Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N3・N5 · 135 từ Xóa bộ lọc
N2 難題 なんだい
Vấn đề rất khó giải quyết. Dùng như 「難題に取り組む」. Ngoài ra còn chỉ yêu cầu bị người khác áp đặt mà không thể nào đáp ứng được. 「難題を突きつける」「無理難題を言う」 mang nghĩa này, không phải chỉ bài toán khó tìm ra lời giải mà chỉ đòi hỏi làm khó đối phương.

Dịch bằng AI

N3 なんとなく なんとなく
Không có lý do rõ ràng. 「なんとなく気になる」.

Dịch bằng AI

N2 難民 なんみん
Những người rời khỏi đất nước mình để chạy trốn chiến tranh hay sự ngược đãi. Dùng như「難民を受け入れる」「難民キャンプ」.

Dịch bằng AI

N2 難問 なんもん
Câu hỏi khó tìm được lời giải. Dùng như「難問を解く」「難問に挑む」.

Dịch bằng AI

N3 似合う にあう
Quần áo hay kiểu tóc v.v. hợp và vừa với người đó. 「帽子が似合う」.

Dịch bằng AI

N3 匂う におう
Cảm nhận được mùi. 「花が匂う」. Với mùi khó chịu thì cũng dùng chữ Hán 「臭う」.

Dịch bằng AI

N5 二月 にがつ
Tháng thứ 2 trong năm.

Dịch bằng AI

N3 苦手 にがて
Việc không làm giỏi, hoặc không thích. 「数学が苦手だ」「あの人は苦手だ」. Từ trái nghĩa là 「得意」.

Dịch bằng AI

N2 似通う にかよう
Động từ biểu thị việc hai sự vật giống nhau ở nhiều điểm. Dùng như「意見が似通う」「性格が似通う」. Dùng khi không hoàn toàn giống nhau nhưng có nhiều điểm chung.

Dịch bằng AI

N5 にぎやか にぎやか
Nhộn nhịp. Đông người, vui vẻ và đầy sức sống. Dùng như 「にぎやかな町」. Chữ Hán viết là 「賑やか」 nhưng trong đời thường hay viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N3 握る にぎる
Khép các ngón tay lại và nắm chắc. 「ハンドルを握る」. Cũng dùng với nghĩa giành được và nắm giữ thứ quan trọng, như 「秘密を握る」.

Dịch bằng AI

N2 賑わう にぎわう
Động từ biểu thị cảnh người tụ tập đông và không khí náo nhiệt. Dùng như「商店街が賑わう」「観光地が賑わう」. Dùng khi nơi chốn hay sự kiện đông người và sôi nổi.

Dịch bằng AI

N5 にく
Thịt. Phần ăn được của động vật.

Dịch bằng AI

N2 憎しみ にくしみ
Từ biểu thị tình cảm rất ghét đối phương và mang lòng thù địch. Dùng như「憎しみを抱く」「憎しみに駆られる」. Khác với cơn giận nhất thời hay sự bất mãn thoáng qua, từ này chỉ tình cảm sâu sắc và kéo dài, có nghĩa rất gần với「恨み」. Dùng như tình cảm dài hạn đối với những sự kiện nghiêm trọng như chiến tranh, áp bức, phản bội.

Dịch bằng AI

N2 憎む にくむ
Động từ biểu thị tình cảm thù hận và thù địch mạnh đối với đối phương. Dùng như「不正を憎む」「罪を憎んで人を憎まず」. Chỉ tình cảm dữ dội hơn cả sự ghét bỏ.

Dịch bằng AI

N1, N2 濁す にごす
Động từ diễn tả việc làm cho chất lỏng trở nên đục, mất đi sự trong suốt. Dùng theo nghĩa đen như 「水を濁す」 (làm đục nước). Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc không nói rõ tâm ý hay ý định thực sự, mà nói một cách mơ hồ. Sử dụng trong các tình huống tránh né, lảng tránh những điều bất lợi, như 「言葉を濁す」「お茶を濁す」.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N2 煮込む にこむ
Động từ biểu thị việc nấu nguyên liệu thật lâu để vị ngấm vào. Dùng như「野菜を煮込む」「カレーを煮込む」. Dùng trong cảnh chế biến tốn thời gian.

