Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N3・N4 · 389 từ Xóa bộ lọc
N2 据え付ける すえつける
Việc lắp đặt cố định máy móc hay thiết bị tại vị trí được định sẵn. Dùng theo cách 「エアコンを据え付ける」「機械を据え付ける」 trong ngữ cảnh gắn những vật lớn khó di chuyển. Mang sắc thái một khi lắp đặt thì không dễ di dời.

Dịch bằng AI

N3 姿 すがた
Hình dáng hay dáng vẻ tổng thể nhìn thấy được của người hoặc vật. 「後ろ姿」. Cũng dùng với nghĩa sự có mặt ở nơi đó, như 「姿を消す」.

Dịch bằng AI

N4 過ぎる すぎる
Việc đi ngang qua, vượt qua một thời điểm hay một địa điểm. 「えきを過ぎる」(đi qua ga). Cũng được dùng với nghĩa mức độ quá nhiều. 「食べ過ぎる」(ăn quá nhiều).

Dịch bằng AI

N3 空く すく
Vơi bớt, đói bụng. Việc người hay vật bên trong giảm đi khiến có chỗ trống. Dùng cho việc người giảm đi như 「電車が空く」, và cũng dùng cho việc bụng đói do thức ăn đã tiêu bớt như 「おなかが空く」. Cùng chữ 「空く」 nếu đọc là 「あく」 thì thành từ khác diễn tả việc chỗ ngồi hay căn phòng trở nên trống.

Dịch bằng AI

N4, N5 すぐ すぐ
Ngay lập tức. Trạng thái mà điều gì đó xảy ra không để cách thời gian. 「すぐ来ます」. Cũng được dùng với nghĩa một địa điểm rất gần, như 「駅のすぐちかく」.

Dịch bằng AI

N4 少ない すくない
Trạng thái mà số lượng nhỏ, ít. Từ trái nghĩa là 「多い」(nhiều).

Dịch bằng AI

N2 優れる すぐれる
Việc có năng lực hay phẩm chất ở mức cao so với những thứ khác. Là từ hơi trang trọng dùng theo cách 「優れた才能」「景色が優れている」 đánh giá cao về năng lực, phẩm chất, trạng thái. Dạng phủ định 「優れない」 cũng có thể dùng để chỉ tình trạng sức khỏe không tốt.

Dịch bằng AI

N4 凄い すごい
Trạng thái mà mức độ rất lớn. Được dùng cả với nghĩa tốt lẫn nghĩa xấu. 「凄いあめ」(mưa dữ dội).

Dịch bằng AI

N3 過ごす すごす
Sống bằng cách sử dụng thời gian. 「休日を家で過ごす」. Người sử dụng thời gian là 「過ごす」, còn thời gian tự trôi qua là 「過ぎる」, dùng phân biệt như 「休日を過ごす」 với 「休日が過ぎる」.

Dịch bằng AI

N2 筋書き すじがき
Vốn là từ chỉ kịch bản hay tóm tắt cốt truyện của vở kịch. Từ đó chuyển sang nghĩa là kế hoạch hay tiến trình đã được hình dung trước về sự việc. Thường dùng như「筋書き通りに進む」「筋書きが狂う」, trong văn cảnh nói về việc tình hình thực tế có khớp với dòng chảy đã định hay không.

Dịch bằng AI

N4 進む すすむ
Việc di chuyển về phía trước. Cũng được dùng với nghĩa việc học hay công việc tiến triển.

Dịch bằng AI

N3 勧める すすめる
Nói với đối phương rằng nên làm điều gì đó thì tốt. 「入会を勧める」. Khi giới thiệu người hay sách thì cũng viết là 「薦める」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「進める」 đồng âm (làm cho di chuyển về phía trước).

Dịch bằng AI

N3 進める すすめる
Làm cho di chuyển về phía trước. 「車を進める」. Cũng dùng với nghĩa đưa sự việc tiến sang giai đoạn tiếp theo (「計画を進める」). Người làm cho tiến về phía trước là 「進める」, còn sự việc tự nó tiến lên là 「進む」, dùng phân biệt như 「計画を進める」 với 「計画が進む」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「勧める」 đồng âm (khuyên người khác nên làm điều gì đó).

