Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N5 · 336 từ Xóa bộ lọc
N1 どっしり どっしり
Trạng thái có cảm giác nặng và ổn định, hoặc thái độ điềm tĩnh không lay chuyển. Dùng như 「どっしり構える」「どっしりした椅子」.

Dịch bằng AI

N5 どっち どっち
Cách nói thân mật (suồng sã) của 「どちら」.

Dịch bằng AI

N1 突破口 とっぱこう
Cơ hội hoặc đầu mối để tháo gỡ tình huống bế tắc. Dùng như 「突破口を見いだす」「突破口となる」 trong bối cảnh chỉ manh mối đầu tiên để vượt qua tình huống khó khăn.

Dịch bằng AI

N1 突飛 とっぴ
Việc lệch khỏi lẽ thường và rất khác lạ. Dùng như 「突飛な発想」「突飛な服装」. Là từ tương đối cứng dùng làm tính từ na.

Dịch bằng AI

N1 突拍子 とっぴょうし
Vốn là thuật ngữ âm nhạc, chỉ giai điệu đột nhiên lệch khỏi tông chuẩn và cao vọt lên. Từ đó, từ này mang nghĩa lệch hẳn khỏi lẽ thường đến mức kỳ quặc đáng ngạc nhiên. Không dùng độc lập, mà dùng dưới dạng「突拍子もない」、「突拍子もないことを言う」(nói những điều khác thường).

Dịch bằng AI

N3, N5 とても とても
Rất. Mức độ lớn. Dùng như 「とてもおいしい」「とてもさむい」. Ở dạng 「とても〜ない」 còn có nghĩa là không thể nào làm được(「とても食べられない」).

Dịch bằng AI

N1 滞る とどこおる
Động từ chỉ việc sự vật không tiến triển trôi chảy mà bị dừng lại giữa chừng. Dùng như 「支払いが滞る」「業務が滞る」「家賃が滞る」, chỉ tình trạng những thứ vốn phải chảy hoặc tiến triển bị nghẽn lại không di chuyển. Có thể dùng cho nhiều đối tượng khác nhau như việc thanh toán tiền bạc, tiến độ công việc, dòng chảy giao thông hay nước. Có nghĩa thông nhau với các từ Hán tự cùng chứa chữ 「滞」 như 「停滞」「滞納」.

Dịch bằng AI

N1 とどのつまり とどのつまり
Phó từ mang nghĩa 「rốt cuộc」「cuối cùng」. Là từ cứng dùng khi chỉ kết quả lắng đọng sau quá trình tranh luận hay diễn biến.

Dịch bằng AI

N5 どなた どなた
Cách nói lịch sự của 「だれ」.

Dịch bằng AI

N5 となり
Bên cạnh. Chỗ ngồi, nhà, nước v.v. ngay bên cạnh. Dùng như 「隣の人」.

Dịch bằng AI

N5 どの どの
Từ dùng để hỏi khi chọn trong số nhiều thứ. Đặt trước danh từ, như 「どの本」.

Dịch bằng AI

N2, N5 飛ぶ とぶ
Bay. Di chuyển trên bầu trời. Chim và côn trùng bay bằng cánh. Cũng dùng cho máy móc, như 「飛行機(ひこうき)が飛ぶ」.

Dịch bằng AI

N1 途方 とほう
Vốn có nghĩa là "phương pháp", "phương tiện", "con đường phải đi". Hiện nay hầu như không dùng độc lập, mà còn lại dưới dạng các thành ngữ「途方に暮れる」(không biết phải đi đường nào = không biết phải làm sao)、「途方もない」(lệch ra khỏi con đường thông thường = to lớn khác thường).

Dịch bằng AI

N1 途方もない とほうもない
Cách diễn đạt thành ngữ diễn tả trạng thái phi thường vượt quá lẽ thường. Dùng cho các đối tượng quy mô, lượng, số tiền lớn đến mức kinh ngạc.

Dịch bằng AI

N1 とぼける とぼける
Nghĩa là giả vờ không biết dù thực ra biết. Dùng như 「とぼけた顔」, 「とぼけた答え」. Viết bằng chữ Hán là 「惚ける」 nhưng thông thường được viết bằng hiragana. Ngoài ra 「惚ける」 còn có thể đọc là 「ぼける」 (đầu óc kém minh mẫn; mờ nhòe) hoặc 「ほうける」 (mải mê quên mình, như 「遊び惚ける」), nghĩa thay đổi theo cách đọc.

