Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N3・N4 · 389 từ Xóa bộ lọc
N3 邪魔 じゃま
Sự tồn tại hay hành vi cản trở sự việc tiến triển thuận lợi. Dùng theo cách 「邪魔をする」「邪魔にならない」. Khi đến thăm nhà người khác thì dùng dạng 「お邪魔する」, nói như 「お邪魔します」「明日お邪魔してもいいですか」. Đây là lời chào thể hiện việc đến thăm một cách khiêm nhường, theo lối nói là mình xin nhận thời gian và chỗ của đối phương, chứ không mang nghĩa thực sự gây phiền hà.

Dịch bằng AI

N2 しゅう
Khu vực lớn phân chia bên trong một quốc gia, ở các nước như Mỹ, Úc. 「カリフォルニア州」. Cũng có cách dùng chỉ lục địa, như 「欧州」「アジア州」.

Dịch bằng AI

N4 自由 じゆう
Tự do. Việc có thể làm đúng theo ý mình nghĩ. Việc không bị ai ngăn cản.

Dịch bằng AI

N3 収穫 しゅうかく
Việc thu hoạch nông sản đã trồng. 「米の収穫」. Cũng dùng với nghĩa thành quả tốt thu được từ một hoạt động, như 「今日の会議は収穫が多かった」.

Dịch bằng AI

N4 習慣 しゅうかん
Thói quen. Việc đã tiếp tục trong thời gian dài và trở thành việc luôn làm thường xuyên. Ví dụ: 「早くねる習慣がある」 (có thói quen đi ngủ sớm). Ngoài ra còn chỉ cách làm được duy trì từ xưa trong cộng đồng người của một quốc gia hay khu vực. Ví dụ: 「日本の習慣」 (tập quán của Nhật Bản).

Dịch bằng AI

N3 宗教 しゅうきょう
Hoạt động tinh thần tin vào thần hay Phật và tuân theo giáo lý đó. 「宗教を信じる」「宗教団体」.

Dịch bằng AI

N4 住所 じゅうしょ
Địa chỉ. Nơi đang sống.

Dịch bằng AI

N3 就職 しゅうしょく
Việc vào một công ty và bắt đầu đi làm. 「銀行に就職する」「就職活動」. Từ trái nghĩa là 「退職」.

Dịch bằng AI

N3 修正 しゅうせい
Việc sửa lại chỗ chưa tốt hoặc chỗ sai. 「文章を修正する」「軌道修正」.

Dịch bằng AI

N2 従属 じゅうぞく
Đi theo và chịu sự chi phối của kẻ mạnh hơn. Từ có nghĩa trái ngược là 「独立」.

Dịch bằng AI

N3 渋滞 じゅうたい
Tình trạng xe cộ bị ùn tắc, dòng lưu thông không tiến lên được.

Dịch bằng AI

N2 執着 しゅうちゃく
Việc bị một sự việc duy nhất ám ảnh mạnh trong lòng và không thể rời ra. Dùng theo cách 「地位に執着する」「過去への執着」. Chữ 「執」 trong 「執行」 đọc là 「しっ」, nhưng ở từ này đọc là 「しゅう」.

Dịch bằng AI

N4 柔道 じゅうどう
judo. Một trong các võ thuật của Nhật Bản. Ném hay đè đối phương xuống.

Dịch bằng AI

N2 終盤 しゅうばん
Giai đoạn mà sự việc đã đến gần lúc kết thúc. Dùng cho những việc có quá trình diễn tiến như trận đấu, vở kịch, chiến dịch tranh cử. Dùng theo cách 「終盤戦」「終盤を迎える」.

Dịch bằng AI

N4 十分 じゅうぶん
Đủ. Trạng thái có đủ như mong muốn, không thiếu chỗ nào. Ví dụ「時間は十分ある」(có đủ thời gian). Từ đồng âm「充分(じゅうぶん)」cũng được dùng với nghĩa giống vậy.

Dịch bằng AI

N2 収容 しゅうよう
(1) Đưa người hoặc vật vào trong một nơi nào đó. 「病院に収容する」. (2) Tòa nhà v.v. có thể chứa được một số lượng người. 「五万人を収容する」.

Dịch bằng AI

N3 重力 じゅうりょく
Lực mà Trái Đất hút các vật về phía tâm. Từ được học trong môn khoa học.

Dịch bằng AI

N2 主観 しゅかん
Cách nhìn sự vật từ lập trường hay cảm nhận của bản thân. Dùng đối chiếu với khách quan, theo cách 「主観が入る」「主観的な判断」.

Dịch bằng AI

N2 修行 しゅぎょう
Việc rèn luyện gian khổ để mài giũa kỹ năng nghệ thuật, học vấn hay tinh thần. Đặc biệt thường dùng trong võ đạo, nghệ đạo, đạo Phật. Dùng theo cách 「修行を積む」「料理の修行」.

Dịch bằng AI

N2 祝賀 しゅくが
Mọi người cùng vui mừng chúc mừng một sự kiện tốt lành. 「祝賀会」.

Dịch bằng AI

N2 祝祭日 しゅくさいじつ
Cách gọi chung ngày lễ và ngày tế do nhà nước quy định. Ngày nghỉ toàn dân.

Dịch bằng AI

N2 淑女 しゅくじょ
Người phụ nữ thanh lịch và lễ độ. Thường dùng theo dạng 「紳士淑女」. Dùng trong ngữ cảnh trang trọng.