Dịch bằng AI

N2 巣立つ すだつ
Động từ chỉ việc chim non lớn lên, rời tổ và bay đi. Từ đó chuyển sang nghĩa là việc con cái rời khỏi cha mẹ để sống độc lập, hoặc người trẻ tốt nghiệp trường học và bước vào xã hội. Dùng như「子どもが巣立つ」「学び舎から巣立つ」, trong văn cảnh chuyển từ nơi được bảo vệ sang cuộc sống tự lập.

Dịch bằng AI

N3 頭痛 ずつう
Đau đầu. Tình trạng đầu bị đau. 「頭痛がする」. Còn có cách nói 「頭痛の種」, nghĩa là nguyên nhân gây lo lắng.

Dịch bằng AI

N3 すっかり すっかり
Toàn bộ, không còn sót gì. 「すっかり忘れていた」. Cũng dùng để chỉ trạng thái đã thay đổi hoàn toàn, như 「すっかり秋になった」.

Dịch bằng AI

N2 すっきり すっきり
Trạng thái không còn những thứ thừa hay điều bận tâm và được sắp xếp gọn gàng dễ chịu. Là phó từ khẩu ngữ dùng theo cách 「部屋がすっきりする」「頭がすっきりする」 cho cả việc sắp xếp vật chất lẫn cảm giác thư thái về tinh thần.

Dịch bằng AI

N3 既に すでに
Chỉ trạng thái vào thời điểm đó đã kết thúc hoặc đã bắt đầu rồi. Chủ yếu dùng trong văn viết, còn trong văn nói thường dùng 「もう」.

Dịch bằng AI

N4 捨てる すてる
Việc vứt bỏ thứ không cần thiết như là rác. 「ごみを捨てる」(vứt rác).

Dịch bằng AI

N4 すな
Cát. Những hạt nhỏ có ở biển, sa mạc, v.v.

Dịch bằng AI

N3 素直 すなお
Chỉ tính cách hay thái độ thẳng thắn, tiếp nhận lời người khác nói đúng như vậy. 「素直に謝る」.

Dịch bằng AI

N4 素晴らしい すばらしい
Trạng thái rất tốt. Trạng thái tốt đến mức khiến người ta cảm động.

Dịch bằng AI

N2 ずばり ずばり
Trạng thái đánh thẳng vào trọng tâm trong một cú thay vì vòng vo. Dùng theo cách 「ずばり言い当てる」「ずばり指摘する」 trong ngữ cảnh tránh diễn đạt mơ hồ và chỉ thẳng bản chất. Là từ khẩu ngữ nhấn mạnh sự sắc bén của lời nói hay câu hỏi.

Dịch bằng AI

N3 全て すべて
Tất cả, toàn bộ không sót gì. 「全てを話す」. Cũng thường viết bằng hiragana là 「すべて」.

Dịch bằng AI

N3 滑る すべる
Trượt chân ở chỗ trơn nhẵn, suýt bị ngã. 「みちがこおって滑る」.

Dịch bằng AI

N2 澄ます すます
(1) Loại bỏ vẩn đục để làm cho trong suốt. Như 「水を澄ます」, tức làm cho thứ đang vẩn đục trở nên sạch trong. (2) Ở dạng 「耳を澄ます」, chỉ việc tập trung tinh thần để nghe cho được cả những âm thanh nhỏ. Dùng như 「物音がしないか耳を澄ます」. (3) Làm ra vẻ, tỏ thái độ kiểu cách làm bộ. 「澄ました顔」.

Dịch bằng AI

N3 済ます すます
Làm cho xong, hoàn thành. 「用事を済ます」. Cũng dùng với nghĩa tạm cho qua bằng thứ đơn giản, như 「昼食はパンで済ます」. Dạng 「済ませる」 cũng thường dùng với cùng nghĩa. Người làm cho xong là 「済ます」, còn sự việc tự nó kết thúc là 「済む」, dùng phân biệt như 「用事を済ます」 với 「用事が済む」.

Dịch bằng AI

N4 すみ
Góc. Phần góc, phần rìa của một căn phòng hay một địa điểm.

Dịch bằng AI

N2 速やか すみやか
Trạng thái tiến hành sự việc nhanh chóng, không trì hoãn. Là từ trang trọng dùng theo cách 「速やかに対応する」「速やかな処置」 trong các khung cảnh hành chính, công việc, y tế đòi hỏi hành động không chậm trễ.

Dịch bằng AI

N4 済む すむ
Việc một điều gì đó kết thúc. 「しごとが済む」(công việc xong). Ở dạng 「〜ないで済む」cũng được dùng với nghĩa là không làm cũng được.

