Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N3・N5 · 620 từ Xóa bộ lọc
N5 漢字 かんじ
Chữ Hán, chữ từ Trung Quốc du nhập và được dùng trong tiếng Nhật. Như 「山」「川」. Dùng cùng hiragana và katakana trong câu tiếng Nhật.

Dịch bằng AI

N3 感謝 かんしゃ
Cảm thấy biết ơn; thể hiện tình cảm đó. 「感謝の気持ち」「心から感謝する」.

Dịch bằng AI

N3 患者 かんじゃ
Bệnh nhân. Người đang được bác sĩ khám chữa vì bệnh hay thương tích. 「入院患者」「患者を診る」.

Dịch bằng AI

N2 干渉 かんしょう
Can thiệp, xen vào chuyện của người khác.

Dịch bằng AI

N3 勘定 かんじょう
Việc đếm tiền; việc thanh toán ở quán ăn uống v.v. 「お勘定をお願いします」. Cũng có cách nói như 「勘定に入れる」 (tính vào trong suy nghĩ).

Dịch bằng AI

N3 感情 かんじょう
Cảm xúc. Sự chuyển động của tâm hồn như vui, buồn, giận. 「感情を表に出す」「感情的になる」. Từ trái nghĩa là 「理性」.

Dịch bằng AI

N3 感じる かんじる
Cảm thấy. Tiếp nhận bằng thân thể hay tâm hồn. 「寒さを感じる」「責任を感じる」「不安を感じる」.

Dịch bằng AI

N2 肝心 かんじん
「肝」nghĩa là gan, 「心」nghĩa là tim, đều là chữ chỉ cơ quan nội tạng không thể thiếu cho sự sống, từ đó có nghĩa là phần quan trọng nhất. Là phần quan trọng nhất trong sự việc. Dùng như 「肝心の本人」「肝心なところ」, diễn tả điểm cốt lõi không thể thiếu. Phần lớn dùng dưới dạng 「肝心の〜」「肝心な〜」.

Dịch bằng AI

N3 関心 かんしん
Quan tâm. Lòng hướng đến việc muốn biết thêm. 「政治に関心がある」「関心が高まる」. Từ 「感心」 có cùng cách đọc mang nghĩa xúc động vì thấy điều gì đó đáng khâm phục, nên viết phân biệt.

Dịch bằng AI

N3 関する かんする
Về ~; liên quan đến ~. 「教育に関する本」「事件に関する情報」. Cũng dùng ở dạng 「〜に関して」, là từ ngữ văn viết trang trọng.

Dịch bằng AI

N3 完成 かんせい
Hoàn thành trọn vẹn. 「ビルが完成する」「作品を完成させる」.

Dịch bằng AI

N3 完全 かんぜん
Hoàn toàn. Không có chỗ nào khiếm khuyết. 「完全な形で残る」「完全に忘れていた」. Từ trái nghĩa là 「不完全」.

Dịch bằng AI

N2 寛大 かんだい
「寛」nghĩa là rộng, 「大」nghĩa là to lớn, có nghĩa là tấm lòng rộng và lớn. Là vẻ không trách móc nghiêm khắc lỗi lầm của người khác mà tiếp nhận với tấm lòng rộng rãi. Dùng như 「寛大な処置」「寛大に扱う」, diễn tả thái độ tha thứ đối với người khác. Thường được dùng làm thái độ của người ở vị trí trên.

Dịch bằng AI

N2 歓待 かんたい
「歓」nghĩa là vui mừng, 「待」nghĩa là tiếp đãi, có nghĩa là vui mừng tiếp đãi. Là việc tiếp đãi khách bằng tấm lòng chân thành. Dùng như 「手厚い歓待を受ける」, là từ trang trọng diễn tả sự tiếp đãi lịch sự và ấm áp. Được dùng trong các tình huống trang trọng và ký sự du lịch.

Dịch bằng AI

N2 鑑定 かんてい
Xem xét và phán định xem đồ vật có phải là thật không, cũng như giá trị, tốt xấu của nó.

Dịch bằng AI

N3 感動 かんどう
Xúc động mạnh trong lòng khi tiếp xúc với thứ tuyệt vời. 「映画に感動する」「感動的な場面」.

Dịch bằng AI

N3 監督 かんとく
Chỉ đạo và giám sát công việc hay thao tác; cũng chỉ người đó. Cũng chỉ người chịu trách nhiệm làm phim hay người huấn luyện đội thể thao. 「映画監督」「野球の監督」.

