Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N3・N4・N5 · 162 từ Xóa bộ lọc
N5 習う ならう
Học (từ ai đó). Được ai đó dạy và trở nên làm được. Dùng như 「日本語を習う」.

Dịch bằng AI

N3 鳴らす ならす
Làm phát ra âm thanh. 「ベルを鳴らす」. 「鳴らす」 dùng khi người tác động làm phát ra tiếng, còn 「鳴る」 dùng khi vật tự phát ra tiếng: so sánh 「ベルを鳴らす」 với 「ベルが鳴る」.

Dịch bằng AI

N5 並ぶ ならぶ
Xếp hàng. Nhiều vật hay người thành một hàng. Dùng như 「人が並ぶ」.

Dịch bằng AI

N2, N5 並べる ならべる
Xếp thành hàng. Làm cho nhiều vật thành một hàng. Dùng như 「本を並べる」. Phân biệt: 「並ぶ」 là tự mình xếp hàng, 「並べる」 là xếp đồ vật.

Dịch bằng AI

N2 成り行き なりゆき
Dòng chảy hay kết quả mà sự việc tự nhiên đi đến. Dùng như「成り行きを見守る」「成り行きに任せる」.

Dịch bằng AI

N4 鳴る なる
Phát ra âm thanh. 「電話が鳴る」.

Dịch bằng AI

N5 なる なる
Trở thành; trở nên. Chuyển sang một trạng thái nào đó. 「先生になる」(trở thành giáo viên).

Dịch bằng AI

N3 なるべく なるべく
Càng ~ càng tốt; hết mức có thể. 「なるべく早く来てください」.

Dịch bằng AI

N4 慣れる なれる
Làm nhiều lần nên việc đó trở nên quen thuộc, bình thường. 「新しい仕事に慣れる」.

Dịch bằng AI

N2 難題 なんだい
Vấn đề rất khó giải quyết. Dùng như 「難題に取り組む」. Ngoài ra còn chỉ yêu cầu bị người khác áp đặt mà không thể nào đáp ứng được. 「難題を突きつける」「無理難題を言う」 mang nghĩa này, không phải chỉ bài toán khó tìm ra lời giải mà chỉ đòi hỏi làm khó đối phương.

Dịch bằng AI

N3 なんとなく なんとなく
Không có lý do rõ ràng. 「なんとなく気になる」.

Dịch bằng AI

N2 難民 なんみん
Những người rời khỏi đất nước mình để chạy trốn chiến tranh hay sự ngược đãi. Dùng như「難民を受け入れる」「難民キャンプ」.

Dịch bằng AI

N2 難問 なんもん
Câu hỏi khó tìm được lời giải. Dùng như「難問を解く」「難問に挑む」.

Dịch bằng AI

N3 似合う にあう
Quần áo hay kiểu tóc v.v. hợp và vừa với người đó. 「帽子が似合う」.

Dịch bằng AI

N4 匂い におい
Mùi của sự vật mà mũi cảm nhận được. Dùng cho cả mùi thơm lẫn mùi khó chịu.

Dịch bằng AI

N3 匂う におう
Cảm nhận được mùi. 「花が匂う」. Với mùi khó chịu thì cũng dùng chữ Hán 「臭う」.

Dịch bằng AI

N4 苦い にがい
Vị khó chịu, như cà phê hay thuốc. Từ trái nghĩa là「甘い(あまい)」(ngọt).

Dịch bằng AI

N3 苦手 にがて
Việc không làm giỏi, hoặc không thích. 「数学が苦手だ」「あの人は苦手だ」. Từ trái nghĩa là 「得意」.

Dịch bằng AI

N2 似通う にかよう
Động từ biểu thị việc hai sự vật giống nhau ở nhiều điểm. Dùng như「意見が似通う」「性格が似通う」. Dùng khi không hoàn toàn giống nhau nhưng có nhiều điểm chung.

Dịch bằng AI

N5 にぎやか にぎやか
Nhộn nhịp. Đông người, vui vẻ và đầy sức sống. Dùng như 「にぎやかな町」. Chữ Hán viết là 「賑やか」 nhưng trong đời thường hay viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N3 握る にぎる
Khép các ngón tay lại và nắm chắc. 「ハンドルを握る」. Cũng dùng với nghĩa giành được và nắm giữ thứ quan trọng, như 「秘密を握る」.

Dịch bằng AI

N2 賑わう にぎわう
Động từ biểu thị cảnh người tụ tập đông và không khí náo nhiệt. Dùng như「商店街が賑わう」「観光地が賑わう」. Dùng khi nơi chốn hay sự kiện đông người và sôi nổi.

Dịch bằng AI

N5 にく
Thịt. Phần ăn được của động vật.

Dịch bằng AI

N2 憎しみ にくしみ
Từ biểu thị tình cảm rất ghét đối phương và mang lòng thù địch. Dùng như「憎しみを抱く」「憎しみに駆られる」. Khác với cơn giận nhất thời hay sự bất mãn thoáng qua, từ này chỉ tình cảm sâu sắc và kéo dài, có nghĩa rất gần với「恨み」. Dùng như tình cảm dài hạn đối với những sự kiện nghiêm trọng như chiến tranh, áp bức, phản bội.

