Trạng thái có cảm giác nặng và ổn định, hoặc thái độ điềm tĩnh không lay chuyển. Dùng như 「どっしり構える」「どっしりした椅子」.
Dịch bằng AI
N5どっちどっち
Cách nói thân mật (suồng sã) của 「どちら」.
Dịch bằng AI
N1突破口とっぱこう
Cơ hội hoặc đầu mối để tháo gỡ tình huống bế tắc. Dùng như 「突破口を見いだす」「突破口となる」 trong bối cảnh chỉ manh mối đầu tiên để vượt qua tình huống khó khăn.
Dịch bằng AI
N1突飛とっぴ
Việc lệch khỏi lẽ thường và rất khác lạ. Dùng như 「突飛な発想」「突飛な服装」. Là từ tương đối cứng dùng làm tính từ na.
Dịch bằng AI
N1突拍子とっぴょうし
Vốn là thuật ngữ âm nhạc, chỉ giai điệu đột nhiên lệch khỏi tông chuẩn và cao vọt lên. Từ đó, từ này mang nghĩa lệch hẳn khỏi lẽ thường đến mức kỳ quặc đáng ngạc nhiên. Không dùng độc lập, mà dùng dưới dạng「突拍子もない」、「突拍子もないことを言う」(nói những điều khác thường).
Dịch bằng AI
N3, N5とてもとても
Rất. Mức độ lớn. Dùng như 「とてもおいしい」「とてもさむい」. Ở dạng 「とても〜ない」 còn có nghĩa là không thể nào làm được(「とても食べられない」).
Dịch bằng AI
N1滞るとどこおる
Động từ chỉ việc sự vật không tiến triển trôi chảy mà bị dừng lại giữa chừng. Dùng như 「支払いが滞る」「業務が滞る」「家賃が滞る」, chỉ tình trạng những thứ vốn phải chảy hoặc tiến triển bị nghẽn lại không di chuyển. Có thể dùng cho nhiều đối tượng khác nhau như việc thanh toán tiền bạc, tiến độ công việc, dòng chảy giao thông hay nước. Có nghĩa thông nhau với các từ Hán tự cùng chứa chữ 「滞」 như 「停滞」「滞納」.
Dịch bằng AI
N1とどのつまりとどのつまり
Phó từ mang nghĩa 「rốt cuộc」「cuối cùng」. Là từ cứng dùng khi chỉ kết quả lắng đọng sau quá trình tranh luận hay diễn biến.
Dịch bằng AI
N5どなたどなた
Cách nói lịch sự của 「だれ」.
Dịch bằng AI
N5隣となり
Bên cạnh. Chỗ ngồi, nhà, nước v.v. ngay bên cạnh. Dùng như 「隣の人」.
Dịch bằng AI
N5どのどの
Từ dùng để hỏi khi chọn trong số nhiều thứ. Đặt trước danh từ, như 「どの本」.
Dịch bằng AI
N2, N5飛ぶとぶ
Bay. Di chuyển trên bầu trời. Chim và côn trùng bay bằng cánh. Cũng dùng cho máy móc, như 「飛行機(ひこうき)が飛ぶ」.
Dịch bằng AI
N1途方とほう
Vốn có nghĩa là "phương pháp", "phương tiện", "con đường phải đi". Hiện nay hầu như không dùng độc lập, mà còn lại dưới dạng các thành ngữ「途方に暮れる」(không biết phải đi đường nào = không biết phải làm sao)、「途方もない」(lệch ra khỏi con đường thông thường = to lớn khác thường).
Dịch bằng AI
N1途方もないとほうもない
Cách diễn đạt thành ngữ diễn tả trạng thái phi thường vượt quá lẽ thường. Dùng cho các đối tượng quy mô, lượng, số tiền lớn đến mức kinh ngạc.
Dịch bằng AI
N1とぼけるとぼける
Nghĩa là giả vờ không biết dù thực ra biết. Dùng như 「とぼけた顔」, 「とぼけた答え」. Viết bằng chữ Hán là 「惚ける」 nhưng thông thường được viết bằng hiragana. Ngoài ra 「惚ける」 còn có thể đọc là 「ぼける」 (đầu óc kém minh mẫn; mờ nhòe) hoặc 「ほうける」 (mải mê quên mình, như 「遊び惚ける」), nghĩa thay đổi theo cách đọc.
