Đóng lại. Việc cửa hoặc cửa hàng và những thứ tương tự trở thành trạng thái đã đóng. 「店が閉まる」. Khi tự mình đóng thì dùng 「閉める」. Từ trái nghĩa là 「開く」.
Dịch bằng AI
N1地道じみち
Từ chỉ thái độ tiếp tục nỗ lực một cách chắc chắn dù không hào nhoáng. Dùng theo cách 「地道な努力」「地道に働く」. Chữ 「地」 ở đây viết là 「じ」, không phải 「ち」 cũng không phải 「ぢ」.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N1染みるしみる
Việc chất lỏng hay màu thấm dần vào bên trong vật. Cũng có nghĩa là một cảm xúc hay lời dạy thấm sâu vào lòng người. Dùng theo cách 「インクが染みる」「心に染みる言葉」.
Dịch bằng AI
N1締めくくるしめくくる
Việc tổng kết và kết thúc một sự việc ở giai đoạn cuối. Dùng theo cách 「話を締めくくる」「一年を締めくくる」.
Dịch bằng AI
N5閉めるしめる
Đóng cửa, cửa sổ, v.v. 「まどを閉める」. Khi tự đóng lại thì dùng 「閉まる」. Từ trái nghĩa là 「開ける」.
Dịch bằng AI
N5締めるしめる
Buộc chặt; siết chặt. Việc buộc hoặc siết chặt dây, thắt lưng và những thứ tương tự. 「ネクタイを締める」. Có cùng cách đọc với 「閉める」 nhưng là từ khác.
Dịch bằng AI
N1下手しもて
Phần thuộc phía dưới của sân khấu hay dòng sông. Ở sân khấu là phía bên trái nhìn từ khán giả, ở sông là phía nước chảy xuôi về. Dùng như 「舞台の下手から登場する」. Phía đối lại là 「上手(かみて)」. Cùng chữ 「下手」 nếu đọc là 「へた」 thì thành từ khác mang nghĩa không làm giỏi được.
Dịch bằng AI
N1諮問しもん
Việc một cơ quan ở vị trí cấp trên đặt câu hỏi để xin ý kiến của một nhóm chuyên gia hoặc những người am hiểu. Dùng như「審議会に諮問する」「諮問機関」.
Dịch bằng AI
N5じゃじゃ
Vậy thì (thân mật). Từ nói khi bắt đầu câu chuyện hoặc khi chia tay. Cách nói thân mật của 「では」.
Dịch bằng AI
N1邪悪じゃあく
Tâm địa lệch lạc và đầy ác ý. Dùng theo cách 「邪悪な心」「邪悪な笑み」, thể hiện tính chất xấu xa mạnh mẽ.
Dịch bằng AI
N5写真しゃしん
Ảnh chụp. Hình dáng của người hoặc phong cảnh được chụp bằng máy ảnh. Khác với tranh vẽ, hình dáng thực tế được ghi lại nguyên vẹn. Hay được dùng ở dạng 「写真をとる」.
Dịch bằng AI
N1煮沸しゃふつ
Từ chỉ việc đun nước cho đến khi sôi. Thường dùng trong tình huống quản lý vệ sinh, theo cách 「煮沸消毒」. Cần lưu ý chữ 「煮」 ở đây đọc là 「しゃ」.
Dịch bằng AI
N5十じゅう
mười. Số 10. Khi đếm đồ vật, như 「十(とお)」, và khi nói ngày tháng, như 「十日(とおか)」, thì đọc là 「とお」. 「二十日」 đọc là 「はつか」.
Dịch bằng AI
N1収拾しゅうしゅう
Như chữ 「拾」 cho thấy, vốn có nghĩa là nhặt và thu gom đồ vật. Từ đó phái sinh ra nghĩa là làm dịu lại và sắp xếp tình huống đang hỗn loạn. Hiện nay nghĩa sau là chính, dùng theo cách 「事態を収拾する」「収拾がつかない」. Khác nghĩa với 「収集」 (việc thu thập đồ vật) tuy đồng âm.
Dịch bằng AI
N1収束しゅうそく
Việc tình trạng đang hỗn loạn hay lan rộng được lắng xuống và quy về một mối. Dùng theo cách 「事態が収束する」「議論が収束する」.
Dịch bằng AI
N1銃弾じゅうだん
Đầu đạn được bắn ra từ súng. Dùng theo cách 「銃弾が命中する」「銃弾を浴びる」.
Dịch bằng AI
N1周到しゅうとう
Việc chuẩn bị và sự cẩn thận chu đáo đến từng chi tiết. Dùng theo cách 「用意周到」「周到な計画」.
Dịch bằng AI
N5授業じゅぎょう
Tiết học; giờ học. Thời gian mà giáo viên dạy và học tập ở trường.
Dịch bằng AI
N1熟考じゅくこう
Việc dành thời gian suy nghĩ thật sâu. Dùng theo cách 「熟考の末に決断する」.
Dịch bằng AI
N1縮図しゅくず
Bản vẽ thu nhỏ hình ảnh thực tế. Từ đó mở rộng nghĩa, cũng chỉ những gì phản ánh hình ảnh xã hội hay sự vật thực tế dưới dạng cô đọng, thu nhỏ. Thường dùng theo nghĩa ẩn dụ như 「社会の縮図」(bản thu nhỏ của xã hội), 「人生の縮図」(bản thu nhỏ của cuộc đời).
