Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1 · 208 từ Xóa bộ lọc Xem từ vựng N1
Xem từ vựng N1 Học trên trang riêng N1
N1 惜敗 せきはい
Việc thua với cách biệt nhỏ. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「一点差で惜敗する」, sử dụng khi đã chiến đấu tốt nhưng thua sít sao trong các cuộc đua như thể thao, trận đấu, bầu cử.

Dịch bằng AI

N1 責務 せきむ
Nhiệm vụ phải hoàn thành với tinh thần trách nhiệm. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「責務を果たす」「責務を負う」, chỉ nghĩa vụ công hay nghĩa vụ nghề nghiệp.

Dịch bằng AI

N1 絶句 ぜっく
Việc không thốt nên lời do kinh ngạc hay sốc. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「思わず絶句する」, thể hiện trạng thái không thể đáp lời khi đối mặt với tình huống ngoài dự kiến.

Dịch bằng AI

N1 切実 せつじつ
Trạng thái cảm nhận sâu sắc và mạnh mẽ. Việc cấp bách và quan trọng. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「切実な問題」「切実に願う」, thể hiện sự nghiêm trọng liên quan trực tiếp đến bản thân hay tâm trạng đau đáu.

Dịch bằng AI

N1 折衝 せっしょう
Việc bàn bạc và điều chỉnh với đối phương có lợi ích đối lập. Là từ trang trọng dùng trong các khung cảnh công như ngoại giao, kinh doanh, lao động - chủ sử dụng, dùng theo dạng 「折衝を重ねる」「折衝に当たる」.

Dịch bằng AI

N1 切々 せつせつ
Trạng thái bộc lộ cảm xúc một cách thấm thía như đang thỉnh cầu sâu sắc đến lòng người. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「切々と訴える」「切々たる思い」, sử dụng trong cảnh kể về nỗi buồn, ước nguyện, tình cảm sao cho thấm đẫm vào lòng người.

Dịch bằng AI

N1 節操 せっそう
Thái độ giữ vững niềm tin hay chủ trương của bản thân đến cùng. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「節操がない」「節操を守る」, đặt vấn đề về có hay không thái độ và niềm tin nhất quán. Thường dùng trong câu phủ định.

Dịch bằng AI

N1 絶大 ぜつだい
Mức độ vô cùng lớn. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「絶大な人気」「絶大な支持」, thể hiện quy mô lớn của ảnh hưởng hay hiệu quả. Chủ yếu dùng trong ngữ cảnh tích cực.

Dịch bằng AI

N1 折衷 せっちゅう
Việc lấy phần tốt từ hai hay nhiều lập trường, phương án khác nhau và gộp thành một. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「折衷案」「和洋折衷」, mang nghĩa điều chỉnh đối lập hay khác biệt để tạo ra giải pháp trung gian.

Dịch bằng AI

N1 絶頂 ぜっちょう
Nghĩa gốc là đỉnh cao nhất của núi non. Nghĩa mở rộng dùng để chỉ thời kỳ mà thế lực hay trạng thái của một sự vật trở nên thịnh vượng nhất, đạt đến đỉnh cao. Dùng trong các ngữ cảnh chỉ điểm cao nhất của vinh quang, hạnh phúc, hay sự thịnh vượng, như 「人気の絶頂」「絶頂期」. Là từ trang trọng.

Dịch bằng AI

N1 節度 せつど
Mức độ vừa phải, không quá đà. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「節度を守る」「節度ある行動」, thể hiện thái độ có chừng mực, không vượt quá giới hạn.

Dịch bằng AI

N1 刹那 せつな
Khoảng thời gian rất ngắn, một khoảnh khắc. Là từ trang trọng có nguồn gốc từ Phật giáo, dùng theo dạng 「刹那的」「その刹那」. Cũng dùng để diễn tả lối sống coi trọng chỉ khoảnh khắc hiện tại như 「刹那的な快楽」.