Dịch bằng AI
N3, N5止まるとまる
Dừng lại. Việc một vật đang chuyển động thì dừng lại, không còn chuyển động nữa. 「電車が止まる」.
Dịch bằng AI
N1ともすればともすれば
Phó từ mang nghĩa 「đôi khi」「lỡ một chút thì」. Dùng khi chỉ tình huống dễ rơi vào khuynh hướng không tốt.
Dịch bằng AI
N5友達ともだち
Bạn bè. Người thân thiết, cùng nhau trải qua thời gian.
Dịch bằng AI
N5土曜日どようび
Thứ Bảy. Một ngày trong tuần. Là ngày sau thứ Sáu.
Dịch bằng AI
N5鳥とり
Chim. Động vật bay trên trời.
Dịch bằng AI
N1取り決めとりきめ
Lời hứa hoặc quy định được các bên liên quan thỏa thuận và quy định. Dùng như 「取り決めを守る」「両社間の取り決め」.
Dịch bằng AI
N1虜とりこ
Người bị bắt giữ, hoặc người bị mê hoặc đến mất tự chủ. Dùng như 「恋の虜」「美しさの虜になる」.
Dịch bằng AI
N1取り調べとりしらべ
Việc cảnh sát hoặc viện kiểm sát hỏi chuyện những người liên quan để làm rõ sự thật của vụ án. Dùng như 「容疑者の取り調べ」.
Dịch bằng AI
N1取り繕うとりつくろう
Việc dàn xếp tạm thời tình huống thất bại hoặc bất lợi để che đậy. Dùng như 「言い訳で取り繕う」.
Dịch bằng AI
N1取り留めないとりとめない
Việc thiếu mạch lạc và không rõ trọng điểm. Dùng như 「取り留めない話」「取り留めない夢」.
Dịch bằng AI
N1とりなすとりなす
Việc đứng giữa những người đang đối lập để hòa giải hoặc làm dịu bầu không khí. Dùng như 「喧嘩をとりなす」.
Dịch bằng AI
N5鶏肉とりにく
Thịt gà. Thịt của con gà. Cũng gọi là 「チキン」.
Dịch bằng AI
N1取り計らうとりはからう
Việc xử lý sự việc một cách thuận tiện cho đối phương. Là từ lịch sự dùng trong bối cảnh lo liệu chu đáo hoặc tạo điều kiện thuận lợi. Dùng như 「よろしく取り計らう」.
Dịch bằng AI
N1取り持つとりもつ
Việc đứng giữa làm cho mối quan hệ giữa người với người tốt lên hoặc dàn xếp câu chuyện. Dùng như 「仲を取り持つ」「縁を取り持つ」.
Dịch bằng AI
N1とりわけとりわけ
Phó từ mang nghĩa 「đặc biệt」「nhất là trong số đó」. Dùng khi nhấn mạnh một cái trong nhiều cái. Là từ được ưa dùng trong văn phong cứng.
Dịch bằng AI
N3, N5取るとる
Cầm bằng tay và đưa về phía mình. 「たなの本を取る」. Cũng dùng rộng cho những việc không dùng tay, như 「休みを取る」「年を取る」.
Dịch bằng AI
N5撮るとる
Chụp (ảnh). Chụp ảnh bằng máy ảnh. Đọc giống 「取る」 nhưng chỉ dùng khi chụp ảnh.
Dịch bằng AI
N5どれどれ
Từ dùng để hỏi khi chọn trong ba thứ trở lên. 「どれがいいですか」.
Dịch bằng AI
N1徒労とろう
Việc dù đã nỗ lực nhưng không đạt được kết quả và trở thành vô ích. Dùng như 「徒労に終わる」. Là từ cứng dùng trong bối cảnh tiêu cực.
Dịch bằng AI
N5どんなどんな
Loại nào, kiểu nào. Đặt trước danh từ để hỏi, như trong 「どんな人」.
Dịch bằng AI
N1どんよりどんより
Trạng thái bầu trời u ám tối tăm nặng nề, hoặc tâm trạng và biểu cảm chùng xuống thiếu sức sống. Dùng như 「どんよりした空」「どんよりした目」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.