Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1 · 208 từ Xóa bộ lọc Xem từ vựng N1
Xem từ vựng N1 Học trên trang riêng N1
N1 退ける しりぞける
Vốn nghĩa là làm cho người hay vật lùi ra phía sau. Từ đó phái sinh, cũng dùng với nghĩa từ chối, không tiếp nhận đối phương hay đề nghị. Dùng như 「敵を退ける」(đẩy lui kẻ thù), 「反対意見を退ける」(bác bỏ ý kiến phản đối).

Dịch bằng AI

N1 試練 しれん
Khó khăn khắc nghiệt thử thách năng lực và niềm tin của con người. Dùng theo cách 「試練を乗り越える」「試練に立ち向かう」.

Dịch bằng AI

N1 しん
Phần cứng nằm ở trung tâm của một vật. Dùng như 「リンゴの芯」(lõi táo), 「鉛筆の芯」(ruột bút chì). Từ đó mở rộng nghĩa, cũng chỉ phần quan trọng làm nên cốt lõi của tâm hồn con người hay của sự vật, dùng theo dạng 「芯が強い」(có cốt cách vững vàng).

Dịch bằng AI

N1 真摯 しんし
Thái độ nghiêm túc và tận tâm. Dùng theo cách 「真摯に向き合う」「真摯な姿勢」.

Dịch bằng AI

N1 心情 しんじょう
Cảm xúc hay nội tâm mà con người mang trong một tình huống nào đó. Thường dùng trong ngữ cảnh thấu hiểu cảm xúc của người khác, theo cách 「心情を察する」「複雑な心情」.

Dịch bằng AI

N1 神聖 しんせい
Sự trong sạch, không có ô uế và tôn quý đến mức không được phép xâm phạm. Như trong 「神聖な場所」, thường dùng cho những gì được tôn kính về mặt tôn giáo.

Dịch bằng AI

N1 甚大 じんだい
Việc thiệt hại hay ảnh hưởng vượt quá mức bình thường, rất to lớn. Dùng theo cách 「甚大な被害」「甚大な影響」, nhấn mạnh quy mô của tình huống xấu.

Dịch bằng AI

N1 尽力 じんりょく
Việc nỗ lực dồn sức vì một sự việc nào đó. Thường dùng trong khung cảnh trang trọng kèm theo lời cảm ơn người khác, theo cách 「尽力する」「ご尽力に感謝する」.

Dịch bằng AI

N1 随一 ずいいち
Việc xuất sắc nhất trong một phạm vi nào đó. Là từ hơi trang trọng dùng theo cách 「国内随一の規模」「業界随一の実力」, đánh giá là số một trong số nhiều thứ.

Dịch bằng AI

N1 遂行 すいこう
Việc hoàn thành đến cuối công việc hay kế hoạch được giao phó. Là từ trang trọng dùng theo cách 「職務を遂行する」「任務を遂行する」 trong ngữ cảnh hoàn thành hành vi đi kèm trách nhiệm. Đọc là 「すい・こう」, lưu ý chữ 「遂」 đọc là 「すい」.

Dịch bằng AI

N1 随時 ずいじ
Mang nghĩa "bất cứ lúc nào khi cần" thay vì vào thời điểm cố định. Là từ hơi trang trọng dùng theo cách 「随時受け付ける」「随時更新する」 trong ngữ cảnh không cố định thời điểm mà ứng phó khi có yêu cầu.

Dịch bằng AI

N1 衰弱 すいじゃく
Việc thể lực và tinh thần suy yếu khiến không thể phát huy chức năng vốn có. Là từ trang trọng dùng theo cách 「衰弱が進む」「体が衰弱する」 trong ngữ cảnh chức năng cơ thể giảm sút do bệnh tật, tuổi già hay mệt mỏi.

Dịch bằng AI

N1 随所 ずいしょ
Mang nghĩa "ở khắp nơi", "đây đó". Là từ hơi trang trọng dùng theo cách 「随所に工夫が見られる」「随所に配置する」 trong ngữ cảnh chỉ những thứ thấy được chung ở nhiều chỗ.

Dịch bằng AI

N1 随伴 ずいはん
Việc đi cùng với người hay sự việc chính. Là từ trang trọng dùng theo cách 「大臣に随伴する」「随伴現象」 trong khung cảnh chính thức hay học thuật. Đọc là 「ずいはん」, lưu ý 「随」 đọc thành âm đục 「ずい」.

