Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N3・N4 · 389 từ Xóa bộ lọc
N4 将来 しょうらい
Tương lai. Khoảng thời gian từ nay về sau. 「将来のゆめ」(ước mơ tương lai).

Dịch bằng AI

N2 奨励 しょうれい
Việc xem một hành vi là tốt và tích cực khuyến khích người khác làm. Thường được dùng nhiều trong ngữ cảnh hành chính hay tổ chức khuyến khích như một chế độ, theo cách 「読書を奨励する」「貯蓄奨励」.

Dịch bằng AI

N2 所感 しょかん
Cảm tưởng hay ý kiến nảy sinh về một sự việc nào đó. Dùng khi phát biểu trong khung cảnh trang trọng. Dùng theo cách 「所感を述べる」「新年の所感」.

Dịch bằng AI

N2 除去 じょきょ
Loại bỏ những thứ gây cản trở hoặc có hại.

Dịch bằng AI

N4 食事 しょくじ
Bữa ăn. Việc ăn uống như bữa sáng, bữa trưa, bữa tối.

Dịch bằng AI

N4 食堂 しょくどう
Nhà ăn, quán ăn. Cửa hàng hoặc phòng dùng để ăn cơm.

Dịch bằng AI

N4 食料品 しょくりょうひん
Các mặt hàng thực phẩm. 「食料品店」(cửa hàng thực phẩm).

Dịch bằng AI

N2 徐行 じょこう
Xe cộ v.v. đi chậm đến mức có thể dừng lại ngay.

Dịch bằng AI

N2 所在 しょざい
Nơi mà người hay đồ vật đang tồn tại. Ngoài ra, cũng dùng để chỉ trách nhiệm thuộc về ai. Dùng như 「所在を明らかにする」(làm rõ nơi tồn tại), 「責任の所在」(nơi quy thuộc trách nhiệm).

Dịch bằng AI

N2 所持 しょじ
Việc sở hữu hoặc nắm giữ một vật, quyền lợi nào đó như tài sản của mình. Dùng cả trong nghĩa "mang theo bên mình" (như 「免許証を所持する」- mang theo giấy phép) lẫn nghĩa "sở hữu, nắm giữ" (như 「別荘を所持する」- sở hữu biệt thự). Dùng trong các tình huống trang trọng đối với giấy tờ, tiền bạc, vật phẩm, quyền lợi, tài sản.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N4 女性 じょせい
Phụ nữ. Người phụ nữ. Cách nói lịch sự.

Dịch bằng AI

N2 女装 じょそう
Việc nam giới ăn mặc, trang điểm theo kiểu phụ nữ. Việc nữ giới ăn mặc, trang điểm theo kiểu nam giới được gọi là 「男装」.

Dịch bằng AI

N4 知らせる しらせる
Việc truyền đạt điều gì đó cho người khác để họ biết được. 「けっかを知らせる」(báo kết quả).

Dịch bằng AI

N4 調べる しらべる
Việc xem trong sách, trên internet, v.v. để xác nhận điều mình chưa biết.

Dịch bằng AI

N2 自立 じりつ
Không dựa dẫm vào người khác, tự mình sinh sống hoặc làm mọi việc bằng sức của mình.

Dịch bằng AI

N2 侵害 しんがい
Việc xâm phạm bất chính quyền lợi hay phạm vi của người khác và gây thiệt hại. Dùng theo cách 「権利を侵害する」「プライバシーの侵害」.

Dịch bằng AI

N2, N4 人口 じんこう
Dân số. Số người đang sống ở một đất nước hay một thị trấn nào đó.

Dịch bằng AI

N2 審査 しんさ
Xem xét kỹ các tác phẩm dự thi, tư cách v.v. để quyết định đỗ - trượt hoặc hơn - kém.

Dịch bằng AI

N3 真実 しんじつ
Điều có thật, không có sự dối trá.

Dịch bằng AI

N2 信者 しんじゃ
Người tin theo một tôn giáo hoặc giáo lý nào đó.

Dịch bằng AI

N4 神社 じんじゃ
Đền thần. Công trình kiến trúc của Nhật Bản nơi thờ thần linh.

Dịch bằng AI

N2 真珠 しんじゅ
Viên ngọc tròn, đẹp, hình thành bên trong con trai. Được dùng làm đá quý.

Dịch bằng AI

N2 進出 しんしゅつ
Mở rộng thế lực, tiến vào lĩnh vực hoặc địa bàn mới. 「海外に進出する」「決勝に進出する」.

Dịch bằng AI

N2 信条 しんじょう
Tư tưởng hay phương châm hành động mà bản thân tin tưởng và quyết tâm phải giữ gìn. Dùng theo cách 「信条とする」「政治信条」, thể hiện niềm tin trở thành cốt lõi cho cách sống của người đó.

Dịch bằng AI

N2 浸水 しんすい
Nhà cửa hoặc đất đai bị ngập nước do lũ lụt v.v.

Dịch bằng AI

N4 親切 しんせつ
Tử tế. Việc làm những điều có ích cho người khác một cách hết lòng.

Dịch bằng AI

N2 親善 しんぜん
Việc duy trì mối quan hệ thân thiện và tốt đẹp giữa các quốc gia, đoàn thể, hay con người với nhau. Dùng theo cách 「親善試合」「親善大使」 trong ngữ cảnh giao lưu hay hữu nghị.

Dịch bằng AI

N3 新鮮 しんせん
Cá, rau còn tươi. Cũng dùng cho những điều mới mẻ và sống động, như 「新鮮な驚き」.

