Trạng thái dễ hiểu, dễ dàng. Trạng thái không tốn công sức. 「簡単なもんだい」.
Dịch bằng AI
N2鑑定かんてい
Xem xét và phán định xem đồ vật có phải là thật không, cũng như giá trị, tốt xấu của nó.
Dịch bằng AI
N3感動かんどう
Xúc động mạnh trong lòng khi tiếp xúc với thứ tuyệt vời. 「映画に感動する」「感動的な場面」.
Dịch bằng AI
N3監督かんとく
Chỉ đạo và giám sát công việc hay thao tác; cũng chỉ người đó. Cũng chỉ người chịu trách nhiệm làm phim hay người huấn luyện đội thể thao. 「映画監督」「野球の監督」.
Dịch bằng AI
N2寒波かんぱ
Hiện tượng khí tượng khí lạnh mạnh kéo đến trong thời gian ngắn trên một khu vực rộng. Dùng như 「寒波が襲う」「寒波の影響」, là từ trang trọng được dùng trong dự báo thời tiết và đưa tin khí tượng.
Dịch bằng AI
N3看病かんびょう
Chăm sóc bên cạnh người bệnh.
Dịch bằng AI
N2甘味かんみ
Từ gọi chung cho các món ngọt và bánh kẹo. Dùng như 「甘味処」「食後の甘味」. Khi cùng cách viết đó đọc là 「あまみ」 thì chỉ chính vị ngọt, nên nghĩa khác đi.
Dịch bằng AI
N2冠かんむり
(1) Vật đội trên đầu, trang trí thể hiện địa vị hoặc danh dự. 「王の冠」. (2) Bộ thủ đặt ở phần trên của chữ Hán. 「うかんむり」.
Dịch bằng AI
N2勧誘かんゆう
Khuyên nhủ, mời gọi làm một việc gì đó.
Dịch bằng AI
N2寛容かんよう
「寛」nghĩa là rộng, thoải mái, 「容」nghĩa là chấp nhận, có nghĩa là tấm lòng rộng rãi chấp nhận. Là việc chấp nhận và công nhận ý kiến hay hành động khác với mình. Dùng như 「寛容な精神」「寛容さに欠ける」, diễn tả thái độ tôn trọng sự đa dạng. Được dùng với phạm vi tư tưởng và xã hội rộng hơn so với 「寛大」.
Dịch bằng AI
N3管理かんり
Quản lý. Chăm lo có trách nhiệm để giữ được trạng thái tốt. 「ビルを管理する」「健康管理」「管理人」.
Dịch bằng AI
N3完了かんりょう
Việc hoàn tất trọn vẹn. 「準備が完了する」「手続き完了」. So với 「終了」, mang sắc thái đã làm xong việc cần làm mạnh hơn.
Dịch bằng AI
N2還暦かんれき
「還」nghĩa là quay về, 「暦」nghĩa là lịch, có nghĩa là lịch trở về điểm gốc. Bắt nguồn từ việc thập can thập nhị chi quay một vòng và trở về cùng can chi với năm sinh, đây là lễ mừng tuổi sáu mươi mốt theo cách tính tuổi mụ. Dùng như 「還暦を迎える」「還暦祝い」, là từ chỉ một dấu mốc trong cuộc đời.
Dịch bằng AI
N3関連かんれん
Việc có sự liên kết giữa các sự vật. 「事件に関連する情報」「関連会社」. Là từ ngữ văn viết trang trọng hơn 「関係」.
Dịch bằng AI
N2緩和かんわ
「緩」nghĩa là nới lỏng, 「和」nghĩa là làm dịu, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc làm dịu sự khắc nghiệt hay sự dữ dội và làm cho mềm đi. Dùng như 「規制緩和」「緊張緩和」「痛みを緩和する」, dùng trong các tình huống làm yếu đi một trạng thái mạnh nào đó. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong văn cảnh chính trị, y tế, kinh tế.
Dịch bằng AI
N3議員ぎいん
Người được bầu qua bầu cử để thảo luận tại nghị viện của quốc gia hay thị trấn. 「国会議員」「市議会議員」.
Dịch bằng AI
N3記憶きおく
Việc ghi nhớ; nội dung đã nhớ. 「記憶に残る」「記憶をなくす」. 「記憶力」 cũng hay được dùng.
