Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N3・N4 · 610 từ Xóa bộ lọc
N3 かかり
Người phụ trách công việc đó. 「案内係」「係の人に聞く」. Cũng tạo thành các từ ghép như 「係員」「係長」.

Dịch bằng AI

N2, N5 かぎ
Chìa khóa. Dụng cụ để đóng mở cửa, v.v.「かぎをかける」là việc khóa cửa lại để không mở được.

Dịch bằng AI

N3 限る かぎる
Định phạm vi chỉ đến mức đó. 「参加は学生に限る」. Hay dùng ở dạng 「〜に限って」 (cách nói chỉ lúc đó mới xảy ra chuyện xấu) và 「〜とは限らない」 (không thể nói lúc nào cũng vậy).

Dịch bằng AI

N2 がく
Lượng tiền; cũng là khung để lồng tranh hay ảnh mà trưng bày. Ngoài việc diễn tả độ lớn của số tiền như 「保険料の額」「多額の寄付」, còn dùng với nghĩa khung như 「額に入れて飾る」. Cùng chữ 「額」 nếu đọc là 「ひたい」 thì là từ khác chỉ phần trên lông mày của khuôn mặt.

Dịch bằng AI

N2 拡散 かくさん
Là việc sự vật lan ra và phân tán ra phạm vi rộng. Dùng như 「情報が拡散する」「ガスが拡散する」「噂が拡散する」, được dùng trong các tình huống lan truyền hay phân tán rộng rãi từ một điểm ra xung quanh.

Dịch bằng AI

N2 学識 がくしき
「学」nghĩa là học vấn, 「識」nghĩa là biết, kiến thức, có nghĩa là kiến thức có được nhờ học vấn. Là kiến thức sâu rộng có được nhờ học vấn. Dùng như 「学識経験者」「高い学識」, là từ trang trọng diễn tả tầm hiểu biết chuyên môn có được qua nhiều năm nghiên cứu.

Dịch bằng AI

N2 革新 かくしん
「革」nghĩa là sửa đổi, 「新」nghĩa là mới, có nghĩa là sửa đổi và làm mới. Là việc sửa đổi lớn các chế độ hay cơ cấu cũ. Dùng như 「技術革新」「革新的な発想」, dùng trong các tình huống thay đổi căn bản cách thức từ trước đến nay. Từ có nghĩa trái ngược là 「保守」.

Dịch bằng AI

N3 隠す かくす
Che giấu. Làm cho không bị người khác nhìn thấy hay biết đến. 「お金を隠す」「本心を隠す」. 「隠す」 dùng khi người làm cho người hay vật không bị nhìn thấy, còn 「隠れる」 khi chính mình trở nên không bị nhìn thấy: 「子どもを隠す」 đối lại với 「子どもが隠れる」.

Dịch bằng AI

N2 学説 がくせつ
「学」nghĩa là học vấn, 「説」nghĩa là ý kiến, chủ trương, có nghĩa là chủ trương trong học vấn. Là chủ trương hay quan điểm về một vấn đề được đưa ra dựa trên nghiên cứu học thuật. Dùng như 「新しい学説」「対立する学説」, chỉ thuyết do nhà nghiên cứu đưa ra.

Dịch bằng AI

N3 拡大 かくだい
Mở rộng ra cho lớn; việc trở nên lớn. 「写真を拡大する」「感染が拡大する」. Từ có nghĩa trái ngược là 「縮小」.

Dịch bằng AI

N3 隠れる かくれる
Giấu hình dạng để người khác không phát hiện. 「木の陰に隠れる」. Cũng dùng với nghĩa chưa được thế gian biết đến, như 「隠れた名店」. 「隠れる」 dùng khi chính mình trở nên không bị nhìn thấy, còn 「隠す」 khi người làm cho người hay vật không bị nhìn thấy: 「子どもが隠れる」 đối lại với 「子どもを隠す」.

Dịch bằng AI

N3 かげ
Bóng. Hình tối tạo ra phía sau vật khi có ánh sáng chiếu vào. 「影ができる」「影ふみ」. Cũng có cách nói như 「影が薄い」 (không nổi bật). Từ 「陰」 có cùng cách đọc chỉ nơi ánh sáng không chiếu tới, nên viết phân biệt.

Dịch bằng AI

N3 かげ
Nơi ánh sáng hay tầm nhìn không chiếu tới. 「木の陰で休む」「ドアの陰にかくれる」. Cũng dùng với nghĩa nơi người khác không nhìn thấy, như 「陰で悪口を言う」. Từ 「影」 có cùng cách đọc chỉ hình tối do ánh sáng tạo ra, nên viết phân biệt.