Dịch bằng AI

N2 深層 しんそう
Phần sâu kín, không hiện ra trên bề mặt của sự vật. 「心の深層」. Từ có nghĩa trái ngược là 「表層」.

Dịch bằng AI

N2 真相 しんそう
Bộ mặt thật, tình hình thật nằm sau những gì hiện ra bên ngoài. Dùng trong ngữ cảnh làm rõ sự thật bị che giấu, như 「真相を究明する」.

Dịch bằng AI

N2 迅速 じんそく
Việc ứng phó hoặc hành động rất nhanh chóng. Từ có nghĩa trái ngược là 「緩慢」.

Dịch bằng AI

N3 慎重 しんちょう
Việc cẩn thận chú ý và không hành động hấp tấp. Dùng theo cách 「慎重に検討する」「慎重な判断」, thể hiện việc tiến hành sự việc kỹ lưỡng để tránh thất bại.

Dịch bằng AI

N2 進捗 しんちょく
Công việc hoặc kế hoạch tiến triển thuận lợi. 「進捗状況」.

Dịch bằng AI

N2 振動 しんどう
Vật rung lắc liên tục với biên độ nhỏ.

Dịch bằng AI

N4 心配 しんぱい
Cảm giác không thể yên tâm vì nghĩ rằng có lẽ mọi việc sẽ không suôn sẻ. 「けんこうが心配だ」(lo lắng về sức khỏe).

Dịch bằng AI

N4 新聞社 しんぶんしゃ
Công ty làm ra và phát hành báo.

Dịch bằng AI

N2 親密 しんみつ
Mối quan hệ giữa người với người rất thân thiết và gắn bó sâu sắc. Dùng theo cách 「親密な間柄」「親密な関係」.

Dịch bằng AI

N2 人脈 じんみゃく
Từ chỉ mạng lưới quan hệ con người được gây dựng trong công việc hay đời sống xã hội. Dùng theo cách 「人脈を広げる」「人脈を生かす」. Được coi trọng đặc biệt trong các tình huống kinh doanh.

Dịch bằng AI

N3
Cái thể hiện cơ chế hay mối quan hệ của sự vật một cách dễ hiểu bằng đường nét hoặc hình vẽ. 「図で説明する」.

Dịch bằng AI

N4 水泳 すいえい
Bơi lội. Việc bơi, và môn thể thao đó.

Dịch bằng AI

N2 衰退 すいたい
Việc thế lực hay sức mạnh suy yếu, trở thành trạng thái kém hơn trước. Là từ trang trọng dùng theo cách 「産業が衰退する」「伝統文化の衰退」 trong ngữ cảnh thế lực của những thứ lớn như quốc gia, ngành nghề, văn hóa, tổ chức bị suy giảm.

Dịch bằng AI

N2 垂直 すいちょく
Trạng thái thẳng đứng theo phương vuông góc với mặt phẳng nằm ngang. Là từ trang trọng dùng theo cách 「垂直に立てる」「垂直な壁」 thể hiện việc vuông góc một cách hình học hay vật lý. Cũng được dùng ẩn dụ như 「垂直統合」.

Dịch bằng AI

N4 水道 すいどう
Cơ sở hạ tầng đưa nước đến tận nhà. Nước chảy ra từ vòi.

Dịch bằng AI

N2 随分 ずいぶん
Trạng thái mức độ vượt xa dự đoán hay kỳ vọng. Dùng theo cách 「随分変わった」「随分遠い」 kèm theo đánh giá cảm tính của người nói. Có thể dùng cả trong khẩu ngữ và văn viết, thường kết hợp với 「〜なものだ」「〜だね」.

Dịch bằng AI

N2 水没 すいぼつ
Việc tòa nhà hay đất đai chìm dưới nước và không còn thấy được. Là từ trang trọng dùng theo cách 「川の氾濫で村が水没する」「地下駐車場が水没した」 thể hiện thiệt hại do lụt lội hay sự cố.

Dịch bằng AI

N2 水脈 すいみゃく
Đường nước chảy ngầm dưới lòng đất. Chỉ dòng nước ngầm tụ lại và chảy thành dải. Dùng như 「水脈を掘り当てる」「水脈を探る」, và cũng có thể dùng theo nghĩa ẩn dụ để chỉ những dòng chảy vô hình như 「思想の水脈」 (mạch tư tưởng).

Dịch bằng AI

N4 数学 すうがく
Toán học. Môn học học về số và phép tính.

Dịch bằng AI

N3 数字 すうじ
Chữ dùng để biểu thị con số. Như 1, 2, 3. Cũng dùng với nghĩa tính toán hay thống kê, như 「数字に強い」.

Dịch bằng AI

N2 図々しい ずうずうしい
Trạng thái cư xử không ngại ngùng mà không quan tâm đến phiền hà gây ra cho người khác. Là từ khẩu ngữ thể hiện đánh giá tiêu cực về người ngang nhiên đòi hỏi hay hành động không đoái hoài đến đối phương, dùng theo cách 「図々しい態度」「図々しく頼む」.

Dịch bằng AI

N2 据え置き すえおき
Việc đặt một vật ở vị trí đã định và để nguyên không di chuyển. Từ đó chuyển sang nghĩa là giữ nguyên không thay đổi cước phí, giá cả, chế độ, v.v. Dùng như「据え置き型エアコン」「料金据え置き」「金利据え置き」. Là từ có sắc thái trang trọng, thể hiện quyết định cố ý không thay đổi trong tình huống dự kiến sẽ có thay đổi, dùng trong văn cảnh kinh tế và hành chính.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.