Dịch bằng AI
N3気温きおん
Nhiệt độ không khí. Mức độ ấm hay lạnh của không khí. 「気温が上がる」「最高気温」.
Dịch bằng AI
N2危害きがい
Là việc gây hại cho cơ thể hay tính mạng của con người. Dùng như 「危害を加える」「危害を及ぼす」. Phần lớn được dùng kết hợp với 「加える/及ぶ/加えられる」, là từ trang trọng thường xuất hiện trong báo chí và pháp luật.
Dịch bằng AI
N3議会ぎかい
Nơi các nghị viên được bầu qua bầu cử tập hợp lại để quyết định những việc quan trọng. 「市議会」「議会で話し合う」.
Dịch bằng AI
N4機会きかい
Cơ hội. Thời điểm vừa hay thích hợp để làm việc gì đó. 「話す機会がない」(không có cơ hội để nói chuyện).
Dịch bằng AI
N2規格きかく
「規」nghĩa là quy tắc, 「格」nghĩa là khuôn được định sẵn, có nghĩa là khuôn được quy định. Là tiêu chuẩn để thống nhất hình dạng, kích thước, chất lượng của sản phẩm hay vật liệu. Dùng như 「規格に合う」「規格外」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong văn cảnh công nghiệp và chế tạo.
Dịch bằng AI
N3企画きかく
Việc suy nghĩ và lập kế hoạch để làm một việc gì đó. Cũng chỉ bản kế hoạch đó.
Dịch bằng AI
N1, N2機関きかん
Tổ chức hay cơ chế được lập ra vì một mục đích nào đó. 「教育機関」「報道機関」. Ngoài ra còn chỉ thiết bị chuyển năng lượng thành động lực (「蒸気機関」).
Dịch bằng AI
N3期間きかん
Khoảng thời gian được ấn định từ khi nào đến khi nào. 「試験期間」「期間限定」. Viết phân biệt với 「機関」 (tổ chức hay cơ cấu) có cùng cách đọc.
Dịch bằng AI
N2危機きき
「危」nghĩa là nguy hiểm, 「機」nghĩa là điềm, tình huống, có nghĩa là tình huống nguy hiểm. Là trạng thái nguy hiểm cận kề có thể dẫn đến kết quả xấu. Dùng như 「危機に陥る」「危機を脱する」. Là từ tương đối trang trọng cũng thường xuất hiện trong các từ ghép như 「経済危機」「環境危機」.
Dịch bằng AI
N2聞き流すききながす
Là việc nghe qua câu chuyện của đối phương một cách hời hợt mà không tiếp nhận một cách nghiêm túc. Dùng như 「忠告を聞き流す」「悪口を聞き流す」, là động từ được dùng cả theo nghĩa tiêu cực lẫn nghĩa tích cực.
Dịch bằng AI
N2危急ききゅう
「危」nghĩa là nguy hiểm, 「急」nghĩa là cận kề, có nghĩa là nguy hiểm đang cận kề. Dùng như 「危急の事態」「危急存亡」, là từ trang trọng dùng cho các tình huống khẩn cấp và nghiêm trọng. Được dùng trong báo chí và ghi chép lịch sử nhiều hơn trong giao tiếp hàng ngày.
Dịch bằng AI
N3企業きぎょう
Tổ chức tiến hành kinh doanh với mục đích lợi nhuận. 「大企業」「企業に勤める」. Trang trọng hơn 「会社」, dùng trong tin tức hay giấy tờ.
Dịch bằng AI
N2戯曲ぎきょく
Kịch bản được viết để diễn trên sân khấu. Tác phẩm văn học gồm lời thoại và chỉ dẫn hành động.
Dịch bằng AI
N2聞き分けるききわける
Là việc nghe và phân biệt nhiều âm thanh hay tiếng nói, hoặc hiểu và tiếp nhận điều đối phương nói. Dùng như 「物音を聞き分ける」「言うことを聞き分ける」, là động từ được dùng theo nhiều nghĩa.
Dịch bằng AI
N3効くきく
Tác dụng của thuốc hay phương pháp thể hiện rõ. 「薬が効く」「宣伝が効く」. Từ 「利く」 có cùng cách đọc dùng với nghĩa chức năng có thể phát huy, như 「気が利く」「無理が利く」, nên viết phân biệt.
