Việc được quyết định một cách không chính thức trong nội bộ trước khi có quyết định chính thức. Dùng như「就職の内定」「内定を取り消す」.
Dịch bằng AI
N3内容ないよう
Thứ chứa đựng bên trong; nội dung của câu chuyện hay bài văn v.v. 「話の内容」.
Dịch bằng AI
N4直すなおす
Sửa chỗ hỏng cho tốt lại. Ví dụ: 「じてんしゃを直す」 (sửa xe đạp). Cũng chỉ việc sửa chỗ sai cho đúng, hoặc viết lại nội dung đã viết. Ví dụ: 「答えを直す」 (sửa câu trả lời), 「作文を直す」 (sửa lại bài văn). Cũng dùng với nghĩa chữa cho khỏi bệnh hay vết thương, nhưng khi đó viết phân biệt thành 「治す(なおす)」.
Dịch bằng AI
N4直るなおる
Chỗ hỏng hóc trở nên tốt lại. 「こしょうが直る」. Khi tự mình sửa cho tốt thì dùng 「直す」. Viết phân biệt với 「治る(bệnh hoặc vết thương khỏi)」 tuy cùng cách đọc.
Dịch bằng AI
N4治るなおる
Bệnh hoặc vết thương trở nên khỏe lại. 「かぜが治る」. 「直る」 có nghĩa là máy móc hay đồ vật được sửa chữa, nghĩa khác.
Dịch bằng AI
N3仲なか
Quan hệ giữa người với người. 「仲がいい」「仲直り」.
Dịch bằng AI
N5中なか
Bên trong. Phần bên trong của đồ vật hoặc địa điểm.
Dịch bằng AI
N5長いながい
Dài. Độ dài từ đầu này đến đầu kia lớn. Cũng dùng khi thời gian nhiều. Từ trái nghĩa là 「短い」.
Dịch bằng AI
N2仲直りなかなおり
Việc những người đã tranh cãi hay bất hòa với nhau trở lại mối quan hệ tốt đẹp như trước.
Dịch bằng AI
N2, N3仲間なかま
Người thân thiết cùng làm việc với nhau. 「仕事仲間」. Cũng dùng với nghĩa thứ thuộc cùng loại (「トマトは野菜の仲間」).
Dịch bằng AI
N2, N3中身なかみ
Vật đựng bên trong. 「箱の中身」. Cũng dùng với nghĩa nội dung của câu chuyện hay kế hoạch v.v.
Dịch bằng AI
N3眺めるながめる
Nhìn chầm chậm ra xa hay một phạm vi rộng. 「窓から景色を眺める」.
Dịch bằng AI
N2, N3流れるながれる
Chất lỏng di chuyển đi. 「川が流れる」. Cũng dùng với các nghĩa thời gian trôi qua, nghe thấy âm nhạc, kế hoạch bị hủy (「計画が流れる」) v.v. 「流す」 dùng khi người làm cho nước v.v. chảy đi, còn 「流れる」 dùng khi nước tự chảy: so sánh 「水を流す」 với 「水が流れる」.
Dịch bằng AI
N2泣き寝入りなきねいり
Việc dù bị đối xử bất công nhưng không thể phản kháng và đành chịu đựng cho qua. Dùng như「泣き寝入りするしかない」.
Dịch bằng AI
N4泣くなく
Việc rơi nước mắt để biểu lộ cảm giác buồn hay đau. Từ trái nghĩa là「笑う(わらう)」(cười).
Dịch bằng AI
N5鳴くなく
Kêu; hót (động vật). Động vật hay chim phát ra tiếng. Dùng như 「鳥が鳴く」. Viết phân biệt với 「泣く」 (người rơi nước mắt) có cùng cách đọc.
Dịch bằng AI
N2慰めるなぐさめる
Việc nói lời dịu dàng với người đang buồn hay đang chán nản để giúp họ thấy nhẹ lòng. Dùng như「友人を慰める」「心を慰める」.
Dịch bằng AI
N2亡くすなくす
Việc người thân thiết qua đời. Dùng cho cái chết của người gần gũi, như「親を亡くす」「友人を亡くす」.
Dịch bằng AI
N3, N5なくすなくす
Làm mất. Thứ mình có trở nên không tìm thấy nữa. Chữ Hán viết là 「無くす」 nhưng thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N4無くなるなくなる
Việc một vật trở nên không còn ở chỗ đó nữa. Ví dụ「さいふが無くなる」(ví bị mất). Từ đồng âm chỉ việc người chết được viết là「亡くなる(なくなる)」.
Dịch bằng AI
N4亡くなるなくなる
Từ nói một cách lịch sự việc người qua đời. Từ đồng âm chỉ việc vật bị mất được viết là「無くなる(なくなる)」.
Dịch bằng AI
N2殴るなぐる
Việc đánh mạnh vào cơ thể đối phương bằng tay hoặc nắm đấm. Dùng như「顔を殴る」「壁を殴る」.
Dịch bằng AI
N2嘆かわしいなげかわしい
Cảm thấy đáng tiếc và buồn lòng trước tình hình xã hội hay hành vi của người khác. Dùng như「嘆かわしい事態」「嘆かわしい風潮」.
Dịch bằng AI
N2嘆くなげく
Việc đau lòng sâu sắc vì buồn bã hay tiếc nuối. Hoặc việc than thở, ưu tư về tình trạng của thế sự.
Dịch bằng AI
N4投げるなげる
Việc dùng tay ném vật ra xa. Ví dụ「ボールを投げる」(ném bóng).