Dịch bằng AI

N1 切迫 せっぱく
Trạng thái cấp bách không còn dư dả về thời gian. Hoặc tình hình căng thẳng. Dùng theo cách 「切迫した状況」「期限が切迫する」. Là từ trang trọng xuất hiện thường xuyên trong báo chí và văn bản hành chính.

Dịch bằng AI

N1 切望 せつぼう
Việc mong mỏi mạnh mẽ từ đáy lòng. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「平和を切望する」「再会を切望する」, thể hiện ước nguyện thiết tha mạnh hơn hy vọng đơn thuần.

Dịch bằng AI

N1 絶妙 ぜつみょう
Việc xuất sắc và khéo léo đến mức không gì hơn. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「絶妙なバランス」「絶妙のタイミング」, thể hiện sự tuyệt vời vừa khít, không thể thay thế bằng thứ khác.

Dịch bằng AI

N1 狭める せばめる
Việc thu hẹp phạm vi, độ rộng, khoảng cách. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「範囲を狭める」「選択肢を狭める」, không chỉ dùng cho độ rộng vật lý mà còn cho việc thu hẹp phạm vi trừu tượng.

Dịch bằng AI

N1 競り合う せりあう
Việc cạnh tranh với nhau, tranh giành thắng thua hay hơn kém. Dùng theo dạng 「首位を競り合う」「激しく競り合う」, sử dụng trong các cảnh sít sao của thể thao, kinh doanh, bầu cử.

Dịch bằng AI

N1 先駆 せんく
Việc đi trước người khác và mở đường trong một lĩnh vực. Là từ trang trọng thường dùng theo dạng 「先駆者」「先駆けとなる」, chỉ người hay sự việc đầu tiên bắt đầu kỹ thuật hay tư tưởng mới.

Dịch bằng AI

N1 宣告 せんこく
Việc tuyên bố chính thức bản án hay điều quan trọng. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「死刑を宣告する」「無罪を宣告する」, chỉ việc thông báo chính thức trong các khung cảnh công như tòa án hay y tế.

Dịch bằng AI

N1 潜在 せんざい
Việc tồn tại ẩn giấu bên trong mà không hiện ra bề mặt. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「潜在的」「潜在意識」「潜在能力」, là trái nghĩa của 「顕在」.

Dịch bằng AI

N1 善処 ぜんしょ
Việc đối phó thích đáng tùy theo tình hình đối với vấn đề. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「善処する」「善処します」, là cách thể hiện đối phó mang tính uyển chuyển dùng trong giới quan chức, chính trị, kinh doanh.

Dịch bằng AI

N1 先陣 せんじん
Nghĩa gốc là đội quân hay doanh trại tiên phong tấn công đi đầu trong chiến trận. Nghĩa mở rộng là việc hành động đi trước người khác trong cạnh tranh hay sự nghiệp. Dùng dưới dạng 「先陣を切る」「先陣争い」 trong các tình huống dẫn đầu cuộc cạnh tranh. Là từ trang trọng.

Dịch bằng AI

N1 扇動 せんどう
Việc kích động cảm xúc của mọi người để xúi giục họ thực hiện một hành động nào đó. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「暴動を扇動する」「群衆を扇動する」, thường dùng theo nghĩa tiêu cực.

Dịch bằng AI

N1 潜入 せんにゅう
Việc xâm nhập vào bên trong sao cho không bị phát hiện. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「敵地に潜入する」「潜入取材」, sử dụng trong các khung cảnh thâm nhập bí mật như tác nghiệp báo chí, tình báo, điều tra.

Dịch bằng AI

N1 潜伏 せんぷく
Việc ẩn nấp sao cho không bị phát hiện. Việc dấu hiệu bệnh không hiện ra ngoài mà nằm trong cơ thể. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「犯人が潜伏する」「潜伏期間」, sử dụng trong ngữ cảnh tội phạm hay bệnh tật.

