Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N3・N5 · 373 từ Xóa bộ lọc
N5 立つ たつ
Đứng. Việc đặt chân xuống và giữ cơ thể ở tư thế thẳng. Từ trái nghĩa là 「座る」.

Dịch bằng AI

N2 脱出 だっしゅつ
Việc thoát ra khỏi nơi nguy hiểm hay tình cảnh khó khăn, khổ sở.

Dịch bằng AI

N2 脱退 だったい
Việc rút khỏi đoàn thể hay tổ chức mà mình từng thuộc về.

Dịch bằng AI

N3 たっぷり たっぷり
Trạng thái có số lượng đầy đủ, dồi dào. 「たっぷり眠る」「ソースをたっぷりかける」.

Dịch bằng AI

N2, N3 たて
Phương hướng trên dưới. 「縦に並ぶ」. Từ trái nghĩa là 「横」.

Dịch bằng AI

N2 立て替える たてかえる
Việc tạm thời trả thay tiền mà người khác phải trả. Dùng khi trả với điều kiện sau này được hoàn lại. Dùng như 「昼食代を立て替える」.

Dịch bằng AI

N5 建物 たてもの
Tòa nhà, công trình. Thứ được xây dựng để con người sống hoặc làm việc. Từ gọi chung nhà, trường học, tòa nhà cao tầng, v.v. Ví dụ:「たかい建物」(tòa nhà cao).

Dịch bằng AI

N3, N4 建てる たてる
Việc xây dựng nhà cửa, tòa nhà, v.v.「家を建てる」. Cần phân biệt cách viết với「立てる(物をまっすぐに置く。計画を作る)」cùng âm đọc.

Dịch bằng AI

N2 妥当 だとう
Việc phù hợp tốt với thực tế, không gượng ép và thỏa đáng. Trạng thái mà phán đoán hay kết luận hợp với đạo lý.

Dịch bằng AI

N2 辿る たどる
Lần theo từng bước con đường. Cũng dùng khi lần theo quá trình hoặc ký ức để xác nhận. Dùng như 「山道を辿る」「記憶を辿る」.

Dịch bằng AI

N2 棚上げ たなあげ
Việc tạm thời gác lại không xử lý vấn đề cần giải quyết hoặc việc cần quyết định. Dùng như 「問題を棚上げする」「議論を棚上げにする」. Là từ cứng dùng trong các tình huống tổ chức hoặc đàm phán.

Dịch bằng AI

N1, N3 たに
Nơi thấp và lõm xuống ở giữa hai ngọn núi.

Dịch bằng AI

N3 他人 たにん
Người khác ngoài bản thân mình. Người không phải gia đình hay họ hàng. 「赤の他人」=người hoàn toàn không có quan hệ gì.

Dịch bằng AI

N2, N3 たね
Hạt là nguồn gốc để cây nảy mầm. 「種をまく」. Cũng dùng với nghĩa nguyên nhân hay nguyên liệu của sự việc, như 「話の種」「心配の種」.

Dịch bằng AI

N2 種明かし たねあかし
Việc tiết lộ cơ chế đã được giấu của ảo thuật hoặc mưu kế. Dùng như 「手品の種明かし」「事件の種明かしをする」. Dùng cho mọi loại cơ chế bị che giấu.

Dịch bằng AI

N5 楽しい たのしい
Vui. Dáng vẻ vui mừng, có cảm giác dễ chịu. Ví dụ:「旅行は楽しかった」(chuyến du lịch đã rất vui),「友だちとあそぶのは楽しい」(chơi với bạn thì vui). Trái nghĩa là「つまらない」(chán).

Dịch bằng AI

N4, N5 頼む たのむ
Nhờ; yêu cầu. Nhờ vả người khác làm điều mình muốn. Ví dụ:「仕事を頼む」(nhờ làm việc). Cũng dùng với nghĩa gọi món ở quán, như「ラーメンを頼む」(gọi mì ramen).

Dịch bằng AI

N2 頼もしい たのもしい
Trạng thái có chỗ để dựa vào và cảm thấy yên tâm. Dùng như 「頼もしい若者」「頼もしい味方」. Là từ đánh giá người với kỳ vọng vào tương lai hoặc thực lực.

Dịch bằng AI

N5 たばこ たばこ
Thuốc lá. Thứ để hút và thưởng thức khói. Cách viết Hán tự「煙草」trong đời sống thường được viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N3 たびたび たびたび
Nhiều lần, lặp đi lặp lại. 「たびたびすみません」. Viết bằng Hán tự là 「度々」.

Dịch bằng AI

N5 多分 たぶん
Có lẽ. Trạng thái nghĩ rằng điều đó chắc là vậy, dù không chắc chắn.

Dịch bằng AI

N5 食べ物 たべもの
Đồ ăn, thức ăn. Từ gọi chung tất cả những thứ con người ăn, như cơm, bánh mì, thịt, rau. Thứ để uống thì gọi là「のみもの」(đồ uống).

Dịch bằng AI

N5 食べる たべる
Ăn. Đưa thức ăn vào miệng rồi nuốt xuống.

Dịch bằng AI

N2, N5 たまご
Trứng. Thứ do gà, v.v. đẻ ra. Thường được dùng làm thức ăn.