Dịch bằng AI
N2名残惜しいなごりおしい
Cảm thấy lưu luyến, khó chia tay và mong giữ trạng thái hiện tại thêm chút nữa. Dùng như「名残惜しい気持ち」「名残惜しそうに」.
Dịch bằng AI
N2情け深いなさけぶかい
Việc có lòng thấu cảm sâu sắc đối với người đang gặp khó khăn hay người ở vị thế yếu. Dùng như「情け深い人」「情け深い行い」.
Dịch bằng AI
N2成し遂げるなしとげる
Việc làm cho xong và hoàn thành đến cùng một việc khó khăn. Dùng như「偉業を成し遂げる」「目標を成し遂げる」.
Dịch bằng AI
N2馴染むなじむ
Việc quen với một môi trường hay con người và không còn cảm giác xa lạ. Dùng như「土地に馴染む」「肌に馴染む」, biểu thị sự hòa hợp tự nhiên với người, nơi chốn hoặc đồ vật.
Dịch bằng AI
N5なぜなぜ
Tại sao. Từ dùng để hỏi lý do. Cách nói trang trọng (cứng) hơn 「どうして」.
Dịch bằng AI
N2雪崩なだれ
Hiện tượng tuyết tích trên sườn núi đột ngột đổ xuống cùng một lúc. Dùng như「雪崩が発生する」「雪崩に巻き込まれる」.
Dịch bằng AI
N5夏なつ
Mùa nóng nhất trong năm.
Dịch bằng AI
N3懐かしいなつかしい
Hoài niệm. Cảm giác lòng bị lôi cuốn khi nhớ lại chuyện xưa. 「懐かしい歌」.
Dịch bằng AI
N2納得なっとく
Việc nghe lời giải thích hay lý do của đối phương rồi thấy hợp lý và chấp nhận. Dùng như「納得がいく」「納得のいく説明」.
Dịch bằng AI
N5夏休みなつやすみ
Kỳ nghỉ hè. Khoảng thời gian mùa hè mà trường học, công ty được nghỉ.
Dịch bằng AI
N5などなど
Vân vân; chẳng hạn. Từ dùng để nêu ra vật tiêu biểu trong số nhiều thứ. 「りんごやみかんなど」(táo, quýt, v.v.).
Dịch bằng AI
N5七つななつ
seven。ものをかぞえるときの、7のこと。Hiển thị bằng tiếng Nhật
N3斜めななめ
Hướng nghiêng, không thẳng (dọc hay ngang). 「帽子を斜めにかぶる」.
Dịch bằng AI
N5何なに
cái gì. Từ dùng để hỏi về sự vật, sự việc. Khi hỏi về số lượng hay thời gian thì đọc là 「なん」, dùng như 「何時(なんじ)」「何人(なんにん)」「何本(なんぼん)」.
Dịch bằng AI
N2何気ないなにげない
Việc không có ý đồ đặc biệt hay suy nghĩ sâu xa. Dùng cho hành động hay lời nói vô thức, như「何気ない一言」「何気ない仕草」.
Dịch bằng AI
N5七日なのか
月の7番目の日。また、7日間のこと。Hiển thị bằng tiếng Nhật
N2, N3生なま
Sống. Việc chưa nấu hay chưa nướng. 「生の魚」. Cũng dùng với nghĩa không phải ghi âm hay ghi hình, như 「生放送」.
Dịch bằng AI
N5名前なまえ
Từ dùng khi gọi người hoặc vật. Dùng như 「名前を書く」「名前をよぶ」. Với người lần đầu gặp thì hỏi 「お名前は」.
Dịch bằng AI
N2怠け者なまけもの
Người không làm việc cần làm và chỉ muốn nhàn hạ. Dùng như「怠け者と言われる」「怠け者の言い訳」. Có nghĩa gần như giống với「横着者」「無精者」「ぐうたら」, thường được dùng đối lập với người siêng năng.
Dịch bằng AI
N2怠けるなまける
Việc bỏ qua, không làm những việc đáng lẽ phải làm. Việc không chuyên tâm vào công việc hay học tập.
Dịch bằng AI
N2生ぬるいなまぬるい
Việc nhiệt độ không vừa phải, chỉ ở mức hơi ấm. Cũng chỉ cách xử lý hay thái độ quá nhẹ tay, thiếu nghiêm khắc. Dùng như「生ぬるい対応」.
Dịch bằng AI
N2, N3波なみ
Sóng. Chuyển động lên xuống của mặt nước biển hay hồ. 「波が高い」. Cũng dùng để ví chuyển động lặp lại, như 「人の波」「景気の波」.
Dịch bằng AI
N3涙なみだ
Nước mắt. Nước chảy ra từ mắt khi buồn hay vui. 「涙を流す」.
Dịch bằng AI
N2滑らかなめらか
Việc bề mặt không gồ ghề, mịn màng. Cũng chỉ chuyển động hay cách nói trôi chảy không vấp. Dùng như「滑らかな肌」「滑らかに話す」.
Dịch bằng AI
N3悩むなやむ
Không quyết định được nên làm thế nào, suy nghĩ khổ sở. 「進路に悩む」「買うかどうか悩む」. Cũng dùng với nghĩa chịu khổ vì cơn đau cơ thể hay rắc rối kéo dài, và khi đó dạng 「〜に悩む」 chỉ ra nguyên nhân. 「頭痛に悩む」「騒音に悩む」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.