Dịch bằng AI

N1 千変万化 せんぺんばんか
Tình trạng hoặc dáng vẻ liên tục thay đổi không ngừng. Là thành ngữ bốn chữ, dùng để diễn tả những thứ biến đổi không ngớt như cảnh sắc thiên nhiên hay biến động của thị trường. Cũng được dùng như động từ ở dạng 「千変万化する」. Đọc là 「ぺ」 (bán đục), không phải 「べ」 (đục).

Dịch bằng AI

N1 全貌 ぜんぼう
Toàn bộ hình ảnh, toàn cảnh của sự việc. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「事件の全貌」「全貌を明らかにする」, chỉ bức tranh toàn cảnh của những việc phức tạp và quy mô lớn.

Dịch bằng AI

N1 戦慄 せんりつ
Việc cơ thể run lên vì quá sợ hãi. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「戦慄が走る」「戦慄を覚える」, thể hiện nỗi sợ mạnh đối với sự kiện, thảm họa, hay sự việc tàn ác.

Dịch bằng AI

N1 鮮烈 せんれつ
Việc rực rỡ mạnh mẽ và để lại ấn tượng. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「鮮烈な印象」「鮮烈なデビュー」, thể hiện trạng thái màu sắc, ký ức, hay sự xuất hiện in đậm vào mắt người ta một cách mãnh liệt.

Dịch bằng AI

N1 憎悪 ぞうお
Từ thể hiện việc căm ghét mạnh mẽ, cảm xúc hận thù dữ dội. Dùng theo cách 「憎悪の念」「憎悪を抱く」. Sử dụng trong những trường hợp cảm xúc dữ dội và sâu sắc hơn 「嫌い」.

Dịch bằng AI

N1 壮快 そうかい
Trạng thái sảng khoái và dễ chịu đến mức tâm trạng trở nên tươi sáng và phấn chấn. Là tính từ na dùng theo cách 「壮快な気分」「壮快な眺め」, thể hiện trạng thái khiến tâm trạng người nhìn hay người trải nghiệm phấn khởi lên.

Dịch bằng AI

N1 造作 ぞうさ
Việc tốn công sức hay phiền phức. Thường dùng theo cụm cố định 「造作もない」 với nghĩa "dễ dàng". Cùng chữ Hán nhưng đọc là 「ぞうさく」 thì nghĩa là nội thất nhà cửa, là từ khác.

Dịch bằng AI

N1 相殺 そうさい
Việc trừ bớt để kết quả thành không. Dùng với nghĩa hai bên đối lập triệt tiêu lẫn nhau rồi trừ đi, như trong 「債権と債務を相殺する」(trừ bù giữa quyền đòi nợ và nghĩa vụ trả nợ). Trong từ này, chữ 「殺」 được đọc là 「さい」, và cả từ đọc là 「そうさい」.

Dịch bằng AI

N1 奏する そうする
Việc trình diễn nhạc cụ v.v. Ngoài ra, dưới dạng 「功を奏する」, được dùng như một thành ngữ với nghĩa "hiệu quả của nỗ lực hay sáng kiến đã xuất hiện".

Dịch bằng AI

N1 装填 そうてん
Việc nạp đạn dược hay phim vào vị trí định sẵn. Dùng theo cách 「弾を装填する」, sử dụng cho động tác nạp những vật cần thiết vào máy như súng hay máy ảnh.

Dịch bằng AI

N1 双璧 そうへき
Hai thứ đều xuất sắc và khó phân biệt hơn kém. Dùng theo cách 「業界の双璧」 chỉ hai sự tồn tại sánh ngang nhau trong một lĩnh vực nào đó. Chữ 「璧」 có hình dáng giống chữ 「壁」 (bức tường) nhưng là chữ khác.

Dịch bằng AI

N1 壮烈 そうれつ
Trạng thái dũng mãnh và mãnh liệt. Dùng trong các cách nói như 「壮烈な戦い」「壮烈な突撃」, thể hiện sự mãnh liệt đi kèm với võ dũng và khí phách. Là từ mang tính văn ngữ.