Dịch bằng AI

N3 欠ける かける
Một phần bị vỡ và trở nên thiếu. 「茶わんが欠ける」. Cũng dùng với nghĩa thiếu thứ cần thiết, như 「常識に欠ける」「メンバーが一人欠ける」.

Dịch bằng AI

N4 掛ける かける
Việc treo hoặc đặt đồ vật lên một chỗ nào đó. 「かべに絵を掛ける」. Có nhiều cách dùng, như nghĩa gọi điện thoại hay nghĩa ngồi lên ghế v.v.

Dịch bằng AI

N2 加減 かげん
Điều chỉnh mức độ của sự việc cho vừa phải. Cũng chỉ tình trạng, mức độ đó.

Dịch bằng AI

N3 過去 かこ
Quá khứ. Thời đã qua. 「過去をふり返る」「過去の失敗」. Từ trái nghĩa là 「未来」「現在」.

Dịch bằng AI

N3 かご
Đồ đựng làm bằng cách đan tre hay dây thép. 「買い物籠」「鳥籠」.

Dịch bằng AI

N2 過酷 かこく
「過」nghĩa là vượt quá, 「酷」nghĩa là tàn nhẫn, có nghĩa là sự tàn nhẫn vượt quá mức. Là việc mức độ khắc nghiệt vượt quá giới hạn có thể chịu đựng. Dùng như 「過酷な労働」「過酷な環境」, dùng trong các tình huống gánh nặng đối với người hay vật trở nên cực kỳ nặng.

Dịch bằng AI

N3 囲む かこむ
Bao quanh. Vây quanh xung quanh. 「テーブルを囲む」「山に囲まれた町」. Dạng danh từ là 「囲い」.

Dịch bằng AI

N3 火災 かさい
Tai họa cháy tòa nhà v.v. 「火災報知器」「火災が発生する」. Là cách nói trang trọng của 「火事」, dùng trong tin tức hay giấy tờ.

Dịch bằng AI

N3 重なる かさなる
Vật chồng lên nhau ở cùng một chỗ. 「本が重なる」. Cũng dùng với nghĩa tập trung vào cùng một thời điểm, như 「予定が重なる」「不幸が重なる」.

Dịch bằng AI

N3 重ねる かさねる
Đặt vật lên vật để chồng lên. 「皿を重ねる」. Cũng dùng với nghĩa lặp đi lặp lại liên tục, như 「努力を重ねる」「年を重ねる」. 「重ねる」 dùng khi người xếp chồng lên, còn 「重なる」 khi các vật tự chồng lên nhau: 「皿を重ねる」 đối lại với 「皿が重なる」.

Dịch bằng AI

N3 飾り かざり
Đồ trang trí. Thứ được gắn vào để trông đẹp. 「クリスマスの飾り」「首飾り」.

Dịch bằng AI

N3 飾る かざる
Trang trí. Đặt hay gắn đồ vật để trông đẹp. 「花を飾る」「部屋を飾る」. Cũng dùng với nghĩa làm cho trông đẹp hơn thực tế, như 「言葉を飾る」.

Dịch bằng AI

N3 火山 かざん
Núi lửa. Núi hình thành do magma dưới lòng đất phun trào. 「火山が噴火する」「活火山」.

Dịch bằng AI

N3 歌手 かしゅ
Ca sĩ. Người làm nghề ca hát. 「人気歌手」.

Dịch bằng AI

N3 かず
Số. Cái biểu thị vật có bao nhiêu. 「数が多い」「数を数える」. Trong 「数える」「数字」 thì cách đọc đổi thành 「かぞ(える)」「すう」.

Dịch bằng AI

N2 微か かすか
Là vẻ âm thanh, ánh sáng hay mùi hương nhỏ đến mức vừa đủ cảm nhận được. Dùng như 「微かな音」「微かに見える」, diễn tả cảm giác yếu ớt và không rõ ràng.

Dịch bằng AI

N3 稼ぐ かせぐ
Kiếm tiền. Làm việc để kiếm tiền. 「生活費を稼ぐ」. Cũng dùng với nghĩa giành được trạng thái có lợi, như 「時間を稼ぐ」.

Dịch bằng AI

N2 過疎 かそ
「過」nghĩa là vượt quá, 「疎」nghĩa là thưa thớt, có nghĩa là thưa thớt quá mức. Là trạng thái dân số của một khu vực giảm đột ngột, khiến việc duy trì sinh hoạt xã hội trở nên khó khăn. Dùng như 「過疎化」「過疎地域」, được dùng trong văn cảnh nói về sự suy thoái của địa phương. Từ có nghĩa trái ngược là 「過密」.