Dịch bằng AI

N3, N5 止まる とまる
Dừng lại. Việc một vật đang chuyển động thì dừng lại, không còn chuyển động nữa. 「電車が止まる」.

Dịch bằng AI

N1 ともすれば ともすれば
Phó từ mang nghĩa 「đôi khi」「lỡ một chút thì」. Dùng khi chỉ tình huống dễ rơi vào khuynh hướng không tốt.

Dịch bằng AI

N5 友達 ともだち
Bạn bè. Người thân thiết, cùng nhau trải qua thời gian.

Dịch bằng AI

N5 土曜日 どようび
Thứ Bảy. Một ngày trong tuần. Là ngày sau thứ Sáu.

Dịch bằng AI

N5 とり
Chim. Động vật bay trên trời.

Dịch bằng AI

N1 取り決め とりきめ
Lời hứa hoặc quy định được các bên liên quan thỏa thuận và quy định. Dùng như 「取り決めを守る」「両社間の取り決め」.

Dịch bằng AI

N1 とりこ
Người bị bắt giữ, hoặc người bị mê hoặc đến mất tự chủ. Dùng như 「恋の虜」「美しさの虜になる」.

Dịch bằng AI

N1 取り調べ とりしらべ
Việc cảnh sát hoặc viện kiểm sát hỏi chuyện những người liên quan để làm rõ sự thật của vụ án. Dùng như 「容疑者の取り調べ」.

Dịch bằng AI

N1 取り繕う とりつくろう
Việc dàn xếp tạm thời tình huống thất bại hoặc bất lợi để che đậy. Dùng như 「言い訳で取り繕う」.

Dịch bằng AI

N1 取り留めない とりとめない
Việc thiếu mạch lạc và không rõ trọng điểm. Dùng như 「取り留めない話」「取り留めない夢」.

Dịch bằng AI

N1 とりなす とりなす
Việc đứng giữa những người đang đối lập để hòa giải hoặc làm dịu bầu không khí. Dùng như 「喧嘩をとりなす」.

Dịch bằng AI

N5 鶏肉 とりにく
Thịt gà. Thịt của con gà. Cũng gọi là 「チキン」.

Dịch bằng AI

N1 取り計らう とりはからう
Việc xử lý sự việc một cách thuận tiện cho đối phương. Là từ lịch sự dùng trong bối cảnh lo liệu chu đáo hoặc tạo điều kiện thuận lợi. Dùng như 「よろしく取り計らう」.

Dịch bằng AI

N1 取り持つ とりもつ
Việc đứng giữa làm cho mối quan hệ giữa người với người tốt lên hoặc dàn xếp câu chuyện. Dùng như 「仲を取り持つ」「縁を取り持つ」.

Dịch bằng AI

N1 とりわけ とりわけ
Phó từ mang nghĩa 「đặc biệt」「nhất là trong số đó」. Dùng khi nhấn mạnh một cái trong nhiều cái. Là từ được ưa dùng trong văn phong cứng.

Dịch bằng AI

N3, N5 取る とる
Cầm bằng tay và đưa về phía mình. 「たなの本を取る」. Cũng dùng rộng cho những việc không dùng tay, như 「休みを取る」「年を取る」.

Dịch bằng AI

N5 撮る とる
Chụp (ảnh). Chụp ảnh bằng máy ảnh. Đọc giống 「取る」 nhưng chỉ dùng khi chụp ảnh.

Dịch bằng AI

N5 どれ どれ
Từ dùng để hỏi khi chọn trong ba thứ trở lên. 「どれがいいですか」.

Dịch bằng AI

N1 徒労 とろう
Việc dù đã nỗ lực nhưng không đạt được kết quả và trở thành vô ích. Dùng như 「徒労に終わる」. Là từ cứng dùng trong bối cảnh tiêu cực.

Dịch bằng AI

N5 どんな どんな
Loại nào, kiểu nào. Đặt trước danh từ để hỏi, như trong 「どんな人」.

Dịch bằng AI

N1 どんより どんより
Trạng thái bầu trời u ám tối tăm nặng nề, hoặc tâm trạng và biểu cảm chùng xuống thiếu sức sống. Dùng như 「どんよりした空」「どんよりした目」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.