Vũ trụ. Sự trải rộng của toàn bộ các vì sao và không gian, bao gồm cả Trái Đất. 「宇宙飛行士」「宇宙旅行」.
Dịch bằng AI
N2内訳うちわけ
Là việc chia chi tiết tổng số tiền hay số lượng theo từng hạng mục để trình bày. Trên hóa đơn hay bản dự toán dùng như 「費用の内訳を示す」「支出の内訳を確認する」. Dùng trong tình huống giải thích nội dung của con số tổng được cấu thành từ những gì.
Dịch bằng AI
N3撃つうつ
Bắn đạn bằng súng. 「鳥を撃つ」. Từ 「打つ」 có cùng cách đọc chỉ động tác đập gõ (「くぎを打つ」), 「討つ」 mang nghĩa tiêu diệt kẻ thù, nên viết phân biệt.
Dịch bằng AI
N4打つうつ
Việc dùng tay hoặc dụng cụ đánh mạnh vào một vật. Ví dụ: 「くぎを打つ」 (đóng đinh), 「ボールを打つ」 (đánh bóng).
Dịch bằng AI
N4美しいうつくしい
Đẹp. Trạng thái khi nhìn hoặc nghe thấy mà cảm thấy rất đẹp. Là từ trang trọng hơn 「きれい」, thường dùng trong văn viết.
Dịch bằng AI
N4写すうつす
Việc vừa nhìn vừa viết lại giống hệt chữ hay văn bản. Ví dụ「ノートを写す」(chép vở). Cũng dùng với nghĩa chụp ảnh. Từ đồng âm「移す(うつす)」nghĩa là chuyển đổi vị trí, được viết bằng chữ Hán khác.
Dịch bằng AI
N4移すうつす
Việc thay đổi vị trí của người hoặc vật. Ví dụ: 「つくえをまどのそばに移す」 (chuyển bàn ra cạnh cửa sổ). Từ 「写す」 cùng cách đọc có nghĩa là chép lại giống hệt, nghĩa khác với từ này.
Dịch bằng AI
N1, N2訴えるうったえる
Việc chính thức trình báo lên tòa án v.v. để yêu cầu phán quyết. Từ đó, cũng dùng với nghĩa truyền đạt mạnh mẽ sự đau khổ hay bất mãn như 「痛みを訴える」, nghĩa dựa vào một biện pháp như 「武力に訴える」, và nghĩa tác động mạnh vào cảm xúc của đối phương như 「心に訴える」.
Dịch bằng AI
N2うっとうしいうっとうしい
Trạng thái ẩm ướt, tâm trạng u ám không thoải mái. Hoặc trạng thái phiền toái, khó chịu. Dùng như 「梅雨はうっとうしい」「前髪がうっとうしい」.
Dịch bằng AI
N4腕うで
arm (cánh tay). Phần từ vai đến bàn tay. Cũng dùng với nghĩa giỏi ở công việc, v.v. Ví dụ: 「りょうりの腕がいい」 (tay nghề nấu ăn giỏi).
Dịch bằng AI
N2促すうながす
Việc tác động đến đối phương để họ làm điều gì đó. Dùng như 「発言を促す」「注意を促す」「反省を促す」, trong tình huống không phải cưỡng ép mà gợi ra hành động. Được dùng nhiều trong văn viết hơi trang trọng.
Dịch bằng AI
N2頷くうなずく
Là động tác lắc đầu lên xuống để thể hiện cảm xúc đồng ý, hiểu, chấp thuận. Dùng như 「深く頷く」「黙って頷く」, trong tình huống tán thành lời người khác hoặc truyền đạt rằng đã hiểu.
Dịch bằng AI
N3奪ううばう
Cưỡng ép lấy đi vật của người khác. 「財布を奪う」「自由を奪う」. Cũng dùng với nghĩa bị cuốn hút mạnh mẽ, như 「心を奪われる」.
Dịch bằng AI
N2埋まるうまる
Việc một thứ gì đó lọt vào phía trên hay bên trong và bị che phủ hoặc lấp đầy. Dùng như 「雪に埋まる」「予定が埋まる」, cho cả nghĩa bị che lấp vật lý và nghĩa khoảng trống bị lấp kín.
Dịch bằng AI
N5生まれるうまれる
Được sinh ra. Đứa trẻ ra khỏi cơ thể người mẹ; xuất hiện ra thế gian này. Ví dụ:「日本で生まれた」(sinh ra ở Nhật).