Dịch bằng AI

N1 睡魔 すいま
Cách diễn đạt ví cơn buồn ngủ mạnh không thể cưỡng lại được như một con quỷ. Là từ hơi trang trọng dùng theo cách 「睡魔に襲われる」「睡魔と闘う」 trong ngữ cảnh nhân cách hóa cơn buồn ngủ kéo đến trong tình huống không muốn ngủ.

Dịch bằng AI

N1 崇高 すうこう
Mang nghĩa cao quý, thiêng liêng và được nâng cao về mặt tinh thần. Là từ trang trọng dùng theo cách 「崇高な理念」「崇高な使命」, trong ngữ cảnh ngợi ca những giá trị trừu tượng như lý tưởng, tinh thần, nhân cách.

Dịch bằng AI

N1 趨勢 すうせい
Hướng đi của sự vật hay dòng chảy tổng thể. Là từ trang trọng dùng theo cách 「時代の趨勢」「世界の趨勢に従う」 chỉ dòng chảy lớn chứ không phải sự kiện riêng lẻ. Đọc là 「すうせい」, 「趨」 đọc là 「すう」.

Dịch bằng AI

N1 崇拝 すうはい
Việc kính trọng và tôn thờ thần Phật hay các bậc vĩ nhân từ tận đáy lòng. Là từ trang trọng dùng theo cách 「英雄を崇拝する」「崇拝の対象」, trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc đi kèm sự kính trọng mạnh mẽ. Mang sắc thái kính trọng sâu hơn cảm tình thông thường.

Dịch bằng AI

N1 末頼もしい すえたのもしい
「末」có nghĩa là tương lai, đường đi sắp tới. Mang nghĩa là tương lai đáng tin cậy, có thể đặt nhiều kỳ vọng. Dùng khi đánh giá người còn trẻ hoặc sự việc mới bắt đầu với ý "tương lai đáng mong đợi". Dùng như「末頼もしい若手」「末頼もしい活躍」, là cách diễn đạt khá trang trọng dùng trong những tình huống gợi cảm giác về sự trưởng thành của một con người.

Dịch bằng AI

N1 据える すえる
Việc đặt vật hay người vào vị trí, địa vị nhất định một cách cố định không xê dịch. Dùng theo cách 「腰を据える」「社長に据える」 cho cả việc đặt vật lý lẫn bố trí trừu tượng. Là từ trang trọng mang sắc thái đưa vào trạng thái ổn định, vững vàng.

Dịch bằng AI

N1 透かす すかす
Động từ chỉ việc tạo khoảng trống để có thể nhìn xuyên qua, hoặc đưa ra ánh sáng để nhìn vào bên trong. Dùng như「紙を透かして見る」「枝を透かす」. Ở đây đọc là「す」, không đọc là「とう」.

Dịch bằng AI

N1 すがる すがる
Động từ chỉ việc bám chặt vào một vật để chống đỡ cơ thể. Nghĩa gốc là dựa vào về mặt vật lý, như「手すりにすがる」. Từ đó chuyển sang nghĩa là, trong tình huống bản thân không thể tự xoay xở, gửi gắm cả tâm hồn và thể xác vào điều có thể trông cậy. Dùng như「望みにすがる」「神にすがる」, trong văn cảnh kèm theo sự tuyệt vọng và khẩn thiết.

Dịch bằng AI

N1 鋤く すく
Việc đào lật đất ruộng vườn bằng nông cụ tên 「鋤」. Là thuật ngữ nông nghiệp chỉ động tác cuốc xới đất phục vụ canh tác, dùng theo cách 「畑を鋤く」. Đọc là 「すく」, khác cách dùng với các từ cùng âm như 「漉く」「梳く」「透く」.

Dịch bằng AI

N1 巣食う すくう
Việc chim hay côn trùng làm tổ và sống tại đó. Từ đó cũng dùng theo nghĩa ý nghĩ xấu hay thế lực xấu lan ra bên trong. Là từ hơi trang trọng thường dùng ẩn dụ, theo cách 「疑念が心に巣食う」「組織に巣食う不正」.

