Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N5 · 405 từ Xóa bộ lọc
N1 音頭 おんど
Từ chỉ việc cất giọng đầu tiên trước đám đông, tạo nhịp và quy tụ mọi người. Là cách diễn đạt cố định, dùng dưới dạng「音頭を取る」「乾杯の音頭」.

Dịch bằng AI

N5 おんな
Một trong các giới tính của con người. Thường nói theo cách như 「女の人」「女の子」. Cùng với 「男」, đây là từ biểu thị giới tính của con người.

Dịch bằng AI

N5 女の子 おんなのこ
Đứa trẻ là con gái. Cũng có khi chỉ người phụ nữ trẻ. Đứa trẻ là con trai thì gọi là 「男の子」.

Dịch bằng AI

N1 穏便 おんびん
Từ chỉ vẻ xử lý ôn hòa mà không làm sự việc lớn lên. Là cách diễn đạt trang trọng dùng trong các tình huống thu xếp ổn thỏa mà không để xung đột hoặc vấn đề bộc lộ ra, như「穏便に済ませる」「穏便な解決」.

Dịch bằng AI

N1 温和 おんわ
Tính cách ôn hòa, không gay gắt. Cũng dùng cho khí hậu ấm áp, ôn hòa.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.