũng dùng cho việc cơ thể không cử động được như ý (「目が不自由だ」).

Dịch bằng AI

N2 扶助 ふじょ
Là việc cho vay sức và giúp đỡ. Là từ trang trọng biểu thị sự viện trợ về kinh tế, xã hội. Dùng như「相互扶助 (tương trợ lẫn nhau)」「生活扶助 (trợ cấp sinh hoạt)」. Cả「扶」và「助」đều có nghĩa「giúp đỡ」, là từ ghép xếp chồng hai chữ để nhấn mạnh nghĩa. Được dùng nhiều trong các tên gọi chế độ pháp luật, hành chính v.v.

Dịch bằng AI

N2 腐食 ふしょく
Là việc kim loại v.v. dần dần biến chất từ bề mặt do phản ứng hóa học và bị hư hại. Dùng như「金属の腐食 (sự ăn mòn kim loại)」「腐食が進む (sự ăn mòn tiến triển)」. Cũng có khi được dùng theo nghĩa ẩn dụ về sự xuống cấp của tổ chức, chế độ.「腐」là thối,「食」là xói mòn, hai chữ thể hiện quá trình「thối rữa và bị xâm thực」.

Dịch bằng AI

N2 侮辱 ぶじょく
Là việc xem thường đối phương và thực hiện lời nói, hành vi gây tổn thương nhân cách và phẩm giá. Dùng như「侮辱を受ける (chịu sự sỉ nhục)」「侮辱罪 (tội sỉ nhục)」「公衆の面前で侮辱する (sỉ nhục trước đám đông)」.「侮」có nghĩa coi nhẹ,「辱」có nghĩa làm nhục, hai chữ ghép lại chỉ「coi nhẹ và làm nhục」. Đã định hình như thuật ngữ pháp luật (tội sỉ nhục), là từ quan trọng được dùng rộng rãi từ hội thoại hàng ngày đến văn bản pháp luật.

Dịch bằng AI

N3 防ぐ ふせぐ
Phòng ngừa. Làm cho điều xấu không xảy ra. 「事故を防ぐ」. Cũng có nghĩa ngăn kẻ thù hay mưa gió (「寒さを防ぐ」).

Dịch bằng AI

N2 武装 ぶそう
Việc trang bị vũ khí hay trang bị dùng cho chiến đấu.

Dịch bằng AI

N2 附属 ふぞく
Là việc đi kèm và thuộc về vật chính. Hoặc là cái đi kèm theo. Dùng như「附属品 (phụ tùng)」「附属病院 (bệnh viện trực thuộc)」. Cả「附」và「属」đều có nghĩa「đi kèm」, hai chữ thể hiện quan hệ「đi kèm theo chủ thể」. Cũng có thể viết là「付属」và đồng nghĩa. Là từ trang trọng biểu thị quan hệ giữa trường, cơ quan, linh kiện.

Dịch bằng AI

N3 不足 ふそく
Thiếu. Việc không đủ. 「睡眠不足」「人手不足」.

Dịch bằng AI

N2 ふだ
Mảnh giấy hay tấm thẻ nhỏ ghi tên, số, giá tiền và được gắn vào làm dấu. Dùng như 「番号の書かれた札を受け取る」「荷札」「名札」. Cùng chữ 「札」 nếu đọc là 「さつ」 thì là từ khác chỉ tiền giấy.

Dịch bằng AI

N2, N3 舞台 ぶたい
Sân khấu. Nơi cao lên một bậc để trình diễn kịch hay múa v.v. 「舞台に立つ」. Cũng dùng với nghĩa nơi làm bối cảnh cho câu chuyện v.v. (「京都を舞台にした小説」).

Dịch bằng AI

N3 双子 ふたご
Song sinh. Hai đứa trẻ sinh cùng lúc từ cùng một mẹ.

Dịch bằng AI

N3 再び ふたたび
Một lần nữa. 「再び会う」. Mang tính văn viết, trong lời nói thì thường dùng 「また」.

Dịch bằng AI

N5 二つ ふたつ
two。ものをかぞえるときの、2のこと。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5 二人 ふたり
two people。2人であること。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N3 普段 ふだん
Thường ngày; hằng ngày. 「普段の生活」「普段着」.

Dịch bằng AI

N2 物価 ぶっか
Mức giá tổng thể của hàng hóa và dịch vụ trong xã hội. Dùng để chỉ biến động giá cả chung của cả xã hội chứ không phải giá của một món hàng, như 「物価が上がる」.

Dịch bằng AI

N2, N3 ぶつかる ぶつかる
Va vào mạnh. 「車が壁にぶつかる」. Cũng dùng với nghĩa ý kiến đối lập hay lịch trình trùng nhau (「意見がぶつかる」「日程がぶつかる」). 「ぶつかる」 dùng khi vật va vào, còn 「ぶつける」 dùng khi người làm cho vật va vào: so sánh 「車が壁にぶつかる」 với 「車を壁にぶつける」.

Dịch bằng AI

N3 ふで
Dụng cụ viết chữ hay vẽ tranh làm bằng cách bó lông. 「筆で書く」. Cũng dùng để ví việc viết văn, như 「筆が速い」.