Dịch bằng AI

N1 少なからず すくなからず
Mang nghĩa mức độ hay số lượng lớn đến không thể bỏ qua. Là cách nói trang trọng cho 「かなり」「相当」, dùng trong ngữ cảnh thể hiện độ lớn của cảm xúc hay ảnh hưởng, theo cách 「少なからず驚いた」「少なからず影響を受けた」.

Dịch bằng AI

N1 健やか すこやか
Việc cơ thể hay tâm hồn khỏe mạnh, tràn đầy sức sống. Thường dùng trong tình huống mong muốn sự trưởng thành của trẻ, như 「健やかに育つ」.

Dịch bằng AI

N1 凄まじい すさまじい
Nghĩa là mức độ vượt xa bình thường, đến mức áp đảo. Dùng để nhấn mạnh sự dữ dội của hiện tượng tự nhiên, cảm xúc, khí thế..., như 「凄まじい勢い」, 「凄まじい音」. Dùng được cả nghĩa tốt lẫn nghĩa xấu. Cũng thường được viết bằng hiragana là 「すさまじい」.

Dịch bằng AI

N1 ずさん ずさん
Nghĩa là cách làm việc cẩu thả, nhiều sai sót và làm qua loa. Từ trang trọng mang nghĩa đánh giá tiêu cực, dùng cho công việc, giấy tờ, kế hoạch, như 「ずさんな計画」, 「ずさんな管理」. Viết bằng chữ Hán là 「杜撰」 nhưng thông thường được viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N1 筋道 すじみち
Trật tự hay dòng chảy logic khi tiến hành sự việc. Là từ hơi trang trọng dùng theo cách 「筋道を立てて説明する」「話の筋道が通る」 đánh giá tính logic và tính trật tự, thể hiện sự nhất quán của lập luận.

Dịch bằng AI

N1 素性 すじょう
Xuất thân hay gia thế của một người, hoặc nguồn gốc của một vật. Dùng theo cách 「素性の知れない人物」「素性が明らかな品」 khi muốn truy hỏi lai lịch hay thân phận. Đọc là 「すじょう」, 「素」 đọc là 「す」 và 「性」 đọc là 「じょう」.

Dịch bằng AI

N1 濯ぐ すすぐ
Việc rửa bằng nước để loại bỏ vết bẩn hay chất tẩy rửa. Đây là chữ Hán không dùng trong đời thường, thường viết bằng hiragana. Chữ 「漱ぐ」 cũng đọc là 「すすぐ」 nghĩa là súc miệng bằng nước, còn từ này mang nghĩa giặt rửa quần áo v.v.

Dịch bằng AI

N1 廃れる すたれる
Việc những thứ trước đây được dùng rộng rãi dần dần không còn được dùng. Dùng theo cách 「古い風習が廃れる」「流行が廃れる」 trong ngữ cảnh tập quán, văn hóa, trào lưu suy yếu và biến mất. Có sắc thái tự nhiên đi đến chỗ tàn lụi.

Dịch bằng AI

N1 すばしっこい すばしっこい
Trạng thái động tác nhanh nhẹn và linh hoạt, khó bắt được. Là từ khẩu ngữ chỉ chuyển động nhanh của vật nhỏ hay trẻ con, dùng theo cách 「すばしっこい子ども」「ねずみがすばしっこく逃げる」.

Dịch bằng AI

N1 図太い ずぶとい
Tính cách chỉ tính cách bạo dạn, không nao núng và không e dè trước những chuyện nhỏ. Dùng theo cách 「図太い神経」「図太く構える」 đánh giá người vẫn điềm nhiên trước khó khăn hay chỉ trích. Là từ khẩu ngữ có thể dùng theo cả nghĩa tiêu cực lẫn tích cực.

Dịch bằng AI

N1 図星 ずぼし
Vốn là từ chỉ chấm đen ở trung tâm của tấm bia bắn cung. Từ đó chuyển sang nghĩa là chỉ trích hay suy đoán của đối phương trúng phóc. Dùng như「図星を指す」「図星だった」, trong tình huống bị nhìn thấu sự thật đang giấu giếm. Là từ mang sắc thái khẩu ngữ, thường dùng trong văn cảnh kèm theo sự bối rối và lúng túng khi bị đối phương phát hiện.