Dịch bằng AI
N3, N5聞くきく
Nghe; hỏi. Tiếp nhận âm thanh, tiếng nói bằng tai. Ví dụ:「音楽を聞く」(nghe nhạc). Cũng dùng với nghĩa hỏi, như「先生に聞く」(hỏi thầy cô).
Dịch bằng AI
N2喜劇きげき
Vở kịch vui, có kết thúc vui vẻ, nhằm làm cho người xem cười. Từ có nghĩa trái ngược là 「悲劇」.
Dịch bằng AI
N2起源きげん
Nguồn gốc khởi đầu của sự vật. Sự bắt đầu.
Dịch bằng AI
N2棄権きけん
Tự mình từ bỏ, không sử dụng quyền lợi đang có. Dùng trong bầu cử và thi đấu.
Dịch bằng AI
N4危険きけん
Trạng thái nguy hiểm. Trạng thái có thể xảy ra thương tích hoặc tai nạn. Từ trái nghĩa là 「安全(あんぜん)」.
Dịch bằng AI
N3気候きこう
Khí hậu. Xu hướng thời tiết của một vùng đất nhìn trong thời gian dài. 「温暖な気候」「気候の変化」. Tình trạng bầu trời trong thời gian ngắn thì dùng 「天気」「天候」.
Dịch bằng AI
N4聞こえるきこえる
Việc âm thanh hoặc giọng nói lọt vào tai. 「うたが聞こえる」.
Dịch bằng AI
N2着こなすきこなす
Là việc mặc trang phục một cách khéo léo cho hợp với mình. Dùng như 「スーツを着こなす」「個性的な服を着こなす」, là động từ tương đối trang trọng được dùng khi nói về thời trang.
Dịch bằng AI
N3記事きじ
Bài viết đăng trên báo hay tạp chí. 「新聞記事」「記事を読む」.
Dịch bằng AI
N3記者きしゃ
Phóng viên. Người thu thập tin và viết bài cho báo hay truyền hình. 「新聞記者」「記者会見」.
Dịch bằng AI
N4技術ぎじゅつ
Kỹ thuật。Tay nghề hoặc phương pháp để tạo ra đồ vật hay thực hiện một việc gì đó.
Dịch bằng AI
N2気丈きじょう
Là việc dù đối mặt với nỗi buồn hay khó khăn cũng không kêu than mà giữ vững tâm hồn mạnh mẽ. Dùng như 「気丈に振る舞う」「気丈な人」. Là từ tương đối trang trọng được dùng khi đánh giá tích cực người đang trong nghịch cảnh.
Dịch bằng AI
N3傷きず
Phần bề mặt da hay vật bị hỏng do bị cắt hay va đập. 「傷が治る」「机に傷がつく」. Cũng dùng với nghĩa tổn thương trong lòng, như 「心の傷」.
Dịch bằng AI
N2規制きせい
Là việc chính phủ và các cơ quan hạn chế các hành vi hay hoạt động cụ thể. Dùng như 「規制を設ける」「規制を強化する」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong văn cảnh pháp luật, hành chính, các từ ghép như 「規制緩和」「自主規制」 cũng nhiều.
Dịch bằng AI
N4季節きせつ
Mùa。Mỗi mùa xuân, hạ, thu, đông trong một năm.
Dịch bằng AI
N2偽装ぎそう
「偽」nghĩa là dối trá, 「装」nghĩa là khoác lên, ghép lại có nghĩa là dối trá khoác lên vẻ bề ngoài. Là việc làm cho thứ khác trông giống như cái gì đó để đánh lừa. Dùng như「身分を偽装する」(giả mạo thân phận)、「偽装工作」(thủ đoạn ngụy trang). Cũng có thể viết là「擬装」, nhưng ngày nay「偽装」là cách viết phổ biến. Là từ trang trọng thường gặp trong các bản tin về tội phạm và chính trị, thường mang ý đồ bất chính.
Dịch bằng AI
N2偽造ぎぞう
「偽」nghĩa là giả mạo, 「造」nghĩa là chế tạo, có nghĩa là chế tạo giả mạo. Là việc làm đồ giả tương tự đồ thật. Dùng như 「偽造紙幣」「偽造書類」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong đưa tin về tội phạm và pháp luật, chỉ rõ ràng hành vi bất hợp pháp.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.