Dịch bằng AI

N2 寒波 かんぱ
Hiện tượng khí tượng khí lạnh mạnh kéo đến trong thời gian ngắn trên một khu vực rộng. Dùng như 「寒波が襲う」「寒波の影響」, là từ trang trọng được dùng trong dự báo thời tiết và đưa tin khí tượng.

Dịch bằng AI

N3 看病 かんびょう
Chăm sóc bên cạnh người bệnh.

Dịch bằng AI

N2 甘味 かんみ
Từ gọi chung cho các món ngọt và bánh kẹo. Dùng như 「甘味処」「食後の甘味」. Khi cùng cách viết đó đọc là 「あまみ」 thì chỉ chính vị ngọt, nên nghĩa khác đi.

Dịch bằng AI

N2 かんむり
(1) Vật đội trên đầu, trang trí thể hiện địa vị hoặc danh dự. 「王の冠」. (2) Bộ thủ đặt ở phần trên của chữ Hán. 「うかんむり」.

Dịch bằng AI

N2 勧誘 かんゆう
Khuyên nhủ, mời gọi làm một việc gì đó.

Dịch bằng AI

N2 寛容 かんよう
「寛」nghĩa là rộng, thoải mái, 「容」nghĩa là chấp nhận, có nghĩa là tấm lòng rộng rãi chấp nhận. Là việc chấp nhận và công nhận ý kiến hay hành động khác với mình. Dùng như 「寛容な精神」「寛容さに欠ける」, diễn tả thái độ tôn trọng sự đa dạng. Được dùng với phạm vi tư tưởng và xã hội rộng hơn so với 「寛大」.

Dịch bằng AI

N3 管理 かんり
Quản lý. Chăm lo có trách nhiệm để giữ được trạng thái tốt. 「ビルを管理する」「健康管理」「管理人」.

Dịch bằng AI

N3 完了 かんりょう
Việc hoàn tất trọn vẹn. 「準備が完了する」「手続き完了」. So với 「終了」, mang sắc thái đã làm xong việc cần làm mạnh hơn.

Dịch bằng AI

N2 還暦 かんれき
「還」nghĩa là quay về, 「暦」nghĩa là lịch, có nghĩa là lịch trở về điểm gốc. Bắt nguồn từ việc thập can thập nhị chi quay một vòng và trở về cùng can chi với năm sinh, đây là lễ mừng tuổi sáu mươi mốt theo cách tính tuổi mụ. Dùng như 「還暦を迎える」「還暦祝い」, là từ chỉ một dấu mốc trong cuộc đời.

Dịch bằng AI

N3 関連 かんれん
Việc có sự liên kết giữa các sự vật. 「事件に関連する情報」「関連会社」. Là từ ngữ văn viết trang trọng hơn 「関係」.

Dịch bằng AI

N2 緩和 かんわ
「緩」nghĩa là nới lỏng, 「和」nghĩa là làm dịu, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc làm dịu sự khắc nghiệt hay sự dữ dội và làm cho mềm đi. Dùng như 「規制緩和」「緊張緩和」「痛みを緩和する」, dùng trong các tình huống làm yếu đi một trạng thái mạnh nào đó. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong văn cảnh chính trị, y tế, kinh tế.

Dịch bằng AI

N5
Cây. Thực vật lớn mọc từ mặt đất, có cành và lá.

Dịch bằng AI

N5 黄色 きいろ
Màu vàng như chuối hay chanh. Dùng như 「黄色の かさ」. Dạng chỉ màu sắc là 「黄色い」.

Dịch bằng AI

N5 黄色い きいろい
Có màu vàng như chuối hay chanh. 「黄色いふく」.

Dịch bằng AI

N3 議員 ぎいん
Người được bầu qua bầu cử để thảo luận tại nghị viện của quốc gia hay thị trấn. 「国会議員」「市議会議員」.

Dịch bằng AI

N5 消える きえる
Vật đang nhìn thấy, hay lửa, điện đang bật bỗng mất đi, tắt đi. 「電気が消える」. Khi tự mình làm mất đi thì dùng 「消す」.

Dịch bằng AI

N3 記憶 きおく
Việc ghi nhớ; nội dung đã nhớ. 「記憶に残る」「記憶をなくす」. 「記憶力」 cũng hay được dùng.

Dịch bằng AI

N3 気温 きおん
Nhiệt độ không khí. Mức độ ấm hay lạnh của không khí. 「気温が上がる」「最高気温」.