Dịch bằng AI

N2 ずらり ずらり
Trạng thái nhiều vật hay người xếp thành một hàng hoặc trải khắp một mặt. Là phó từ khẩu ngữ dùng theo cách 「ずらりと並ぶ」「ずらりと揃う」 đồng thời gây ấn tượng thị giác về độ rộng và số lượng nhiều.

Dịch bằng AI

N3〜N5 する する
Làm. Việc thực hiện một điều gì đó. 「べんきょうする」「しごとをする」. Ngoài ra, cũng được dùng với nghĩa cảm nhận âm thanh hay mùi, như 「音がする」「においがする」.

Dịch bằng AI

N3 ずるい ずるい
Cách hành xử không đúng đắn để chỉ mình mình được lợi. 「ずるい方法」. Viết bằng chữ Hán là 「狡い」, nhưng vì là chữ Hán không dùng trong đời sống hằng ngày nên thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N3 鋭い するどい
Sắc, bén. Đầu nhỏ và nhọn, cắt rất tốt. 「鋭い刃物」. Cũng dùng với nghĩa đầu óc hoặc giác quan nhạy bén (「鋭い指摘」). Từ trái nghĩa là 「鈍い」.

Dịch bằng AI

N2 精鋭 せいえい
Nhân tài được tuyển chọn kỹ và có năng lực vượt trội. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「精鋭部隊」「精鋭を集める」, chỉ những người ưu tú được lọc ra từ một tập thể.

Dịch bằng AI

N4 正解 せいかい
Đáp án đúng.

Dịch bằng AI

N3 性格 せいかく
Đặc điểm thể hiện qua cách cảm nhận và hành động của một người. 「明るい性格」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「正確」 (không có sai sót) đồng âm.

Dịch bằng AI

N3 正確 せいかく
Đúng đắn, không có sai sót. 「正確な情報」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「性格」 (tính cách của con người) đồng âm.

Dịch bằng AI

N4 生活 せいかつ
Cuộc sống. Việc sinh sống bằng cách mỗi ngày ăn uống, ngủ nghỉ, làm việc.

Dịch bằng AI

N2 正規 せいき
Phù hợp với quy định được đặt ra một cách chính thức. 「正規雇用」. Từ có nghĩa trái ngược là 「非正規」.

Dịch bằng AI

N3 世紀 せいき
Cách tính thời đại lấy 100 năm làm một mốc. 「21世紀」.

Dịch bằng AI

N2 制御 せいぎょ
Kìm giữ và điều chỉnh máy móc hoặc sự vật để chúng hoạt động theo ý muốn.

Dịch bằng AI

N3 税金 ぜいきん
Khoản tiền nộp cho nhà nước hay chính quyền địa phương. 「税金を払う」.

Dịch bằng AI

N3 制限 せいげん
Việc ấn định phạm vi hay lượng đến mức nào đó và không cho vượt quá. 「速度制限」「制限時間」.

Dịch bằng AI

N3 成功 せいこう
Việc sự việc diễn ra suôn sẻ đúng như mong muốn. 「実験に成功する」. Từ trái nghĩa là 「失敗」.

Dịch bằng AI

N2 清算 せいさん
(1) Sắp xếp và kết thúc dứt điểm quan hệ vay mượn, tiền bạc. 「借金を清算する」. (2) Chấm dứt hoàn toàn một mối quan hệ trong quá khứ. 「過去を清算する」. Phân biệt với từ đồng âm 「精算」 (tính toán lại chi tiết số tiền).

Dịch bằng AI

N4 生産 せいさん
Việc tạo ra, sản xuất ra đồ vật. Dùng như 「工場で品物を生産する」(sản xuất hàng hóa tại nhà máy).

Dịch bằng AI

N2 生死 せいし
Sự sống và cái chết. Dùng trong những tình huống hệ trọng liên quan đến tính mạng, như 「生死にかかわる」.

Dịch bằng AI

N4 政治 せいじ
Việc quyết định và thực hiện cách cai quản một đất nước hay một thị trấn.

Dịch bằng AI

N3 性質 せいしつ
Đặc điểm vốn có của một người hay một vật. Đối với người thì gần với 「性格」, nhưng 「性質」 cũng dùng được cho vật (「水に溶けやすい性質」).

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.