Dịch bằng AI

N3 数える かぞえる
Đếm. Kiểm xem có bao nhiêu về số lượng. 「人数を数える」「指を折って数える」.

Dịch bằng AI

N3 かた
Vai. Phần bên cạnh cổ, ở gốc cánh tay. 「肩をたたく」「肩がこる」. Cũng có cách nói như 「肩を持つ」 (đứng về phía ai đó).

Dịch bằng AI

N4 堅い かたい
Trạng thái nội dung vững chắc và đáng tin cậy. Cũng dùng cho suy nghĩ hay tính cách nghiêm túc. Ví dụ「堅いしごと」(công việc ổn định). Được viết phân biệt với các từ đồng âm「硬い(かたい)」(cứng khi chạm vào) và「固い(かたい)」(sự gắn kết chặt).

Dịch bằng AI

N4 硬い かたい
Trạng thái vật cứng chắc, khó gãy hay móp. Ví dụ「硬い石」(hòn đá cứng). Cũng dùng cho cơ thể hay biểu cảm căng cứng. Được viết phân biệt với các từ đồng âm「堅い(かたい)」(nội dung vững chắc) và「固い(かたい)」(sự gắn kết chặt).

Dịch bằng AI

N3 かたな
Kiếm. Vật sắc bén dài mảnh mà võ sĩ ngày xưa dùng. 「日本刀」.

Dịch bằng AI

N2 偏る かたよる
Là việc sự cân bằng tổng thể bị phá vỡ và lệch về một bên. Dùng như 「栄養が偏る」「意見が偏る」, dùng trong các tình huống điều vốn phải đồng đều bị nghiêng lệch.

Dịch bằng AI

N3 語る かたる
Kể cho nghe. 「体験を語る」「夢を語る」. Trang trọng hơn 「話す」, dùng trong tình huống truyền đạt kỹ càng nội dung có hệ thống.

Dịch bằng AI

N3 価値 かち
Giá trị hay tầm quan trọng mà vật đó có. 「価値がある」「読む価値のある本」. 「価値観」 (cách nhìn về việc coi trọng điều gì) cũng hay được dùng.

Dịch bằng AI

N3 活気 かっき
Cảm giác sống động và tràn đầy sức sống. 「活気のある市場」「活気にあふれる」.

Dịch bằng AI

N3 学期 がっき
Học kỳ. Khoảng thời gian chia một năm học thành nhiều phần. 「新学期」「学期末テスト」.

Dịch bằng AI

N2 活性化 かっせいか
Là việc hoạt động trở nên sôi động, hoặc làm cho sôi động. Dùng như 「地域の活性化」「経済を活性化する」, được dùng trong các tình huống làm cho sự vận động của tổ chức, địa phương, thị trường trở nên hưng thịnh.

Dịch bằng AI

N2 合致 がっち
「合」nghĩa là khớp, 「致」nghĩa là đến tận nơi, khít khao, có nghĩa là khít khao thành một. Là việc hai hay nhiều sự việc khớp khít thành một. Dùng như 「条件に合致する」「証言と合致する」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống nội dung hay điều kiện trùng khớp hoàn toàn.

Dịch bằng AI

N2 かつて かつて
Là phó từ chỉ một thời điểm nào đó trong quá khứ, mang nghĩa「trước đây」「ngày xưa」. Dùng như「かつてない規模」(quy mô chưa từng có)、「かつて栄えた街」(thành phố từng phồn thịnh). Trong Hán tự được viết là「嘗て」, nhưng cách viết bằng hiragana phổ biến hơn.

Dịch bằng AI

N3 活動 かつどう
Hoạt động tích cực có mục đích. 「クラブ活動」「火山活動」.

Dịch bằng AI

N2 過程 かてい
Chặng đường ở giữa, từ khi sự việc bắt đầu tiến triển đến khi có kết quả.

Dịch bằng AI

N2 仮定 かてい
Tạm coi điều chưa chắc chắn là đúng như vậy để tiếp tục câu chuyện.

Dịch bằng AI

N2〜N4 家庭 かてい
Gia đình. Nơi các thành viên trong nhà như cha mẹ và con cái cùng chung sống.「家庭で作る料理」(món ăn làm ở nhà).

Dịch bằng AI

N2 叶える かなえる
Là việc làm cho ước mơ hay nguyện vọng trở thành hiện thực. Dùng như 「夢を叶える」「願いを叶える」, được dùng trong các tình huống biến điều mong muốn thành hình thực tế.

Dịch bằng AI

N3 悲しむ かなしむ
Cảm thấy buồn. 「別れを悲しむ」. Từ trái nghĩa là 「喜ぶ」. Dạng tính từ là 「悲しい」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.