Dịch bằng AI
N5海うみ
Biển. Nơi rộng lớn có đầy nước mặn. Nói là「海でおよぐ」(bơi ở biển).
Dịch bằng AI
N2埋め立てうめたて
Công trình đổ đất cát vào biển, hồ, đầm để biến thành đất liền. Dùng như 「湾の埋め立て」「埋め立て地」 trong tình huống công trình quy mô lớn biến mặt nước thành đất liền để chuyển sang khu dân cư hay khu công nghiệp.
Dịch bằng AI
N4裏うら
Phía phía sau hoặc không nhìn thấy được từ bên ngoài của một vật. Ví dụ: 「かみの裏に書く」 (viết ở mặt sau của giấy). Từ trái nghĩa là 「表(おもて)」.
Dịch bằng AI
N3裏切るうらぎる
Phản bội. Làm điều đi ngược lại kỳ vọng của người đang tin tưởng mình. 「仲間を裏切る」. Cũng dùng với nghĩa trái với dự đoán, như 「期待を裏切らない結果」.
Dịch bằng AI
N2裏口うらぐち
Cửa ra vào không phải mặt chính của tòa nhà. Chuyển nghĩa chỉ thủ đoạn gian lận, không chính quy. Dùng như 「裏口入学」「裏口から入る」.
Dịch bằng AI
N2裏工作うらこうさく
Mưu kế hay sự vận động ngầm được tiến hành âm thầm, không lộ ra bề ngoài. Dùng như 「裏工作を行う」. Mang sắc thái hơi tiêu cực.
Dịch bằng AI
N2恨みうらみ
Cảm giác căm ghét đối phương vì cảm thấy mình đã bị đối xử tàn tệ. Dùng như 「恨みを抱く」「恨みを晴らす」. Diễn đạt cảm xúc tiêu cực sâu sắc và lưu lại lâu dài trong lòng, sâu hơn cơn giận nhất thời.
Dịch bằng AI
N3恨むうらむ
Tiếp tục căm ghét đối phương đã làm điều tồi tệ. 「裏切った友人を恨む」. Dạng danh từ là 「恨み」.
Dịch bằng AI
N3羨ましいうらやましい
Ghen tị. Cảm giác muốn mình cũng được như vậy khi nhìn thấy vật sở hữu hay hoàn cảnh của người khác. 「自由な生活が羨ましい」.
Dịch bằng AI
N2売り上げうりあげ
Tổng số tiền thu được từ việc bán sản phẩm hoặc dịch vụ. Dùng như 「月間の売り上げ」「売り上げが伸びる」. Là chỉ số cơ bản phản ánh thành tích kinh doanh, xuất hiện thường xuyên trong văn cảnh quản lý và kinh tế.
Dịch bằng AI
N3売上うりあげ
Doanh thu. Tổng số tiền thu được từ việc bán sản phẩm hay dịch vụ. 「売上が伸びる」「年間売上」.
Dịch bằng AI
N2売り出しうりだし
Việc bắt đầu bán một mặt hàng mới. Dùng trong tình huống chính thức mở đầu việc bán hàng, như 「新商品の売り出し」. Ngoài ra còn chỉ đợt bán hàng hạ giá trong một khoảng thời gian nhất định. 「大売り出し」「歳末売り出し」 mang nghĩa này, chỉ việc cửa hàng giảm giá để thu hút khách. Từ này cũng dùng cho người: như 「売り出し中の歌手」, diễn tả việc người mới bắt đầu được nhiều người biết đến và hoạt động bước vào giai đoạn sôi nổi.
Dịch bằng AI
N4売り場うりば
Nơi bán hàng hóa trong cửa hàng. Ví dụ: 「くつ売り場」 (quầy bán giày).
Dịch bằng AI
N5売るうる
Bán. Nhận tiền rồi giao đồ vật cho người khác. Trái nghĩa là「買う」(mua).
Dịch bằng AI
N2潤ううるおう
(1) Chứa hơi ẩm và trở nên ẩm mượt. 「肌が潤う」. (2) Trở nên sung túc, thu được lợi ích. 「観光で町が潤う」. Nghĩa mở rộng từ việc nước thấm khắp sang nghĩa dư dả về kinh tế. 「潤す」 dùng cho bên đem lại nước hoặc lợi ích, còn 「潤う」 cho bên nhận được và trở nên sung túc: 「雨が土を潤す」 đối lại với 「雨で土が潤う」.
