Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N3・N4・N5 · 465 từ Xóa bộ lọc
N2 淡い あわい
Là tính từ biểu thị màu sắc, vị, cảm xúc yếu và nhạt. Dùng như 「淡い色」「淡い期待」「淡い恋心」 trong tình huống diễn đạt sự yếu ớt không rõ ràng. Từ trái nghĩa là 「濃い」.

Dịch bằng AI

N3 合わせる あわせる
Gộp hai thứ trở lên thành một. 「手を合わせる」「力を合わせる」. Cũng dùng với nghĩa làm cho khớp với cái khác, như 「時計を合わせる」「予定を合わせる」. 「合わせる」 dùng khi người chỉnh cho khớp, còn 「合う」 khi kết quả là khớp nhau: 「時計を合わせる」 đối lại với 「時計が合う」.

Dịch bằng AI

N2 慌ただしい あわただしい
Tính từ chỉ vẻ bận rộn không yên, như bị thúc ép. Dùng như「慌ただしい日々」「慌ただしく出発する」. Có cùng gốc từ với động từ「慌てる」, cùng biểu thị cảm giác bị thúc ép.

Dịch bằng AI

N3 あん
Kế hoạch hay ý kiến đã suy nghĩ. 「案を出す」「良い案がうかぶ」. Cũng tạo thành các từ ghép như 「案内」「提案」.

Dịch bằng AI

N3 暗記 あんき
Học thuộc lòng. Ghi nhớ hoàn toàn để có thể nói được mà không cần nhìn. 「単語を暗記する」.

Dịch bằng AI

N2 暗示 あんじ
Việc cho thấy một cách ngầm ẩn mà không nói ra rõ ràng. Dùng như 「暗示にかける」「暗示を与える」. Thường được dùng trong tác phẩm văn học và văn cảnh tâm lý học, mang nghĩa phương thức truyền đạt thông tin không rõ ràng.

Dịch bằng AI

N2 案じる あんじる
Lo lắng, bận tâm. Dùng khi lo nghĩ cho sự bình an hoặc tình hình của người khác. Hay dùng trong văn viết; trong hội thoại thường dùng 「心配する」. Cũng nói là 「案ずる」.

Dịch bằng AI

N3 安定 あんてい
Sự ổn định, không có biến đổi lớn. 「生活が安定する」「安定した収入」. Từ trái nghĩa là 「不安定」.

Dịch bằng AI

N2 安否 あんぴ
Từ mang nghĩa「có bình an hay không」. Dùng trong các tình huống xác nhận tình trạng của đối phương sau tai nạn hoặc thiên tai, như「安否を確認する」「安否が気遣われる」.

Dịch bằng AI

N3
Dạ dày. Bộ phận hình túi trong cơ thể tiêu hóa thức ăn. 「胃が痛い」「胃薬」.

Dịch bằng AI

N2 言い掛かり いいがかり
Lời chỉ trích hay sự bắt bẻ vô căn cứ. Dùng như 「言い掛かりをつける」.

Dịch bằng AI

N2 言い分 いいぶん
Điều mình muốn nói hay chủ trương từ phía mình. Dùng như 「言い分を聞く」「言い分が通る」.

Dịch bằng AI

N3 委員 いいん
Ủy viên. Người được giao một công việc trong lớp hay tổ chức. 「学級委員」「委員会」.

Dịch bằng AI

N5 言う いう
Nói ra lời bằng miệng. 「名前を言う」.

Dịch bằng AI

N5 いえ
Tòa nhà nơi con người sinh sống. Cũng có cách đọc là 「うち」, thường dùng để chỉ nhà hay gia đình của chính mình. Khi ghép với từ khác, chữ này còn đọc là 「や」 như trong 「やちん」 (tiền thuê nhà), 「わがや」 (nhà của chính mình); 「か」 như trong 「かぞく」 (gia đình), 「かてい」 (gia đình, tổ ấm); hoặc 「け」 như trong 「けらい」 (gia thần, người hầu cận), 「やまだけ」 (nhà họ Yamada).

Dịch bằng AI

N3 意外 いがい
Bất ngờ. Trạng thái khác với điều đã nghĩ. 「意外な結果」「意外と簡単だった」. Từ 「以外」 có cùng cách đọc mang nghĩa 「trừ ~ ra」 (「私以外の人」), là từ hoàn toàn khác.