Dịch bằng AI

N2 危害 きがい
Là việc gây hại cho cơ thể hay tính mạng của con người. Dùng như 「危害を加える」「危害を及ぼす」. Phần lớn được dùng kết hợp với 「加える/及ぶ/加えられる」, là từ trang trọng thường xuất hiện trong báo chí và pháp luật.

Dịch bằng AI

N3 議会 ぎかい
Nơi các nghị viên được bầu qua bầu cử tập hợp lại để quyết định những việc quan trọng. 「市議会」「議会で話し合う」.

Dịch bằng AI

N2 規格 きかく
「規」nghĩa là quy tắc, 「格」nghĩa là khuôn được định sẵn, có nghĩa là khuôn được quy định. Là tiêu chuẩn để thống nhất hình dạng, kích thước, chất lượng của sản phẩm hay vật liệu. Dùng như 「規格に合う」「規格外」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong văn cảnh công nghiệp và chế tạo.

Dịch bằng AI

N3 企画 きかく
Việc suy nghĩ và lập kế hoạch để làm một việc gì đó. Cũng chỉ bản kế hoạch đó.

Dịch bằng AI

N1, N2 機関 きかん
Tổ chức hay cơ chế được lập ra vì một mục đích nào đó. 「教育機関」「報道機関」. Ngoài ra còn chỉ thiết bị chuyển năng lượng thành động lực (「蒸気機関」).

Dịch bằng AI

N3 期間 きかん
Khoảng thời gian được ấn định từ khi nào đến khi nào. 「試験期間」「期間限定」. Viết phân biệt với 「機関」 (tổ chức hay cơ cấu) có cùng cách đọc.

Dịch bằng AI

N2 危機 きき
「危」nghĩa là nguy hiểm, 「機」nghĩa là điềm, tình huống, có nghĩa là tình huống nguy hiểm. Là trạng thái nguy hiểm cận kề có thể dẫn đến kết quả xấu. Dùng như 「危機に陥る」「危機を脱する」. Là từ tương đối trang trọng cũng thường xuất hiện trong các từ ghép như 「経済危機」「環境危機」.

Dịch bằng AI

N2 聞き流す ききながす
Là việc nghe qua câu chuyện của đối phương một cách hời hợt mà không tiếp nhận một cách nghiêm túc. Dùng như 「忠告を聞き流す」「悪口を聞き流す」, là động từ được dùng cả theo nghĩa tiêu cực lẫn nghĩa tích cực.

Dịch bằng AI

N2 危急 ききゅう
「危」nghĩa là nguy hiểm, 「急」nghĩa là cận kề, có nghĩa là nguy hiểm đang cận kề. Dùng như 「危急の事態」「危急存亡」, là từ trang trọng dùng cho các tình huống khẩn cấp và nghiêm trọng. Được dùng trong báo chí và ghi chép lịch sử nhiều hơn trong giao tiếp hàng ngày.

Dịch bằng AI

N3 企業 きぎょう
Tổ chức tiến hành kinh doanh với mục đích lợi nhuận. 「大企業」「企業に勤める」. Trang trọng hơn 「会社」, dùng trong tin tức hay giấy tờ.

Dịch bằng AI

N2 戯曲 ぎきょく
Kịch bản được viết để diễn trên sân khấu. Tác phẩm văn học gồm lời thoại và chỉ dẫn hành động.

Dịch bằng AI

N2 聞き分ける ききわける
Là việc nghe và phân biệt nhiều âm thanh hay tiếng nói, hoặc hiểu và tiếp nhận điều đối phương nói. Dùng như 「物音を聞き分ける」「言うことを聞き分ける」, là động từ được dùng theo nhiều nghĩa.

Dịch bằng AI

N3 効く きく
Tác dụng của thuốc hay phương pháp thể hiện rõ. 「薬が効く」「宣伝が効く」. Từ 「利く」 có cùng cách đọc dùng với nghĩa chức năng có thể phát huy, như 「気が利く」「無理が利く」, nên viết phân biệt.

Dịch bằng AI

N3, N5 聞く きく
Nghe; hỏi. Tiếp nhận âm thanh, tiếng nói bằng tai. Ví dụ:「音楽を聞く」(nghe nhạc). Cũng dùng với nghĩa hỏi, như「先生に聞く」(hỏi thầy cô).

Dịch bằng AI

N2 喜劇 きげき
Vở kịch vui, có kết thúc vui vẻ, nhằm làm cho người xem cười. Từ có nghĩa trái ngược là 「悲劇」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.