Dịch bằng AI

N2 憎む にくむ
Động từ biểu thị tình cảm thù hận và thù địch mạnh đối với đối phương. Dùng như「不正を憎む」「罪を憎んで人を憎まず」. Chỉ tình cảm dữ dội hơn cả sự ghét bỏ.

Dịch bằng AI

N4 逃げる にげる
Việc chạy v.v. để rời khỏi điều nguy hiểm.

Dịch bằng AI

N1, N2 濁す にごす
Động từ diễn tả việc làm cho chất lỏng trở nên đục, mất đi sự trong suốt. Dùng theo nghĩa đen như 「水を濁す」 (làm đục nước). Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc không nói rõ tâm ý hay ý định thực sự, mà nói một cách mơ hồ. Sử dụng trong các tình huống tránh né, lảng tránh những điều bất lợi, như 「言葉を濁す」「お茶を濁す」.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N2 煮込む にこむ
Động từ biểu thị việc nấu nguyên liệu thật lâu để vị ngấm vào. Dùng như「野菜を煮込む」「カレーを煮込む」. Dùng trong cảnh chế biến tốn thời gian.

Dịch bằng AI

N5 西 にし
Phía tây. Một trong các phương hướng. Từ trái nghĩa là 「東」.

Dịch bằng AI

N3 日常 にちじょう
Cuộc sống bình thường hằng ngày. 「日常会話」.

Dịch bằng AI

N5 日曜日 にちようび
Chủ nhật. Một ngày trong tuần. Là ngày sau thứ Bảy.

Dịch bằng AI

N4 日記 にっき
Nhật ký. Thứ để ghi lại những việc xảy ra mỗi ngày.

Dịch bằng AI

N3 日光 にっこう
Ánh sáng mặt trời. 「日光浴」.

Dịch bằng AI

N3 にっこり にっこり
Trạng thái cười vui vẻ mà không thành tiếng. 「にっこりほほえむ」.

Dịch bằng AI

N2 担う になう
Động từ biểu thị việc nhận lấy vai trò hay trách nhiệm. Dùng như「次世代を担う」「重要な役割を担う」. Dùng rộng rãi trong cảnh đảm nhận vị trí có trách nhiệm.

Dịch bằng AI

N2 鈍い にぶい
Tính từ diễn tả việc lưỡi dao kém sắc bén. Dùng theo nghĩa đen như 「鈍い包丁」 (con dao cùn). Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc phản ứng hay động tác chậm, giác quan không nhạy bén. Sử dụng cho động tác hay giác quan của con người, như 「反応が鈍い」「勘が鈍い」. Cũng dùng khi ánh sáng hay âm thanh yếu và thiếu sắc nét, như 「鈍い光」「鈍い音」.

Dịch bằng AI

N2 二枚舌 にまいじた
Từ biểu thị việc nói khác nhau với những đối tượng khác nhau, là sự dối trá. Dùng như「二枚舌を使う」. Dùng trong cảnh phê phán lời nói và hành vi của người không đáng tin.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N5 荷物 にもつ
Hành lý. Đồ mang theo, vận chuyển.

Dịch bằng AI

N4 入院 にゅういん
Việc vào bệnh viện do bệnh hay bị thương. Từ trái nghĩa là「退院(たいいん)」(xuất viện).

Dịch bằng AI

N4 入学 にゅうがく
Việc vào trường và trở thành học sinh. Từ trái nghĩa là「卒業(そつぎょう)」(tốt nghiệp).

Dịch bằng AI

N3 入力 にゅうりょく
Nhập chữ hay dữ liệu vào máy tính v.v. 「パスワードを入力する」. Từ trái nghĩa là 「出力」.

Dịch bằng AI

N2 睨む にらむ
Động từ biểu thị việc nhìn bằng ánh mắt sắc bén, cũng như nhìn ra diễn biến phía trước. Dùng như「相手を睨む」「将来を睨む」. Có cả nghĩa ánh nhìn giận dữ lẫn tầm nhìn chiến lược.

Dịch bằng AI

N3 煮る にる
Nấu thực phẩm trên lửa cùng với nước hay gia vị, đun trong khi nêm nếm. 「野菜を煮る」. Trong khi 「ゆでる」 chỉ là đun bằng nước sôi, thì 「煮る」 thường chỉ việc nấu có nêm nếm.

Dịch bằng AI

N4 似る にる
Vẻ ngoài hoặc tính chất giống hệt với thứ khác. 「親に似る」.

Dịch bằng AI

N5 にわ
Nơi ở bên ngoài nhà để trồng cây và hoa.

Dịch bằng AI

N2 任意 にんい
Từ biểu thị việc có thể chọn một cách tự do, không bị bắt buộc. Dùng như「任意の参加」「任意で提出する」. Thường dùng trong bối cảnh pháp luật hay điều tra, đối lập với nghĩa vụ.

Dịch bằng AI

N4 人形 にんぎょう
Đồ chơi có hình dáng con người.

Dịch bằng AI

N2, N3 人間 にんげん
Con người. 「人間関係」. Hay dùng khi phân biệt với động vật.

Dịch bằng AI

N3 人数 にんずう
Số người. 「人数を数える」.

Dịch bằng AI

N2 忍耐 にんたい
Từ biểu thị việc kiên trì chịu đựng những điều cay đắng và khổ sở. Dùng như「忍耐力がある」「忍耐を重ねる」. Dùng trong cảnh chỉ sự nhẫn nại lâu dài hay sức mạnh tinh thần.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.