Dịch bằng AI

N5 西 にし
Phía tây. Một trong các phương hướng. Từ trái nghĩa là 「東」.

Dịch bằng AI

N3 日常 にちじょう
Cuộc sống bình thường hằng ngày. 「日常会話」.

Dịch bằng AI

N5 日曜日 にちようび
Chủ nhật. Một ngày trong tuần. Là ngày sau thứ Bảy.

Dịch bằng AI

N3 日光 にっこう
Ánh sáng mặt trời. 「日光浴」.

Dịch bằng AI

N3 にっこり にっこり
Trạng thái cười vui vẻ mà không thành tiếng. 「にっこりほほえむ」.

Dịch bằng AI

N2 担う になう
Động từ biểu thị việc nhận lấy vai trò hay trách nhiệm. Dùng như「次世代を担う」「重要な役割を担う」. Dùng rộng rãi trong cảnh đảm nhận vị trí có trách nhiệm.

Dịch bằng AI

N2 鈍い にぶい
Tính từ diễn tả việc lưỡi dao kém sắc bén. Dùng theo nghĩa đen như 「鈍い包丁」 (con dao cùn). Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc phản ứng hay động tác chậm, giác quan không nhạy bén. Sử dụng cho động tác hay giác quan của con người, như 「反応が鈍い」「勘が鈍い」. Cũng dùng khi ánh sáng hay âm thanh yếu và thiếu sắc nét, như 「鈍い光」「鈍い音」.

Dịch bằng AI

N2 二枚舌 にまいじた
Từ biểu thị việc nói khác nhau với những đối tượng khác nhau, là sự dối trá. Dùng như「二枚舌を使う」. Dùng trong cảnh phê phán lời nói và hành vi của người không đáng tin.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N5 荷物 にもつ
Hành lý. Đồ mang theo, vận chuyển.

Dịch bằng AI

N3 入力 にゅうりょく
Nhập chữ hay dữ liệu vào máy tính v.v. 「パスワードを入力する」. Từ trái nghĩa là 「出力」.

Dịch bằng AI

N2 睨む にらむ
Động từ biểu thị việc nhìn bằng ánh mắt sắc bén, cũng như nhìn ra diễn biến phía trước. Dùng như「相手を睨む」「将来を睨む」. Có cả nghĩa ánh nhìn giận dữ lẫn tầm nhìn chiến lược.

Dịch bằng AI

N3 煮る にる
Nấu thực phẩm trên lửa cùng với nước hay gia vị, đun trong khi nêm nếm. 「野菜を煮る」. Trong khi 「ゆでる」 chỉ là đun bằng nước sôi, thì 「煮る」 thường chỉ việc nấu có nêm nếm.

Dịch bằng AI

N5 にわ
Nơi ở bên ngoài nhà để trồng cây và hoa.

Dịch bằng AI

N2 任意 にんい
Từ biểu thị việc có thể chọn một cách tự do, không bị bắt buộc. Dùng như「任意の参加」「任意で提出する」. Thường dùng trong bối cảnh pháp luật hay điều tra, đối lập với nghĩa vụ.

Dịch bằng AI

N2, N3 人間 にんげん
Con người. 「人間関係」. Hay dùng khi phân biệt với động vật.

Dịch bằng AI

N3 人数 にんずう
Số người. 「人数を数える」.

Dịch bằng AI

N2 忍耐 にんたい
Từ biểu thị việc kiên trì chịu đựng những điều cay đắng và khổ sở. Dùng như「忍耐力がある」「忍耐を重ねる」. Dùng trong cảnh chỉ sự nhẫn nại lâu dài hay sức mạnh tinh thần.

Dịch bằng AI

N2, N3 縫う ぬう
May. Dùng kim và chỉ nối vải v.v. lại. 「服を縫う」. Cũng dùng với nghĩa len lỏi đi qua khe hở, như 「人ごみを縫って歩く」.