Dịch bằng AI

N2 縮小 しゅくしょう
Thu nhỏ quy mô hoặc kích thước. Từ có nghĩa trái ngược là 「拡大」.

Dịch bằng AI

N2 熟練 じゅくれん
Việc đã quen thuộc rất sâu với công việc hay kỹ thuật đó nhờ tích lũy kinh nghiệm lâu dài. Dùng theo cách 「熟練の技」「熟練した職人」.

Dịch bằng AI

N2 手芸 しゅげい
Nghề thủ công mang tính sở thích, làm bằng tay như đan len, thêu thùa.

Dịch bằng AI

N2 主権 しゅけん
Quyền lực tối cao để cai trị đất nước, không bị nước khác chi phối. 「国民主権」.

Dịch bằng AI

N2 主宰 しゅさい
Đứng làm trung tâm điều hành, dẫn dắt một hội hoặc đoàn thể. Cũng chỉ người làm việc đó. 「劇団を主宰する」.

Dịch bằng AI

N2 趣旨 しゅし
Ý nghĩa hay mục đích trung tâm mà bài nói, văn bản hay sự kiện muốn truyền đạt. Dùng theo cách 「趣旨を説明する」「会の趣旨」.

Dịch bằng AI

N4 主人 しゅじん
Người chủ của một gia đình, cửa hàng, v.v. Chỉ người đứng đầu trong nhà hay cửa hàng đó. Ngày xưa, từ này chỉ người có địa vị cao nhất trong nhà (thường là người cha). Cũng được dùng để gọi chồng của đối phương một cách lịch sự.

Dịch bằng AI

N2 種族 しゅぞく
Tập hợp các sinh vật hoặc con người có cùng nguồn gốc, đặc trưng.

Dịch bằng AI

N2 主体 しゅたい
(1) Chủ thể, trung tâm của hành động hoặc phán đoán. 「住民が主体となる」. (2) Phần trung tâm của tổ chức hoặc sự vật.

Dịch bằng AI

N3 主題 しゅだい
Ý tưởng trung tâm của câu chuyện hoặc tác phẩm. Chủ đề. 「首都」 cùng bắt đầu bằng 「しゅ」 nhưng là từ khác.

Dịch bằng AI

N3 出血 しゅっけつ
(1) Việc chảy máu. 「出血を止める」. (2) Việc chấp nhận chịu lỗ để giảm giá. 「出血大サービス」.

Dịch bằng AI

N2 出現 しゅつげん
Cái trước đây chưa từng có nay xuất hiện ra.

Dịch bằng AI

N2 出世 しゅっせ
Đạt được địa vị xã hội cao, thành công.

Dịch bằng AI

N2 出費 しゅっぴ
Việc chi tiền cho một việc nào đó. Cũng chỉ khoản chi phí đó. 「出費がかさむ」.

Dịch bằng AI

N3 首都 しゅと
Thành phố trung tâm của một quốc gia. Thành phố nơi có chính phủ của quốc gia. Từ 「主題」 có phần đầu cách đọc giống nhưng là một từ khác.

Dịch bằng AI

N4 趣味 しゅみ
Sở thích. Việc mình thích và làm khi có thời gian.

Dịch bằng AI

N2 寿命 じゅみょう
(1) Độ dài của sự sống. 「寿命がのびる」. (2) Thời gian đồ vật còn dùng được. 「電池の寿命」.

Dịch bằng AI

N2 樹木 じゅもく
Cây mọc trên mặt đất. Cây thân gỗ.

Dịch bằng AI

N2 樹立 じゅりつ
Lập nên kỷ lục, chế độ v.v. mới. 「記録を樹立する」.

Dịch bằng AI

N2 循環 じゅんかん
Việc đi qua một lộ trình nhất định và lặp lại trở về điểm xuất phát. Dùng theo cách 「血液の循環」「資金の循環」.

Dịch bằng AI

N4 紹介 しょうかい
Giới thiệu. Việc cho người chưa biết biết về một người hay một vật. 「じこ紹介」(tự giới thiệu).

Dịch bằng AI

N4 正月 しょうがつ
Thời kỳ đặc biệt vào đầu năm. Tháng 1.

Dịch bằng AI

N4 小学校 しょうがっこう
Trường tiểu học. Trường học mà người ta đi học 6 năm bắt đầu từ 6 tuổi.

Dịch bằng AI

N4 小説 しょうせつ
Tiểu thuyết. Cuốn sách kể chuyện do tác giả sáng tác.

Dịch bằng AI

N3 状態 じょうたい
Tình trạng của người hay sự vật tại thời điểm đó. 「健康状態」「よい状態を保つ」.

Dịch bằng AI

N4 招待 しょうたい
Lời mời. Việc mời người khác đến dự tiệc hay bữa ăn, v.v.

Dịch bằng AI

N4 承知 しょうち
Việc hiểu và chấp nhận. Có nghĩa gần với 「かしこまりました」, dùng được cả với người bề trên. 「承知しました」.

Dịch bằng AI

N2 焦点 しょうてん
Vốn chỉ điểm mà ánh sáng hội tụ lại tại một chỗ qua kính lúp và những vật tương tự. Từ đó mở rộng nghĩa, cũng chỉ trung tâm nơi mối quan tâm hay sự chú ý tập trung nhiều nhất. Dùng như 「議論の焦点」(trọng tâm của cuộc thảo luận), 「焦点を絞る」(thu hẹp trọng tâm).

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.