Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N3・N4・N5 · 434 từ Xóa bộ lọc
N4 手袋 てぶくろ
Vật đeo vào tay khi trời lạnh hoặc lúc cần.

Dịch bằng AI

N2 手前 てまえ
Phía gần với bản thân người đang nhìn. Như 「橋の手前」「駅の手前」, diễn tả sự gần gũi về không gian. Ngoài ra còn có cách dùng ẩn dụ như 「客の手前」「世間の手前」, biểu thị lập trường hoặc thể diện khi để ý đến ánh nhìn của người khác.

Dịch bằng AI

N2 手間取る てまどる
Việc tốn nhiều thời gian hay công sức hơn dự tính.

Dịch bằng AI

N2 手招き てまねき
Động tác vẫy tay để gọi người đến gần. Dùng như 「こちらへ手招きする」 trong các tình huống gửi tín hiệu bằng cử chỉ.

Dịch bằng AI

N2 手回し てまわし
Việc chuẩn bị sẵn những thứ cần thiết từ trước. Là từ tương đối cứng dùng như 「手回しがよい」 trong các tình huống đánh giá sự sắp xếp tốt.

Dịch bằng AI

N5 でも でも
Từ dùng khi nói điều khác với câu trước. Hay dùng trong lời nói.

Dịch bằng AI

N4 てら
Chùa. Tòa nhà nơi nhà sư Phật giáo sống và để người ta đến lễ bái.

Dịch bằng AI

N3 照らす てらす
Chiếu ánh sáng để làm sáng lên. 「月が道を照らす」. 「照らす」 dùng khi chiếu ánh sáng vào vật gì cho sáng, còn 「照る」 dùng khi chính mặt trời hay mặt trăng tỏa sáng: so sánh 「月が道を照らす」 với 「日が照る」.

Dịch bằng AI

N3〜N5 出る でる
Ra; ra ngoài. Di chuyển từ trong ra ngoài. Dùng như 「家を出る」. Từ trái nghĩa là 「入る」.

Dịch bằng AI

N2 手分け てわけ
Việc nhiều người chia nhau làm một công việc. Dùng như 「手分けして探す」 trong bối cảnh nâng cao hiệu quả bằng cách chia số người.

Dịch bằng AI

N4 てん
Điểm số của bài kiểm tra hay tương tự. Cũng dùng với nghĩa dấu chấm tròn nhỏ.

Dịch bằng AI

N4 店員 てんいん
Nhân viên bán hàng. Người làm việc trong cửa hàng.

Dịch bằng AI

N2 転換 てんかん
Việc chuyển đổi phương châm, phương hướng hay tâm trạng, v.v. sang cái khác.

Dịch bằng AI

N2 転機 てんき
Cơ hội làm dòng chảy của cuộc đời hoặc sự việc thay đổi lớn. Là từ cứng dùng như 「人生の転機」「転機を迎える」 trong các tình huống bước ngoặt.

Dịch bằng AI

N5 天気 てんき
Thời tiết. Tình trạng bầu trời, nóng hay lạnh v.v.

Dịch bằng AI

N5 電気 でんき
Điện. Sức mạnh làm cho đồ vật hoạt động, làm sáng căn phòng. Cũng dùng với nghĩa đèn(「電気をつける」).

Dịch bằng AI

N2 転居 てんきょ
Việc chuyển nơi ở sang chỗ khác. Là từ tương đối cứng dùng như 「転居の知らせ」「遠方へ転居する」 chỉ việc chuyển nhà.

Dịch bằng AI

N4 天気予報 てんきよほう
Việc báo trước thời tiết sắp tới.

Dịch bằng AI

N2 転載 てんさい
Việc đăng lại văn bản hoặc ảnh từ nơi gốc sang phương tiện khác. Là từ cứng dùng như 「無断転載を禁止」 trong bối cảnh liên quan đến đăng tải tác phẩm có bản quyền.

Dịch bằng AI

N3 電子 でんし
Một trong những hạt rất nhỏ cấu tạo nên vật chất. Với nghĩa này, 「電子」 chỉ được dùng một mình trong các câu chuyện khoa học; thường ngày nó được dùng kết hợp với từ khác để chỉ những thứ sử dụng công nghệ điện hay kỹ thuật số, như 「電子レンジ」「電子辞書」「電子マネー」「電子書籍」「電子メール」.

Dịch bằng AI

N5 電車 でんしゃ
Tàu điện. Phương tiện chạy trên đường ray bằng điện.

Dịch bằng AI

N2, N3 点数 てんすう
Điểm số. Con số biểu thị thành tích của kỳ thi hay cuộc thi. 「点数が上がる」.

Dịch bằng AI

N3 電池 でんち
Pin. Dụng cụ tích điện để vận hành thiết bị. 「電池が切れる」.

Dịch bằng AI

N2 天敵 てんてき
Kẻ thù truyền kiếp đe dọa tính mạng của một sinh vật trong tự nhiên. Cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ chỉ đối thủ mà mình rất kỵ.

Dịch bằng AI

N3 伝統 でんとう
Truyền thống. Văn hóa hay cách làm được truyền lại từ xưa. 「伝統行事」.

Dịch bằng AI

N4 電灯 でんとう
Ánh sáng bằng điện.

Dịch bằng AI

N3 電波 でんぱ
Sóng truyền trong không gian, dùng cho liên lạc của tivi hay điện thoại thông minh v.v. 「電波が悪い」.

