Giá của đất. Là từ cứng dùng trong các chủ đề kinh tế, bất động sản như 「地価が上がる」「地価の高い地域」. Đối tượng giới hạn ở đất đai, không dùng cho giá tòa nhà hoặc hàng hóa.
Dịch bằng AI
N3地下ちか
Phần bên dưới mặt đất. 「地下鉄」「地下1階」. Từ trái nghĩa là 「地上」.
Dịch bằng AI
N3〜N5近いちかい
Gần. Khoảng cách nhỏ. Cũng dùng khi thời gian còn ít. Trái nghĩa là「遠い」(xa).
Dịch bằng AI
N2, N3, N5近くちかく
Nơi ở gần. 「駅の近く」.
Dịch bằng AI
N2, N3近づくちかづく
Khoảng cách hoặc thời gian trở nên gần hơn. 「台風が近づく」「試験が近づく」. Cũng dùng với nghĩa trở nên thân thiết. 「近づく」 dùng khi vật tự đến gần, còn 「近づける」 dùng khi người đưa vật lại gần: so sánh 「台風が近づく」 với 「いすを壁に近づける」.
Dịch bằng AI
N3近寄るちかよる
Việc tiến lại gần một thứ gì đó. Cũng có nghĩa là cố tiếp xúc thân thiết với người. Dùng như 「危険だから近寄るな」「なかなか近寄りがたい人」.
Dịch bằng AI
N3地球ちきゅう
Hành tinh mà chúng ta đang sống. Dùng như 「私たちが住んでいる星」.
Dịch bằng AI
N2ちぐはぐちぐはぐ
Trạng thái những thứ đáng lẽ phải khớp nhau lại không khớp tốt. Dùng như 「話がちぐはぐだ」「ちぐはぐな印象」 trong các tình huống không đồng bộ, không ăn khớp.
Dịch bằng AI
N3遅刻ちこく
Việc đến muộn so với thời gian đã định. Dùng như 「学校に遅刻する」.
Dịch bằng AI
N3知識ちしき
Nội dung mà mình biết được qua học tập hay trải nghiệm. 「知識が豊富だ」「専門知識」.
Dịch bằng AI
N3知人ちじん
Người quen. Cũng dùng cho đối phương không thân thiết bằng 「友人」.
Dịch bằng AI
N2血筋ちすじ
Mối liên hệ huyết thống được truyền từ cha mẹ sang con, gia thế. Là từ cứng dùng như 「王家の血筋」「血筋を引く」 khi chỉ thuộc về gia thế nào.
Dịch bằng AI
N2稚拙ちせつ
Việc kỹ thuật hoặc cách diễn đạt còn non nớt như trẻ con. Là từ cứng dùng như 「稚拙な文章」「稚拙な絵」 trong các tình huống tác phẩm còn ấu trĩ và chưa đủ tốt.
Dịch bằng AI
N3縮むちぢむ
Việc chiều dài hoặc kích thước của vật trở nên nhỏ. Cũng có nghĩa là cơ thể co lại do lạnh hoặc kinh ngạc. Dùng như 「セーターが縮む」「寒さで体が縮む」.
Dịch bằng AI
N3縮めるちぢめる
Việc làm cho chiều dài, khoảng cách, thời gian của vật ngắn lại. Dùng như 「時間を縮める」「距離を縮める」 trong các tình huống mình tác động làm cho cái gì đó ngắn đi.
Dịch bằng AI
N3ちっともちっとも
Một chút cũng (không). Phía sau nhất định phải đi kèm hình thức phủ định. Dùng như 「ちっとも知らなかった」.
Dịch bằng AI
N3地方ちほう
Một khu vực nào đó trong một quốc gia. Dùng như 「東北地方」. Cũng dùng với nghĩa vùng đất xa các đô thị lớn (「地方に住む」). Cách nói đi cặp là 「都会」.
Dịch bằng AI
N2着実ちゃくじつ
Từ diễn tả trạng thái không hoa mỹ nhưng tiến tới chắc chắn từng bước. Dùng như 「着実に進歩する」「着実な成長」 trong các tình huống tiến lên ổn định.
