Không dựa dẫm vào người khác, tự mình sinh sống hoặc làm mọi việc bằng sức của mình.
Dịch bằng AI
N5知るしる
Biết. Việc đưa một sự việc vào trong đầu. 「答えを知る」. Thường hay được dùng ở dạng 「知っている」, như 「その人を知っています」.
Dịch bằng AI
N5白しろ
Màu trắng, giống màu của tuyết.
Dịch bằng AI
N5白いしろい
Trắng. Việc có màu trắng. 「白いシャツ」.
Dịch bằng AI
N2侵害しんがい
Việc xâm phạm bất chính quyền lợi hay phạm vi của người khác và gây thiệt hại. Dùng theo cách 「権利を侵害する」「プライバシーの侵害」.
Dịch bằng AI
N2, N4人口じんこう
Dân số. Số người đang sống ở một đất nước hay một thị trấn nào đó.
Dịch bằng AI
N2審査しんさ
Xem xét kỹ các tác phẩm dự thi, tư cách v.v. để quyết định đỗ - trượt hoặc hơn - kém.
Dịch bằng AI
N3真実しんじつ
Điều có thật, không có sự dối trá.
Dịch bằng AI
N2信者しんじゃ
Người tin theo một tôn giáo hoặc giáo lý nào đó.
Dịch bằng AI
N4神社じんじゃ
Đền thần. Công trình kiến trúc của Nhật Bản nơi thờ thần linh.
Dịch bằng AI
N2真珠しんじゅ
Viên ngọc tròn, đẹp, hình thành bên trong con trai. Được dùng làm đá quý.
Dịch bằng AI
N2進出しんしゅつ
Mở rộng thế lực, tiến vào lĩnh vực hoặc địa bàn mới. 「海外に進出する」「決勝に進出する」.
Dịch bằng AI
N2信条しんじょう
Tư tưởng hay phương châm hành động mà bản thân tin tưởng và quyết tâm phải giữ gìn. Dùng theo cách 「信条とする」「政治信条」, thể hiện niềm tin trở thành cốt lõi cho cách sống của người đó.
Dịch bằng AI
N2浸水しんすい
Nhà cửa hoặc đất đai bị ngập nước do lũ lụt v.v.
Dịch bằng AI
N4親切しんせつ
Tử tế. Việc làm những điều có ích cho người khác một cách hết lòng.
Dịch bằng AI
N2親善しんぜん
Việc duy trì mối quan hệ thân thiện và tốt đẹp giữa các quốc gia, đoàn thể, hay con người với nhau. Dùng theo cách 「親善試合」「親善大使」 trong ngữ cảnh giao lưu hay hữu nghị.
Dịch bằng AI
N3新鮮しんせん
Cá, rau còn tươi. Cũng dùng cho những điều mới mẻ và sống động, như 「新鮮な驚き」.
Dịch bằng AI
N2深層しんそう
Phần sâu kín, không hiện ra trên bề mặt của sự vật. 「心の深層」. Từ có nghĩa trái ngược là 「表層」.
Dịch bằng AI
N2真相しんそう
Bộ mặt thật, tình hình thật nằm sau những gì hiện ra bên ngoài. Dùng trong ngữ cảnh làm rõ sự thật bị che giấu, như 「真相を究明する」.
Dịch bằng AI
N2迅速じんそく
Việc ứng phó hoặc hành động rất nhanh chóng. Từ có nghĩa trái ngược là 「緩慢」.
Dịch bằng AI
N3慎重しんちょう
Việc cẩn thận chú ý và không hành động hấp tấp. Dùng theo cách 「慎重に検討する」「慎重な判断」, thể hiện việc tiến hành sự việc kỹ lưỡng để tránh thất bại.
Dịch bằng AI
N2進捗しんちょく
Công việc hoặc kế hoạch tiến triển thuận lợi. 「進捗状況」.
Dịch bằng AI
N2振動しんどう
Vật rung lắc liên tục với biên độ nhỏ.
Dịch bằng AI
N4心配しんぱい
Cảm giác không thể yên tâm vì nghĩ rằng có lẽ mọi việc sẽ không suôn sẻ. 「けんこうが心配だ」(lo lắng về sức khỏe).
Dịch bằng AI
N5新聞しんぶん
Tờ báo, tờ giấy đăng tin tức trong ngày.
Dịch bằng AI
N4新聞社しんぶんしゃ
Công ty làm ra và phát hành báo.
Dịch bằng AI
N2親密しんみつ
Mối quan hệ giữa người với người rất thân thiết và gắn bó sâu sắc. Dùng theo cách 「親密な間柄」「親密な関係」.
Dịch bằng AI
N2人脈じんみゃく
Từ chỉ mạng lưới quan hệ con người được gây dựng trong công việc hay đời sống xã hội. Dùng theo cách 「人脈を広げる」「人脈を生かす」. Được coi trọng đặc biệt trong các tình huống kinh doanh.
Dịch bằng AI
N3図ず
Cái thể hiện cơ chế hay mối quan hệ của sự vật một cách dễ hiểu bằng đường nét hoặc hình vẽ. 「図で説明する」.
Dịch bằng AI
N4水泳すいえい
Bơi lội. Việc bơi, và môn thể thao đó.
Dịch bằng AI
N2衰退すいたい
Việc thế lực hay sức mạnh suy yếu, trở thành trạng thái kém hơn trước. Là từ trang trọng dùng theo cách 「産業が衰退する」「伝統文化の衰退」 trong ngữ cảnh thế lực của những thứ lớn như quốc gia, ngành nghề, văn hóa, tổ chức bị suy giảm.
