Châm lửa cho cháy. 「落ち葉を燃やす」. Cũng dùng với nghĩa dâng cao ý chí, như 「闘志を燃やす」. 「燃やす」 dùng khi người châm lửa đốt, còn 「燃える」 dùng khi vật đang cháy: so sánh 「紙を燃やす」 với 「紙が燃える」.
Dịch bằng AI
N2, N3模様もよう
Hoa văn. Hình vẽ hay màu sắc trang trí trên bề mặt vật. 「花の模様」. Cũng dùng với nghĩa tình trạng, như 「空模様」.
Dịch bằng AI
N1, N2催すもよおす
Việc tập hợp mọi người để tổ chức sự kiện hay buổi họp. Hoặc việc làm nảy sinh trong lòng một cảm giác hay trạng thái nào đó.
Dịch bằng AI
N4貰うもらう
Nhận vật gì đó từ người khác.
Dịch bằng AI
N4森もり
Nơi rộng có nhiều cây mọc. Lớn hơn 「林」.
Dịch bằng AI
N2, N3文句もんく
Lời phàn nàn. Lời bất mãn. 「文句を言う」. Cũng có nghĩa là lời văn hay câu chữ, như trong lời bài hát hay câu nói cố định.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.