Dịch bằng AI

N2, N3 抜く ぬく
Kéo vật ở bên trong ra ngoài. 「歯を抜く」「くぎを抜く」. Cũng dùng rộng rãi với nghĩa làm qua loa hay vượt lên trước, như 「手を抜く」「追い抜く」. 「抜く」 dùng khi người kéo ra, còn 「抜ける」 dùng khi vật tự rời ra: so sánh 「歯を抜く」 với 「歯が抜ける」.

Dịch bằng AI

N5 脱ぐ ぬぐ
Việc cởi quần áo hoặc giày ra khỏi cơ thể. Từ trái nghĩa là 「着る」「履く」.

Dịch bằng AI

N2, N3 抜ける ぬける
Vật ở bên trong tuột ra ngoài. 「髪が抜ける」. Cũng dùng với nghĩa đi xuyên qua, như 「トンネルを抜ける」, và nghĩa rời bỏ, như 「メンバーから抜ける」. 「抜く」 dùng khi người kéo ra, còn 「抜ける」 dùng khi vật tự rời ra: so sánh 「歯を抜く」 với 「歯が抜ける」.

Dịch bằng AI

N3 ぬの
Vải. Vật làm bằng cách dệt sợi; nguyên liệu của quần áo v.v. 「布のかばん」.

Dịch bằng AI

N5 ぬるい ぬるい
Nguội; âm ấm. Không lạnh cũng không nóng, không ở nhiệt độ vừa phải. Dùng khi thứ đáng lẽ lạnh lại ấm, thứ đáng lẽ nóng lại nguội. Chữ Hán viết là 「温い」 nhưng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N2 ぬるま湯 ぬるまゆ
Nước ấm vừa phải. Theo nghĩa ẩn dụ, chỉ môi trường thoải mái, không khắc nghiệt. Dùng như「ぬるま湯に浸かる」「ぬるま湯体質」, biểu thị dáng vẻ yên ổn trong tình cảnh dễ chịu.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N2 値打ち ねうち
Giá trị có ở vật hay sự việc đó. Dùng như「値打ちがある」「値打ちのない物」, trong cảnh đánh giá giá trị.

Dịch bằng AI

N3 願う ねがう
Mong muốn mọi việc thành như vậy. 「成功を願う」. Cũng dùng với nghĩa nhờ vả người khác (「お願いします」).

Dịch bằng AI

N5 ねこ
Mèo. Động vật thường sống cùng con người.

Dịch bằng AI

N2 寝込む ねこむ
Việc nằm liệt giường vì bệnh và không dậy được. Dùng như「風邪で寝込む」「一週間も寝込んだ」, trong cảnh ốm phải nghỉ ngơi.

Dịch bằng AI

N3 ねずみ ねずみ
Con vật nhỏ, nhanh nhẹn, hay gặm đồ. Chữ Hán viết là 「鼠」 nhưng vì là chữ Hán ít dùng trong đời thường nên viết bằng hiragana hoặc katakana.

Dịch bằng AI

N3 熱中 ねっちゅう
Say mê một việc. 「ゲームに熱中する」.

Dịch bằng AI

N2 熱弁 ねつべん
Việc nói một cách mạnh mẽ với cảm xúc dồn nén, và cũng chỉ cách nói đó. Dùng như「熱弁をふるう」.

Dịch bằng AI

N2 熱望 ねつぼう
Việc tha thiết mong muốn từ tận đáy lòng. Dùng như「海外留学を熱望する」「昇進を熱望する」, biểu thị nguyện vọng mạnh mẽ.

Dịch bằng AI

N2 根強い ねづよい
Tính từ diễn tả việc một xu hướng hay ý kiến nào đó đã bám rễ chắc chắn và khó thay đổi, giống như rễ cây bám chặt vào lòng đất. Sử dụng cho trạng thái duy trì lâu dài, như 「根強い人気」「根強い反対」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.