Dịch bằng AI
N5うるさいうるさい
Âm thanh to gây cảm giác khó chịu. 「車の音がうるさい」. Cũng dùng để nói về người cứ lặp đi lặp lại cùng một chuyện.
Dịch bằng AI
N2憂いうれい
Nỗi lo lắng hay than vãn. Sự bất an, buồn bã về tương lai. Dùng như 「憂いを帯びた表情」「後顧の憂い」「憂いのない日々」. Cách đọc phổ biến là 「うれい」, nhưng trong từ ghép cũng đọc là 「うい」 (như 「憂き目」). Mang âm hưởng văn viết cổ.
Dịch bằng AI
N4嬉しいうれしい
Vui mừng. Vẻ có tâm trạng tốt khi có chuyện tốt xảy ra. Từ trái nghĩa là 「かなしい」 (buồn).
Dịch bằng AI
N2売れ行きうれゆき
Tình trạng hàng hóa bán được như thế nào, mức độ tiêu thụ ra sao. Dùng như 「売れ行きが良い」「売れ行きが伸び悩む」. Là từ diễn đạt đà và xu hướng của doanh số, xuất hiện thường xuyên trong văn cảnh kinh doanh và bán lẻ.
Dịch bằng AI
N5上着うわぎ
Quần áo mặc bên ngoài những quần áo khác. Thường mặc khi đi ra ngoài. Đọc là 「うわぎ」.
Dịch bằng AI
N3うわさうわさ
Tin đồn. Câu chuyện lan truyền giữa mọi người khi chưa rõ thật hay giả. 「うわさが広まる」「うわさをする」. Có chữ Hán (噂) nhưng thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N2上回るうわまわる
Trạng thái số lượng hay mức độ vượt quá so với mốc chuẩn. Dùng như 「予想を上回る」「前年比を上回る」 trong tình huống vượt qua đối tượng so sánh. Là cách diễn đạt trang trọng, xuất hiện thường xuyên trong báo cáo thống kê và thành tích.
Dịch bằng AI
N3運うん
Sự may rủi mà sức người không thể định đoạt. 「運がいい」「運が悪い」. Cũng có cách nói như 「運を天に任せる」.
Dịch bằng AI
N2運営うんえい
Vận hành, điều hành tổ chức hoặc sự nghiệp sao cho hoạt động tốt.
Dịch bằng AI
N2うんざりうんざり
Trạng thái chán ngán, phát ngấy. Dùng như 「同じ話にうんざりする」「うんざりするほど暑い」「もううんざりだ」. Diễn tả sự chán ghét đối với sự lặp lại hay tình trạng quá mức.
Dịch bằng AI
N4運転手うんてんしゅ
driver (tài xế). Người làm công việc lái xe buýt, taxi, v.v.
Dịch bằng AI
N2運搬うんぱん
Vận chuyển người hoặc đồ vật từ nơi này đến nơi khác.
Dịch bằng AI
N5絵え
Hình vẽ hình dáng của đồ vật hay con người trên giấy, v.v. 「絵をかく」.
Dịch bằng AI
N3永遠えいえん
Vĩnh viễn. Tiếp diễn mãi không bao giờ kết thúc. 「永遠の愛」「永遠に忘れない」.
Dịch bằng AI
N5映画えいが
Thứ dùng hình ảnh hoặc ảnh chụp chuyển động để kể một câu chuyện. 「映画を見る」.
Dịch bằng AI
N5映画館えいがかん
Tòa nhà để xem phim.
Dịch bằng AI
N3影響えいきょう
Ảnh hưởng. Tác động của một sự vật gây ra biến đổi ở sự vật khác. 「台風の影響で電車が止まる」「親の影響を受ける」.
Dịch bằng AI
N3営業えいぎょう
Tiến hành kinh doanh nhằm thu lợi nhuận. 「営業時間」「本日は営業しております」. Cũng chỉ công việc chào bán sản phẩm trong công ty (nghề bán hàng・営業職).
Dịch bằng AI
N5英語えいご
Ngôn ngữ được nói ở các nước như Anh và Mỹ.
Dịch bằng AI
N3衛星えいせい
Thiên thể quay quanh hành tinh. Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất. Cũng chỉ vật do con người phóng lên, như 「人工衛星」. Viết phân biệt với 「衛生」 (giữ gìn sạch sẽ) có cùng cách đọc.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.