Dịch bằng AI

N5 いかが いかが
Cách nói lịch sự của 「どう」. 「お茶はいかがですか」.

Dịch bằng AI

N3 いき
Hơi thở. Không khí ra vào qua miệng hay mũi. 「息を吸う」「息が苦しい」. Cũng có cách nói như 「息が合う」 (tâm ý khớp nhau hoàn toàn).

Dịch bằng AI

N3 勢い いきおい
Sức mạnh hay tốc độ của chuyển động. 「火の勢いが強い」「勢いよく走り出す」. Cũng dùng với nghĩa dòng chảy không dừng lại được, như 「勢いで買ってしまった」.

Dịch bằng AI

N2 生き甲斐 いきがい
Niềm vui hay động lực của việc được sống. Mục đích hay niềm vui nâng đỡ cuộc đời. Dùng như 「生き甲斐を見つける」「仕事が生き甲斐だ」.

Dịch bằng AI

N2 息苦しい いきぐるしい
Trạng thái cảm thấy khó thở. Hoặc trạng thái không khí của nơi đó hay quan hệ con người nặng nề và ngột ngạt. Dùng như 「部屋が息苦しい」「息苦しい沈黙」, cả nghĩa cơ thể và nghĩa ẩn dụ.

Dịch bằng AI

N2 息抜き いきぬき
Việc nghỉ ngơi một chút để làm dịu căng thẳng hay mệt mỏi. Dùng như 「息抜きに散歩する」「たまには息抜きも必要だ」. Dùng cho tình huống đổi không khí, thư giãn giữa quãng làm việc hay học tập kéo dài.

Dịch bằng AI

N3 生き物 いきもの
Sinh vật. Thứ có sự sống. Thường chỉ động vật. 「海の生き物」.

Dịch bằng AI

N2 意気揚々 いきようよう
Trạng thái đắc ý và tràn đầy khí thế. Dùng như 「意気揚々と帰る」「意気揚々と語る」.

Dịch bằng AI

N5 行く いく
Di chuyển từ nơi đang ở đến một nơi khác. Từ trái nghĩa là 「来る」. Cũng có cách đọc là 「ゆく」.

Dịch bằng AI

N5 いくつ いくつ
Từ dùng để hỏi số lượng. 「りんごはいくつありますか」. Cũng dùng khi hỏi tuổi(「おいくつですか」).

Dịch bằng AI

N5 いくら いくら
Từ dùng để hỏi về giá cả hay số lượng. 「これはいくらですか」.

Dịch bằng AI

N5 いけ
Ao. Nơi có nước đọng lại, nhỏ hơn hồ.

Dịch bằng AI

N2 潔い いさぎよい
Trạng thái dứt khoát, không luyến tiếc. Hoặc trạng thái trong sạch, không gian dối. Dùng như 「潔く負けを認める」「潔い態度」.

Dịch bằng AI

N2 いざこざ いざこざ
Sự tranh cãi hay xích mích nho nhỏ. Dùng như 「いざこざが起きる」「いざこざに巻き込まれる」.

Dịch bằng AI

N2 意地 いじ
Là tâm trạng muốn giữ vững suy nghĩ hay lập trường của bản thân. Thường dùng dưới dạng 「意地を張る」「意地になる」「意地でも〜する」. Ngoài ra còn có các cụm phức biểu thị tính cách như 「意地が悪い」「意地汚い」.

Dịch bằng AI

N2 維持 いじ
Giữ nguyên một trạng thái, duy trì không thay đổi.

Dịch bằng AI

N2 意志 いし
Hoạt động của tâm trí muốn hoàn thành, đạt được một việc gì đó. 「意志が強い」「本人の意志で決める」. Từ 「意思」 có cùng cách đọc chỉ suy nghĩ hay ý nghĩ kiểu là đang nghĩ như thế này (「意思を確認する」), phân biệt với 「意志」 vốn nói về mạnh hay yếu.

Dịch bằng AI

N3 医師 いし
Bác sĩ. Người làm nghề chữa trị bệnh tật và thương tích. Là cách nói trang trọng của 「医者」, dùng trong giấy tờ hay tin tức.