Dịch bằng AI

N5 太い ふとい
To; mập. Bề ngang của vật tròn lớn. Từ trái nghĩa là 「細い」.

Dịch bằng AI

N2 赴任 ふにん
Là việc đến nơi nhậm chức được giao và bắt tay vào công vụ. Dùng như「海外赴任 (đi nhậm chức ở nước ngoài)」「単身赴任 (đi nhậm chức một mình)」.「赴」là đi đến, lên đường,「任」là nhiệm vụ, hai chữ thể hiện「đi đến nơi nhậm chức」. Được dùng nhiều trong các tình huống nói về sự điều động của nhân viên công ty, viên chức, giáo viên v.v.

Dịch bằng AI

N3 部品 ぶひん
Từng món hàng cấu thành nên máy móc v.v. 「車の部品」.

Dịch bằng AI

N3 部分 ぶぶん
Một phần trong tổng thể. 「壊れた部分」. Từ trái nghĩa là 「全体」.

Dịch bằng AI

N3 不満 ふまん
Việc không thể hài lòng. 「給料に不満がある」. Từ trái nghĩa là 「満足」.

Dịch bằng AI

N5 ふゆ
Mùa lạnh nhất trong năm.

Dịch bằng AI

N2 扶養 ふよう
Là việc chăm lo và nuôi nấng cuộc sống. Chỉ việc hỗ trợ về kinh tế và làm cho cuộc sống có thể tồn tại. Dùng như「扶養家族 (người phụ thuộc nuôi dưỡng)」「扶養義務 (nghĩa vụ cấp dưỡng)」.「扶」là giúp đỡ,「養」là nuôi, hai chữ chỉ「giúp đỡ và nuôi dưỡng」. Là từ trang trọng xuất hiện nhiều trong các bối cảnh pháp luật, thuế vụ, an sinh xã hội.

Dịch bằng AI

N2, N3 振る ふる
Lắc qua lắc lại. 「手を振る」「首を振る」. Cũng dùng với nghĩa từ chối đối tượng tình cảm, như 「彼女に振られる」.

Dịch bằng AI

N5 降る ふる
Rơi (mưa, tuyết). Mưa hay tuyết từ trên trời rơi xuống. Dùng như 「雨が降る」.

Dịch bằng AI

N2, N3, N5 古い ふるい
Cũ. Đã qua nhiều thời gian kể từ khi được làm ra. Từ trái nghĩa là 「新しい」.

Dịch bằng AI

N3 震える ふるえる
Run. Rung động lắt nhắt. 「寒さで手が震える」「声が震える」.

Dịch bằng AI

N3 ふるさと ふるさと
Quê hương. Vùng đất sinh ra và lớn lên. Chữ Hán viết là 「故郷」, cũng đọc là 「こきょう」.

Dịch bằng AI

N2 古びる ふるびる
Là việc trải qua thời gian và mang dáng vẻ đã cũ đi, mất đi sự mới mẻ. Dùng như「古びた建物 (tòa nhà cũ kỹ)」「古びた写真 (bức ảnh cũ kỹ)」「古びた看板 (biển hiệu cũ kỹ)」. Biểu thị trạng thái vật thể có những biến đổi như bạc màu, xỉn màu, hao mòn, là từ kết hợp「古い (cũ)」và「びる (hậu tố có nghĩa「trở nên trạng thái〜」)」. Hàm ý quá trình dần dần mang vẻ cũ kỹ, không phải đột nhiên trở nên cũ mà chỉ dáng vẻ đã trải qua thời gian.

Dịch bằng AI

N5 風呂 ふろ
Nơi để tắm rửa cơ thể hoặc ngâm mình trong nước nóng ấm. 「お風呂に入る」.

Dịch bằng AI

N5 ふん
phút. Đơn vị thời gian ngắn, bằng một giờ chia thành 60 phần. いっぷん・にふん・さんぷん・よんぷん・ごふん・ろっぷん・ななふん・はっぷん・きゅうふん・じゅっぷん, 「なんぷん」. Với 1, 3, 4, 6, 8, 10 thì thành 「ぷん」. Nếu đọc cùng chữ đó là 「じゅうぶん」 thì nó trở thành một từ khác có nghĩa là đủ.

Dịch bằng AI

N2 雰囲気 ふんいき
Là không khí hay không gian toát ra từ một nơi hoặc một người, có thể cảm nhận được. Chỉ ấn tượng không thể nói rõ ràng nhưng được truyền đạt từ tổng thể. Dùng như「和やかな雰囲気 (bầu không khí ấm cúng)」「店の雰囲気 (bầu không khí cửa hàng)」. Cả「雰」và「囲気」đều có nghĩa「cái bao quanh khí」, hai chữ chỉ「không khí, cảm giác làm đầy xung quanh」. Được dùng rộng rãi khi diễn đạt ấn tượng về địa điểm, tập thể, nhân vật.

Dịch bằng AI

N2 分解 ぶんかい
Việc chia một thứ đang hợp thành một khối thành các yếu tố cấu thành.