Dịch bằng AI
N2着手ちゃくしゅ
Việc bắt đầu một công việc hoặc kế hoạch mới. Là danh từ sa-hen dùng theo dạng 「〜に着手する」. Là từ cứng dùng như 「工事に着手する」「調査に着手する」 trong tình huống bắt đầu thực sự một việc gì đó.
Dịch bằng AI
N2着色ちゃくしょく
Việc tô, nhuộm màu cho vật. Hoặc màu đã tô lên.
Dịch bằng AI
N2着任ちゃくにん
Việc nhậm chức vụ hoặc nhiệm vụ mới và bắt đầu công việc tại nơi đó. Là từ cứng dùng như 「支店長に着任する」「新任地に着任する」. Chủ yếu dùng trong bối cảnh thuyên chuyển nhân sự.
Dịch bằng AI
N2着目ちゃくもく
Việc đặc biệt chú ý đến một thứ trong số nhiều thứ. Là danh từ sa-hen dùng theo dạng 「〜に着目する」. Là từ cứng dùng như 「ある特徴に着目する」.
Dịch bằng AI
N3ちゃんとちゃんと
Đàng hoàng, đúng đắn. 「ちゃんと片づける」「ちゃんと説明する」. Khi dạng 「ちゃんとした」 bổ nghĩa cho danh từ đứng sau, nó mang nghĩa tử tế chứ không qua loa, đáng tin cậy. 「ちゃんとした会社」「ちゃんとした服装」. Thường dùng trong văn nói.
Dịch bằng AI
N4注意ちゅうい
Việc chú ý, để tâm. Việc nhắc nhở để người khác không làm điều không tốt.
Dịch bằng AI
N2, N3中央ちゅうおう
Ở chính giữa. Dùng như 「町の中央」. Cũng dùng với nghĩa trung tâm của chính trị v.v. (「中央政府」).
Dịch bằng AI
N2宙返りちゅうがえり
Động tác xoay người một vòng tới trước hoặc sau ở trên không. Dùng như 「宙返りをする」「三回宙返り」 trong các chủ đề thể dục dụng cụ, nhảy cầu.
Dịch bằng AI
N4中学校ちゅうがっこう
Trường trung học cơ sở. Trường học vào học sau bậc tiểu học.
Dịch bằng AI
N2中堅ちゅうけん
Người hoặc công ty ở vị trí trung gian trong tổ chức hoặc tập thể, không phải trẻ cũng không phải kỳ cựu, đang đảm nhận công việc thực tế. Dùng như 「中堅社員」「中堅企業」.
Dịch bằng AI
N3中古ちゅうこ
Món đồ đã qua sử dụng một lần. Dùng như 「中古車」. Từ trái nghĩa là 「新品」.
Dịch bằng AI
N4注射ちゅうしゃ
Việc đưa thuốc vào cơ thể bằng kim tiêm.
Dịch bằng AI
N2注釈ちゅうしゃく
Phần giải thích được thêm vào bên cạnh hoặc bên dưới để làm rõ nội dung văn bản chính. Là từ cứng dùng như 「注釈を付ける」「注釈を参照する」 trong bối cảnh sách vở, luận văn.
Dịch bằng AI
N4駐車場ちゅうしゃじょう
Bãi đỗ xe. Nơi để đỗ (dừng) xe.
Dịch bằng AI
N3中心ちゅうしん
Ở chính giữa. Dùng như 「円の中心」. Trong khi 「中央」 chỉ điểm giữa của một vị trí, thì 「中心」 được dùng rộng rãi cho cả phần hay người quan trọng nhất của sự việc (「チームの中心」).
Dịch bằng AI
N2中断ちゅうだん
Việc sự việc đang tiếp diễn bị gián đoạn giữa chừng. Hoặc việc dừng lại giữa chừng.