Dịch bằng AI

N3 意思 いし
Ý nghĩ hay suy nghĩ kiểu muốn làm thế này, đang nghĩ thế này. 「本人の意思を確認する」「参加の意思がある」. Từ 「意志」 có cùng cách đọc chỉ sức mạnh ý chí muốn hoàn thành (「意志が強い」), nên dùng phân biệt.

Dịch bằng AI

N3 意識 いしき
Ý thức. Hoạt động tâm trí nhận biết và cảm nhận sự việc. 「意識を失う」 (bất tỉnh). Cũng dùng với nghĩa để tâm và hướng sự chú ý đến, như 「時間を意識する」.

Dịch bằng AI

N2 遺失物 いしつぶつ
Đồ vật đã rời khỏi tay chủ sở hữu do bị đánh rơi hoặc bỏ quên. Đồ nhặt được ở nhà ga hay cửa hàng sẽ được tập trung tại 「遺失物取扱所」 (nơi giữ đồ thất lạc), và người đánh mất nộp 「遺失物届」 (đơn trình báo mất đồ) để nhờ tìm. Đây là cách nói trang trọng dùng trong luật và bảng thông báo của cơ sở; trong hội thoại hằng ngày thường nói 「落とし物」 hoặc 「忘れ物」. Vì chỉ đồ vật mà chủ sở hữu vô ý làm rời khỏi mình, nên không dùng cho đồ bị lấy trộm.

Dịch bằng AI

N5 医者 いしゃ
Người làm công việc chữa bệnh và vết thương. Thường gọi một cách lịch sự là 「お医者さん」.

Dịch bằng AI

N2 移住 いじゅう
Chuyển nơi sinh sống sang vùng đất hoặc quốc gia khác.

Dịch bằng AI

N2 萎縮 いしゅく
Việc co lại và nhỏ đi. Hoặc việc rụt rè, e ngại nên không thể hành động dứt khoát. Dùng như 「筋肉が萎縮する」「萎縮して何も言えない」.

Dịch bằng AI

N3 異常 いじょう
Trạng thái khác thường và không đúng đắn. 「異常な暑さ」「機械に異常がある」. Từ trái nghĩa là 「正常」. Viết phân biệt với 「以上」 (nhiều hơn ~) có cùng cách đọc.

Dịch bằng AI

N1, N2 移植 いしょく
Đánh cây trồng sang chỗ khác. Cũng chỉ việc chuyển ghép mô hoặc nội tạng của cơ thể sống sang nơi khác.

Dịch bằng AI

N2 意地悪 いじわる
Việc cố tình làm khó hay quấy rối, chọc tức người khác. Hoặc người có tính cách như vậy. Dùng như 「意地悪な質問」「意地悪をする」.

Dịch bằng AI

N1, N5 椅子 いす
Ghế. Dụng cụ để ngồi. Cũng thường viết bằng hiragana hoặc katakana là「いす」「イス」.

Dịch bằng AI

N3 いずみ
Nơi nước tự nhiên phun trào lên từ mặt đất. Cũng dùng để ví thứ liên tục sinh ra, như 「知識の泉」.

Dịch bằng AI

N2 居座る いすわる
Việc cứ lì ra ở lại, không nhúc nhích tại nơi lẽ ra phải rời đi. Dùng như 「社長の座に居座る」「台風が居座る」.

Dịch bằng AI

N2 依然 いぜん
Trạng thái vẫn tiếp tục y nguyên không thay đổi so với trước đây. Dùng như 「依然として」「依然〜のままだ」, là phó từ trang trọng nhấn mạnh việc không thấy có cải thiện hay biến đổi nào.

Dịch bằng AI

N5 忙しい いそがしい
Có nhiều việc phải làm nên không có thời gian. 「しごとで忙しい」.

Dịch bằng AI

N2 遺族 いぞく
Là từ chỉ những thân nhân còn lại sau khi một người qua đời. Dùng như 「遺族に弔意を表す」「遺族の悲しみ」 trong văn cảnh trang trọng liên quan đến cái chết.

Dịch bằng AI

N3 偉大 いだい
Trạng thái xuất sắc và vĩ đại. 「偉大な科学者」「偉大な発明」. Dùng khi khen ngợi con người hay thành tựu.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.