Dịch bằng AI

N2 奮起 ふんき
Là việc khơi dậy ý chí mà bắt tay vào việc. Dùng như「奮起を促す (thúc giục đứng lên)」「敗戦を機に奮起する (lấy thất bại làm cơ duyên để đứng lên)」「再起奮起 (đứng dậy làm lại)」.「奮」là làm cho ý chí mạnh mẽ,「起」là đứng dậy, hai chữ chỉ「khơi dậy ý chí và đứng lên」. Biểu thị dáng vẻ kéo tâm trạng đang chùng xuống lên và đi đến hành động, được dùng nhiều trong các bối cảnh khích lệ, thể thao, sự đứng dậy từ thất bại.

Dịch bằng AI

N2 分岐 ぶんき
Là việc một dòng chảy hay con đường chia ra thành nhiều nhánh. Không chỉ con đường hay đường ray vật lý, mà cũng được dùng đối với điểm rẽ của tranh luận, lựa chọn, lộ trình. Dùng như「分岐点 (điểm rẽ)」「議論が分岐する (cuộc tranh luận chia rẽ)」.「分」là chia,「岐」là chỗ rẽ của đường. Cũng được dùng nhiều như ẩn dụ để diễn đạt cảnh phán đoán quan trọng, cảnh chuyển hướng.

Dịch bằng AI

N2 噴出 ふんしゅつ
Là việc do lực bên trong, phun mạnh ra ngoài. Dùng như「溶岩の噴出 (sự phun trào nham thạch)」「不満の噴出 (sự bùng phát bất mãn)」「問題が噴出する (vấn đề bùng phát)」. Có cả nghĩa phun trào vật lý (núi lửa, suối nước nóng, ống nước v.v.) và nghĩa ẩn dụ về sự bất mãn, vấn đề, nghi ngờ bộc lộ ra ngoài cùng một lúc. Trong cách dùng ẩn dụ, biểu thị sức mạnh của việc những gì bị kìm nén bộc lộ ra một loạt.

Dịch bằng AI

N2, N4 文章 ぶんしょう
Đoạn văn, bài văn. Thứ do nhiều câu nối lại, truyền đạt một nội dung.

Dịch bằng AI

N2 奮戦 ふんせん
Là việc chiến đấu hết sức mình. Là từ trang trọng dùng như「孤軍奮戦 (chiến đấu đơn độc dũng cảm)」「最後まで奮戦する (chiến đấu kiên cường đến cùng)」「奮戦むなしく敗れる (chiến đấu kiên cường nhưng vẫn thất bại)」.「奮」là cố gắng tinh thần,「戦」là chiến đấu, hai chữ chỉ「dốc hết sức lực mà chiến đấu」. Được dùng nhiều trong các tình huống thi đấu, thể thao, chiến trận, và mang hàm ý đánh giá ngay chính tư thế dồn hết sức bất kể thắng thua của kết quả.

Dịch bằng AI

N2 紛争 ふんそう
Là tranh chấp phát sinh từ sự đối lập lợi ích và quan điểm giữa các quốc gia, tập thể, cá nhân. Dùng như「国際紛争 (xung đột quốc tế)」「労使紛争 (tranh chấp giữa người lao động và người sử dụng lao động)」「紛争解決 (giải quyết tranh chấp)」.「紛」là rối ren,「争」là tranh giành, biểu thị trạng thái đối lập giữa các bên không thể giải quyết dễ dàng. Là từ trang trọng chỉ rộng rãi từ xung đột vũ lực đến tranh chấp pháp lý, được dùng nhiều trong báo chí, quan hệ quốc tế, vấn đề lao động.

Dịch bằng AI

N2 奮闘 ふんとう
Là việc dốc hết sức cố gắng nỗ lực và chiến đấu. Biểu thị dáng vẻ kiên trì bắt tay vào trong tình huống khó khăn. Dùng như「孤軍奮闘 (đơn thương độc mã chiến đấu)」「奮闘努力 (phấn đấu nỗ lực)」.「奮」là làm cho tinh thần sôi nổi,「闘」là chiến đấu, hai chữ chỉ「khơi dậy tinh thần mà chiến đấu」. Được dùng trong các tình huống dốc sức không kể đối tượng như thi đấu, công việc, chăm sóc bệnh nhân.

Dịch bằng AI

N2 奮発 ふんぱつ
Là việc đánh liều mà chi tiền. Hoặc là việc khơi dậy tinh thần. Dùng như「奮発して時計を買う (mạnh tay mua đồng hồ)」「一念奮発 (một quyết tâm bừng tỉnh)」.「奮」là làm cho tinh thần sôi nổi,「発」là khởi phát, hai chữ chỉ「khơi dậy tinh thần」. Trong sinh hoạt thường ngày được dùng nhiều theo nghĩa mạnh dạn về tiền bạc, được dùng trong các bối cảnh nói về sự xa xỉ cho dịp đặc biệt theo hướng tích cực.

Dịch bằng AI

N2 分布 ぶんぷ
Việc một thứ nào đó tồn tại phân tán ở nhiều nơi. Mức độ trải rộng đó.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.