Dịch bằng AI

N1 澄む すむ
Việc trở nên trong suốt và sạch sẽ khi vẩn đục hay bụi bẩn biến mất. Dùng theo cách 「水が澄む」「空気が澄む」「音が澄む」 thể hiện sự tinh khiết của chất lỏng, không khí, âm thanh. Cũng có thể dùng ẩn dụ cho tinh thần như 「澄んだ目」「心が澄む」.

Dịch bằng AI

N1 摺る する
Việc in họa tiết hay hình vẽ lên vật bằng khuôn hoặc bản in. Đây là chữ Hán không dùng trong đời thường, thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N1 ずる賢い ずるがしこい
Việc giỏi dùng đầu óc để làm điều gian xảo có lợi cho mình. Nói với ý chê trách rằng sự khôn ngoan bị dùng vào việc không tốt.

Dịch bằng AI

N1 寸分 すんぶん
Lượng hay mức độ rất nhỏ. Là từ trang trọng thường được kết hợp với cách nói phủ định theo dạng 「寸分の狂いもない」「寸分違わず」 nhấn mạnh sự hoàn toàn theo nghĩa "không hề ~".

Dịch bằng AI

N1 制圧 せいあつ
Việc dùng vũ lực hay sức mạnh lớn để đè nén đối phương và đặt vào sự cai trị. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「敵を制圧する」「反乱を制圧する」 trong các ngữ cảnh quân sự, cảnh sát, đấu tranh quyền lực.

Dịch bằng AI

N1 生育 せいいく
Việc thực vật hay động vật lớn lên và phát triển. Cũng có nghĩa là nuôi trồng, nuôi dưỡng.

Dịch bằng AI

N1 性急 せいきゅう
Trạng thái thiếu bình tĩnh khi muốn tiến hành sự việc một cách vội vàng. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「性急な判断」「性急に結論を出す」, đánh giá tiêu cực cách hấp tấp thiếu thận trọng.

Dịch bằng AI

N1 制裁 せいさい
Việc trừng phạt người vi phạm quy định hay đạo đức. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「制裁を加える」「経済制裁」, chỉ sự trừng phạt giữa các quốc gia, tổ chức, hay trong nội bộ tập thể.

Dịch bằng AI

N1 精彩 せいさい
Sự rạng rỡ và sức sống. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「精彩を放つ」「精彩を欠く」 đánh giá thành tích hoạt động của con người hay chất lượng tác phẩm.

Dịch bằng AI

N1 脆弱 ぜいじゃく
Mỏng manh và yếu ớt. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「脆弱性」「脆弱な体制」, không chỉ chỉ sự yếu kém về vật lý mà còn chỉ khiếm khuyết của tổ chức, chế độ, hệ thống. Bắt đầu không phải bằng 「せ」 mà bằng âm đục 「ぜ」.

Dịch bằng AI

N1, N2 精神 せいしん
Hoạt động của tâm trí hay ý thức con người. So với thể xác, nó chỉ mặt suy nghĩ và cảm xúc. 「精神的に疲れる」. Ngoài ra còn dùng với nghĩa tư tưởng nền tảng của sự vật, như 「チームの精神」.

Dịch bằng AI

N1 制する せいする
Việc đè nén đối phương để cai trị, hoặc kiềm chế cảm xúc, hành động của bản thân. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「試合を制する」「怒りを制する」, theo nghĩa giành chiến thắng trong cuộc đua hay tự kiềm chế.

Dịch bằng AI

N1 整然 せいぜん
Trạng thái mọi việc được sắp xếp một cách trật tự và ngay ngắn. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「整然と並ぶ」「整然とした論理」, thể hiện trạng thái có trật tự không lộn xộn.

Dịch bằng AI

N1 制定 せいてい
Việc chính thức thiết lập luật pháp, quy định, chế độ. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「法律を制定する」「憲法を制定する」, chỉ hành vi cơ quan công chính thức quy định.

Dịch bằng AI

N1 成敗 せいばい
Việc trừng phạt và răn dạy kẻ làm điều xấu. Là từ trang trọng dùng trong phim cổ trang hay ngữ cảnh lịch sử, theo dạng 「成敗する」 cũng dùng như động từ. Trong tiếng hiện đại thường dùng theo nghĩa ẩn dụ như 「悪を成敗する」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.