Dịch bằng AI

N2 添付 てんぷ
Việc đính kèm thêm vật khác vào tài liệu hay dữ liệu, v.v.

Dịch bằng AI

N2 展望 てんぼう
Triển vọng tương lai hoặc việc nhìn rộng. Là từ cứng dùng như 「今後の展望」「展望が開ける」 trong các tình huống dự đoán tương lai hoặc nhìn ra xa.

Dịch bằng AI

N2 転落 てんらく
Việc lăn rơi từ trên cao xuống. Dùng khi người hay vật thật sự rơi xuống, như 「階段から転落する」「車が谷に転落する」. Từ đó, từ này cũng diễn tả việc từ địa vị cao hay trạng thái tốt đột ngột sa sút xuống tình trạng xấu, chỉ sự tụt giảm nhanh chóng về địa vị hay thành tích, như 「首位から転落する」「人生の転落」. Đây là từ thường dùng trong văn viết và trên báo chí.

Dịch bằng AI

N5 電話 でんわ
Điện thoại. Dụng cụ để nói chuyện với người ở xa. Dùng như 「電話をかける」「電話に出る」. Cũng chỉ chính việc nói chuyện, như 「友だちと電話する」.

Dịch bằng AI

N5
Cửa. Lối ra vào có thể đóng mở của nhà hay phòng, làm bằng gỗ hoặc kính. Trong hội thoại thường ngày, người ta hay nói「ドア」hơn là「戸」.

Dịch bằng AI

N2 問い合わせる といあわせる
Việc hỏi đối phương về điểm chưa rõ và xác nhận. Dùng cho liên lạc qua điện thoại, email, quầy hướng dẫn. Dùng như 「在庫を問い合わせる」「役所に問い合わせる」.

Dịch bằng AI

N2 問いかけ といかけ
Câu hỏi hoặc lời hỏi nói ra hướng tới đối phương. Dùng như 「哲学的な問いかけ」「静かな問いかけ」. Không chỉ giới hạn ở câu nghi vấn, mà chỉ chung mọi lời tác động yêu cầu câu trả lời.

Dịch bằng AI

N2 問い詰める といつめる
Việc liên tiếp đặt câu hỏi nghiêm khắc cho đến khi đối phương buộc phải trả lời. Dùng như 「遅刻の理由を問い詰める」.

Dịch bằng AI

N2 問う とう
Việc yêu cầu câu trả lời từ đối phương, cũng là việc truy cứu trách nhiệm hoặc tội lỗi. Dùng như 「真偽を問う」「責任を問う」. Là từ tương đối cứng trong văn viết.

Dịch bằng AI

N5 どう どう
Từ dùng để hỏi trạng thái hay cách thức. 「どうですか」.

Dịch bằng AI

N2 倒壊 とうかい
Việc tòa nhà bị hư hỏng và đổ sụp. Dùng trong bối cảnh kiến trúc bị sập do động đất hoặc xuống cấp. Dùng như 「家屋が倒壊する」.

Dịch bằng AI

N4 道具 どうぐ
Vật dùng khi làm một việc gì đó.

Dịch bằng AI

N2 統合 とうごう
Việc gộp những thứ riêng lẻ lại thành một.

Dịch bằng AI

N2, N3 動作 どうさ
Chuyển động của cơ thể. 「動作が速い」. Cũng dùng cho chuyển động của máy móc (「正常に動作する」).

Dịch bằng AI

N2 透視 とうし
Việc nhìn xuyên qua thứ đáng lẽ không thể nhìn thấy. Dùng trong bối cảnh nhìn thấu bên trong bằng siêu năng lực, hoặc bối cảnh y tế nhìn vào bên trong cơ thể bằng X-quang. Dùng như 「透視能力」「レントゲンで透視する」.

Dịch bằng AI

N3 当時 とうじ
Hồi đó. Chỉ một thời kỳ nào đó trong quá khứ. 「当時は学生だった」.

Dịch bằng AI

N3 同時 どうじ
Cùng lúc. 「二人が同時に話し始めた」. Hay dùng ở dạng 「〜と同時に」.

Dịch bằng AI

N5 どうして どうして
Từ dùng để hỏi lý do.

Dịch bằng AI

N3 どうしても どうしても
Bằng bất cứ cách nào, nhất định. 「どうしても行きたい」. Khi dùng với phủ định thì mang nghĩa 「làm thế nào cũng không ~」 (「どうしても思い出せない」).

Dịch bằng AI

N3 どうせ どうせ
Thể hiện tâm trạng buông xuôi hay phó mặc rằng kết quả sẽ không thay đổi. 「どうせ間に合わない」. Ở dạng 「どうせ〜なら」「どうせ〜だから」, nó thể hiện tâm trạng chấp nhận tiền đề không thể thay đổi, rồi trên cơ sở đó chọn cách làm như thế này. 「どうせやるなら早いほうがいい」「どうせ買うなら良い物にしたい」.

Dịch bằng AI

N3 当然 とうぜん
Điều mà ai nghĩ cũng thấy nên như vậy. 「当然の結果」.

Dịch bằng AI

N5 どうぞ どうぞ
Xin mời. Từ nói khi mời hoặc khuyến khích người khác làm điều gì đó. 「どうぞ、お入りください」(xin mời vào).

Dịch bằng AI

N3 到着 とうちゃく
Đến nơi đích. 「到着時間」. Từ trái nghĩa là 「出発」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.