Dịch bằng AI
N2駐留ちゅうりゅう
Việc quân đội đóng tại một vùng đất trong khoảng thời gian nhất định và tiếp tục làm nhiệm vụ. Là từ cứng dùng như 「平和維持部隊が駐留する」 trong bối cảnh quân sự, ngoại giao.
Dịch bằng AI
N2中和ちゅうわ
Việc kết hợp những thứ có tính chất ngược lại và làm triệt tiêu lẫn nhau tác dụng. Là từ thường dùng trong hóa học, nhưng cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ như 「批判を中和する」.
Dịch bằng AI
N2彫刻ちょうこく
Việc đẽo gọt đá, gỗ, kim loại để tạo hình. Cũng chỉ tác phẩm đó. Dùng như 「大理石の彫刻」「彫刻家」 trong chủ đề mỹ thuật.
Dịch bằng AI
N3調査ちょうさ
Việc điều tra để làm rõ thực trạng của sự việc. Dùng như 「アンケート調査」.
Dịch bằng AI
N2, N3調子ちょうし
Tình trạng hay tình hình của cơ thể hay máy móc. Dùng như 「体の調子がいい」. Cũng có cách nói 「調子に乗る」 nghĩa là vui quá đà khi mọi việc suôn sẻ.
Dịch bằng AI
N3頂上ちょうじょう
Chỗ cao nhất của núi. Dùng như 「富士山の頂上」.
Dịch bằng AI
N2重複ちょうふく
Việc cùng một sự vật xuất hiện chồng chất từ hai lần trở lên. Dùng như 「内容が重複する」「重複を避ける」「重複部分を削除する」 để chỉ trạng thái mà điều vốn chỉ cần một lần lại bị lặp lại. Thường được dùng cho các đối tượng mà sự lặp lại sẽ gây bất tiện như văn bản, dữ liệu, lịch trình, ghi chép. Cách đọc gốc là 「ちょうふく」, nhưng cách đọc 「じゅうふく」 cũng đã được dùng rộng rãi, và nhiều từ điển gần đây công nhận cả hai cách đọc.
Dịch bằng AI
N2帳簿ちょうぼ
Sổ ghi chép việc thu chi tiền bạc của công ty hoặc cửa hàng. Là từ cứng dùng như 「帳簿をつける」「帳簿に記載する」 trong bối cảnh kế toán, tài chính.
Dịch bằng AI
N3貯金ちょきん
Việc tích lũy tiền. Cũng chỉ số tiền đã tích lũy. Dùng như 「毎月1万円貯金する」. Với nghĩa gửi tiền vào ngân hàng thì cũng dùng từ 「預金」.
Dịch bằng AI
N3直接ちょくせつ
Trực tiếp, không qua bất cứ trung gian nào. Dùng như 「本人に直接話す」. Từ trái nghĩa là 「間接」.
Dịch bằng AI
N2直面ちょくめん
Việc trực tiếp đối mặt với tình huống khó khăn hay vấn đề, v.v.
Dịch bằng AI
N2貯蓄ちょちく
Việc tích lũy, dành dụm tiền bạc hay tài sản. Hoặc tài sản đã tích lũy được.
Dịch bằng AI
N2, N5ちょっとちょっと
Một chút; một ít. Nghĩa là "một chút". Thường dùng trong khẩu ngữ, như 「ちょっとまって」.
Dịch bằng AI
N2著名ちょめい
Việc tên tuổi được biết đến rộng rãi và nổi tiếng. Là từ cứng dùng như 「著名な学者」「著名人」 khi chỉ người được xã hội đánh giá cao.
Dịch bằng AI
N2ちらつくちらつく
Từ diễn tả trạng thái vật nhỏ hiện ra rồi biến mất chút trước mắt. Cũng là việc suy nghĩ khó chịu cứ vương vấn trong đầu. Dùng như 「雪がちらつく」「不安がちらつく」.
Dịch bằng AI
N4地理ちり
Địa lý. Đặc điểm của vùng đất, như núi, sông, vị trí của các nước và thành phố.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.