Dịch bằng AI

N1 疎外 そがい
Việc không cho ai đó tham gia vào nhóm và đối xử như người ngoài. Dùng trong ngữ cảnh một người bị loại trừ khỏi tập thể hay mối quan hệ và trở nên cô lập, như trong 「疎外感」, 「社会から疎外される」.

Dịch bằng AI

N1 そぐう そぐう
Việc rất cân xứng, phù hợp với một bối cảnh hay tình huống. Diễn tả sự hài hòa với hoàn cảnh, như trong 「時代にそぐう」, 「場にそぐう」. Trong tiếng Nhật hiện đại, thường được dùng ở dạng phủ định 「そぐわない」.

Dịch bằng AI

N1 そぐわない そぐわない
Việc không cân xứng, không phù hợp với bối cảnh đó. Dùng theo cách 「時代にそぐわない」「場にそぐわない」, thể hiện việc đối tượng không hài hòa với tình huống hay môi trường.

Dịch bằng AI

N1 素地 そじ
Nền tảng và cơ sở để sự việc thành lập. Dùng theo cách 「成功の素地を作る」「改革の素地が整う」 chỉ nền tảng tiền đề để điều gì đó được hiện thực hóa.

Dịch bằng AI

N1 素質 そしつ
Tính chất hay năng lực bẩm sinh được sinh ra đã có. Dùng theo cách 「音楽家の素質」「素質に恵まれる」, chỉ năng lực mang sẵn từ khi sinh chứ không phải nhờ nỗ lực hay học tập về sau.

Dịch bằng AI

N1 素知らぬ そしらぬ
Dáng vẻ giả vờ không biết dù thực ra có biết. Là từ mang chức năng định ngữ, dùng trong các tình huống cố ý làm bộ lờ đi, như trong 「素知らぬ顔」, 「素知らぬふり」.

Dịch bằng AI

N1 蘇生 そせい
Việc người sắp chết hay chức năng đã ngừng hoạt động được hồi sinh. Dùng theo cách 「蘇生措置」「心肺蘇生」 trong ngữ cảnh đưa lại sự sống hay chức năng đã từng mất để hồi phục lại.

Dịch bằng AI

N1 そそのかす そそのかす
Việc xúi giục người khác bằng cách tâng bốc hay thổi vào tai để khiến họ làm việc không nên làm. Dùng theo cách 「悪事をそそのかす」 trong ngữ cảnh dẫn dụ theo hướng xấu.

Dịch bằng AI

N1 そそる そそる
Việc khơi dậy những cảm xúc như cảm giác thèm ăn, hứng thú hay tò mò. Dùng trong ngữ cảnh kích thích những ham muốn mang tính cảm giác hoặc tâm lý của con người, như trong 「食欲をそそる香り」, 「好奇心をそそる話」.

Dịch bằng AI

N1 そつ そつ
Sự sơ suất hay điều dư thừa. Dưới dạng 「そつがない」, được dùng như lời khen với nghĩa "không có sơ hở, làm mọi việc một cách khéo léo".

Dịch bằng AI

N1 そっけない そっけない
Trạng thái không có sự thân thiện và lạnh nhạt. Dùng theo cách 「そっけない態度」「そっけない返事」, thể hiện cách đối đáp không cảm nhận được sự quan tâm hay ấm áp với đối phương.

Dịch bằng AI

N1 そっぽ そっぽ
Hướng mà ai đó quay mặt đi. Trong thành ngữ 「そっぽを向く」, diễn tả việc quay mặt đi vì phản đối đối phương, hoặc thái độ phớt lờ.

Dịch bằng AI

N1 その場しのぎ そのばしのぎ
Việc đối phó tạm thời cho qua chuyện không nhắm tới giải pháp căn bản. Dùng theo cách 「その場しのぎの対応」 chỉ cách xử lý chỉ giải quyết tình huống trước mắt.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.