Dịch bằng AI
N2垂直すいちょく
Trạng thái thẳng đứng theo phương vuông góc với mặt phẳng nằm ngang. Là từ trang trọng dùng theo cách 「垂直に立てる」「垂直な壁」 thể hiện việc vuông góc một cách hình học hay vật lý. Cũng được dùng ẩn dụ như 「垂直統合」.
Dịch bằng AI
N4水道すいどう
Cơ sở hạ tầng đưa nước đến tận nhà. Nước chảy ra từ vòi.
Dịch bằng AI
N2随分ずいぶん
Trạng thái mức độ vượt xa dự đoán hay kỳ vọng. Dùng theo cách 「随分変わった」「随分遠い」 kèm theo đánh giá cảm tính của người nói. Có thể dùng cả trong khẩu ngữ và văn viết, thường kết hợp với 「〜なものだ」「〜だね」.
Dịch bằng AI
N2水没すいぼつ
Việc tòa nhà hay đất đai chìm dưới nước và không còn thấy được. Là từ trang trọng dùng theo cách 「川の氾濫で村が水没する」「地下駐車場が水没した」 thể hiện thiệt hại do lụt lội hay sự cố.
Dịch bằng AI
N2水脈すいみゃく
Đường nước chảy ngầm dưới lòng đất. Chỉ dòng nước ngầm tụ lại và chảy thành dải. Dùng như 「水脈を掘り当てる」「水脈を探る」, và cũng có thể dùng theo nghĩa ẩn dụ để chỉ những dòng chảy vô hình như 「思想の水脈」 (mạch tư tưởng).
Dịch bằng AI
N5水曜日すいようび
Thứ Tư. Một ngày trong tuần. Ngày kế tiếp sau thứ Ba.
Dịch bằng AI
N5吸うすう
Hít; hút. Đưa hơi thở hoặc khói thuốc lá vào cơ thể qua miệng hoặc mũi. 「たばこを吸う」(hút thuốc lá).
Dịch bằng AI
N4数学すうがく
Toán học. Môn học học về số và phép tính.
Dịch bằng AI
N3数字すうじ
Chữ dùng để biểu thị con số. Như 1, 2, 3. Cũng dùng với nghĩa tính toán hay thống kê, như 「数字に強い」.
Dịch bằng AI
N2図々しいずうずうしい
Trạng thái cư xử không ngại ngùng mà không quan tâm đến phiền hà gây ra cho người khác. Là từ khẩu ngữ thể hiện đánh giá tiêu cực về người ngang nhiên đòi hỏi hay hành động không đoái hoài đến đối phương, dùng theo cách 「図々しい態度」「図々しく頼む」.
Dịch bằng AI
N2据え置きすえおき
Việc đặt một vật ở vị trí đã định và để nguyên không di chuyển. Từ đó chuyển sang nghĩa là giữ nguyên không thay đổi cước phí, giá cả, chế độ, v.v. Dùng như「据え置き型エアコン」「料金据え置き」「金利据え置き」. Là từ có sắc thái trang trọng, thể hiện quyết định cố ý không thay đổi trong tình huống dự kiến sẽ có thay đổi, dùng trong văn cảnh kinh tế và hành chính.
Dịch bằng AI
N2据え付けるすえつける
Việc lắp đặt cố định máy móc hay thiết bị tại vị trí được định sẵn. Dùng theo cách 「エアコンを据え付ける」「機械を据え付ける」 trong ngữ cảnh gắn những vật lớn khó di chuyển. Mang sắc thái một khi lắp đặt thì không dễ di dời.
Dịch bằng AI
N3姿すがた
Hình dáng hay dáng vẻ tổng thể nhìn thấy được của người hoặc vật. 「後ろ姿」. Cũng dùng với nghĩa sự có mặt ở nơi đó, như 「姿を消す」.
Dịch bằng AI
N5好きすき
Thích. Cảm giác thấy tốt và bị cuốn hút trong lòng. Dùng ở dạng 「〜が好き」, như 「コーヒーが好きだ」. Từ trái nghĩa là 「嫌い」.
Dịch bằng AI
N4過ぎるすぎる
Việc đi ngang qua, vượt qua một thời điểm hay một địa điểm. 「えきを過ぎる」(đi qua ga). Cũng được dùng với nghĩa mức độ quá nhiều. 「食べ過ぎる」(ăn quá nhiều).
Dịch bằng AI
N3空くすく
Vơi bớt, đói bụng. Việc người hay vật bên trong giảm đi khiến có chỗ trống. Dùng cho việc người giảm đi như 「電車が空く」, và cũng dùng cho việc bụng đói do thức ăn đã tiêu bớt như 「おなかが空く」. Cùng chữ 「空く」 nếu đọc là 「あく」 thì thành từ khác diễn tả việc chỗ ngồi hay căn phòng trở nên trống.
Dịch bằng AI
N4, N5すぐすぐ
Ngay lập tức. Trạng thái mà điều gì đó xảy ra không để cách thời gian. 「すぐ来ます」. Cũng được dùng với nghĩa một địa điểm rất gần, như 「駅のすぐちかく」.
Dịch bằng AI
N4少ないすくない
Trạng thái mà số lượng nhỏ, ít. Từ trái nghĩa là 「多い」(nhiều).
Dịch bằng AI
N2優れるすぐれる
Việc có năng lực hay phẩm chất ở mức cao so với những thứ khác. Là từ hơi trang trọng dùng theo cách 「優れた才能」「景色が優れている」 đánh giá cao về năng lực, phẩm chất, trạng thái. Dạng phủ định 「優れない」 cũng có thể dùng để chỉ tình trạng sức khỏe không tốt.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.