Dịch bằng AI

N2 たましい
Là sự tồn tại tinh thần được cho là trú ngụ trong cơ thể con người, cái lõi của sự sống. Dùng như「魂が抜ける」(mất hồn),「魂の叫び」(tiếng kêu từ tận tâm hồn). Nghĩa chuyển, dùng như phép ẩn dụ chỉ ý chí, nhiệt huyết nằm ở trung tâm của một con người hay tác phẩm. Dùng như「職人の魂」(tâm hồn người thợ),「魂を込めた作品」(tác phẩm dồn cả tâm huyết).

Dịch bằng AI

N3 だます だます
Làm cho người khác tin vào điều không có thật. 「うそを言って人をだます」. Viết bằng Hán tự là 「騙す」, nhưng vì đây là Hán tự không dùng trong đời sống hằng ngày nên thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N3 たまたま たまたま
Một cách tình cờ, đúng vào lúc đó. 「たまたま駅で友人に会った」.

Dịch bằng AI

N3 黙る だまる
Không nói gì. Ngừng nói. 「黙って聞く」.

Dịch bằng AI

N3 試す ためす
Thực tế làm thử để kiểm chứng xem có ổn hay không. 「新しい方法を試す」.

Dịch bằng AI

N3 貯める ためる
Gom góp dần dần mà không sử dụng. Chủ yếu dùng cho tiền (「旅行のためにお金を貯める」). Trường hợp là những vật như nước hay rác thì thường viết bằng hiragana là 「ためる」.

Dịch bằng AI

N3 頼る たよる
Trông cậy vào sự giúp đỡ của người khác hay vật khác chứ không chỉ dựa vào sức mình. 「親に頼る」「地図に頼る」.

Dịch bằng AI

N3, N4 足りる たりる
Việc đạt vừa đủ đến số lượng hay khối lượng cần thiết.「お金が足りない」.

Dịch bằng AI

N5 だれ
Từ dùng để hỏi về người.

Dịch bằng AI

N5 誰か だれか
Người nào đó mà mình không biết là ai. 「誰か来ましたか」.

Dịch bằng AI

N3 単位 たんい
Chuẩn mực dùng khi đo chiều dài hay trọng lượng, v.v. Ví dụ như mét, kilôgam. Cũng dùng với nghĩa đơn vị đo lượng học tập ở đại học và các nơi tương tự (「単位を取る」).

Dịch bằng AI

N2 断言 だんげん
Việc khẳng định rõ ràng không để chỗ cho nghi ngờ. Dùng như 「事実無根と断言する」「成功を断言する」. Là từ cứng dùng trong các tình huống nói một cách chắc chắn có trách nhiệm.

Dịch bằng AI

N3 単純 たんじゅん
Cơ chế hay cách nghĩ không phức tạp. 「単純な作業」. Từ trái nghĩa là 「複雑」.

Dịch bằng AI

N5 誕生日 たんじょうび
Sinh nhật. Ngày có cùng ngày tháng với ngày một người được sinh ra, lặp lại mỗi năm. Dùng như「誕生日をいわう」(mừng sinh nhật),「誕生日プレゼント」(quà sinh nhật).

Dịch bằng AI

N3 たんす たんす
Đồ nội thất có ngăn kéo dùng để cất quần áo và các vật dụng khác. Viết bằng Hán tự là 「箪笥」, nhưng vì đây là Hán tự không dùng trong đời sống hằng ngày nên viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N3 団体 だんたい
Tập hợp những người có cùng mục đích. 「団体で申し込む」. Cách nói đối lập là 「個人」.

Dịch bằng AI

N5 だんだん だんだん
Dáng vẻ thay đổi từ từ, chậm rãi từng chút một. Ví dụ:「だんだん寒くなる」(dần dần trở lạnh).

Dịch bằng AI

N3 担当 たんとう
Việc đảm nhận một công việc hay vai trò nào đó. Cũng chỉ người đảm nhận việc đó. 「営業を担当する」「担当者」.

Dịch bằng AI

N2 段取り だんどり
Trình tự hay sự sắp đặt để tiến hành công việc. Quy trình hay sự chuẩn bị được sắp xếp sẵn từ trước.

Dịch bằng AI

N2 断念 だんねん
Việc từ bỏ điều mong muốn thực hiện do hoàn cảnh. Dùng như 「計画を断念する」「進学を断念する」. Là từ cứng có sắc thái quyết tâm mạnh trong sự từ bỏ.

Dịch bằng AI

N2, N4
Máu. Chất lỏng màu đỏ chảy trong cơ thể.

Dịch bằng AI

N3 地域 ちいき
Vùng đất trong một phạm vi nhất định được phân chia. 「地域の行事」.

Dịch bằng AI

N3, N5 小さい ちいさい
Nhỏ. Hình dạng, số lượng, âm thanh... của vật thấp hoặc ít hơn mức bình thường. Trái nghĩa là「大きい」(lớn).

Dịch bằng AI

N5 小さな ちいさな
Cùng nghĩa với 「小さい」, nhưng là dạng chỉ đặt trước danh từ. Cách dùng giống 「大きな」.

Dịch bằng AI

N3 知恵 ちえ
Năng lực suy nghĩ và phán đoán sự việc khéo léo, cũng là năng lực sáng tạo. Dùng như 「知恵を絞る」「生活の知恵」. Không chỉ kiến thức đơn thuần, mà chỉ năng lực suy nghĩ thực sự dùng được.

Dịch bằng AI

N2 遅延 ちえん
Việc chậm hơn so với thời gian dự kiến. Là từ cứng dùng trong các tình huống phương tiện giao thông hoặc thủ tục bị chậm, như 「電車の遅延」「支払いの遅延」. Cũng dùng làm động từ sa-hen.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.