Dịch bằng AI
N5宿題しゅくだい
Bài tập về nhà. Bài học được giao từ trường, phải làm ở nhà.
Dịch bằng AI
N1熟知じゅくち
Việc biết rõ một sự việc đến từng chi tiết. Dùng theo cách 「事情を熟知する」, thể hiện trạng thái có hiểu biết sâu sắc.
Dịch bằng AI
N1宿命しゅくめい
Số phận đã được định sẵn từ khi sinh ra và con người không thể thay đổi. Dùng theo cách 「宿命を背負う」「宿命のライバル」.
Dịch bằng AI
N1主導しゅどう
Việc trở thành trung tâm dẫn dắt và định hướng sự việc. Dùng theo cách 「主導権を握る」「〇〇主導で進める」.
Dịch bằng AI
N1手腕しゅわん
Vốn nghĩa là 「手と腕」(tay và cánh tay). Từ đó phái sinh, dùng để chỉ năng lực hay kỹ năng xử lý công việc một cách khéo léo. Dùng như 「手腕を発揮する」(phát huy năng lực), 「経営手腕」(năng lực kinh doanh), khi đánh giá khả năng thực thi cao.
Dịch bằng AI
N1旬しゅん
Thời điểm cá, rau, trái cây ngon nhất khi ăn. Cũng chỉ thời kỳ mà sự việc hay con người hoạt động sôi nổi nhất. Dùng theo cách 「旬の食材」「旬の俳優」.
Dịch bằng AI
N1馴致じゅんち
Việc làm cho động vật hoang dã quen với con người. Cũng có nghĩa là dần dần làm quen với một trạng thái nào đó. Dùng theo cách 「馬の馴致」.
Dịch bằng AI
N1成就じょうじゅ
Việc nguyện vọng hay mong ước được thực hiện. Dùng theo cách 「願いが成就する」「恋の成就」. Là từ Hán đặc biệt đọc là 「じょうじゅ」, không phải 「せいしゅう」.
Dịch bằng AI
N1精進しょうじん
Vốn là từ trong đạo Phật, chỉ việc gạt bỏ tạp niệm và một lòng tu hành. Từ đó mở rộng nghĩa, dùng để chỉ việc dồn tâm vào một việc và nỗ lực không ngừng nói chung. Dùng như 「精進を重ねる」(không ngừng nỗ lực), 「学業に精進する」(chuyên tâm vào học hành). Đọc là 「しょうじん」, không phải 「せいしん」.
Dịch bằng AI
N5上手じょうず
Giỏi, khéo léo; việc làm tốt được. Từ trái nghĩa là 「下手」. Khi đọc là 「うわて」, nghĩa là vượt trội hơn đối phương về sức mạnh hay kỹ thuật. Khi đọc là 「かみて」, nghĩa là phía bên phải của sân khấu.
Dịch bằng AI
N1醸成じょうせい
Vốn chỉ việc lên men từ từ để tạo ra rượu và những thứ tương tự. Từ đó mở rộng nghĩa, cũng chỉ việc dần dần tạo ra một bầu không khí hay tình trạng nào đó qua thời gian. Thường dùng với đối tượng trừu tượng như 「世論を醸成する」(hình thành dư luận), 「対立の機運が醸成される」(không khí đối lập dần được hình thành).
Dịch bằng AI
N1焦燥しょうそう
Cảm giác bồn chồn nóng ruột vì sự việc không như ý muốn. Dùng theo cách 「焦燥感にかられる」「焦燥の色を浮かべる」. Cần lưu ý cả 「しょう」 và 「そう」 đều là âm kéo dài.
Dịch bằng AI
N1情緒じょうちょ
Tâm trạng hay bầu không khí riêng biệt phảng phất ở nơi đó. Cũng chỉ những chuyển động cảm xúc như vui buồn giận hờn. Dùng theo cách 「下町の情緒」「情緒不安定」. Cũng có thể đọc là 「じょうしょ」 nhưng ngày nay 「じょうちょ」 phổ biến hơn.
Dịch bằng AI
N5丈夫じょうぶ
Bền chắc; khỏe mạnh. Việc khó bị hỏng. Cũng được dùng cho việc cơ thể khỏe mạnh, khó bị bệnh. 「丈夫なかばん」.
Dịch bằng AI
N1譲歩じょうほ
Việc chấp nhận một phần lập luận của đối phương đối lập và lùi lập trường của mình về sau. Dùng theo cách 「譲歩を引き出す」「互いに譲歩する」.
Dịch bằng AI
N5醤油しょうゆ
Nước tương. Gia vị màu nâu đen làm từ đậu nành.
Dịch bằng AI
N1私欲しよく
Cảm xúc tìm kiếm lợi ích hay sự thỏa mãn của riêng bản thân. Dùng theo cách 「私欲にとらわれる」「私利私欲」, trong ngữ cảnh phê phán.
Dịch bằng AI
N1退けるしりぞける
Vốn nghĩa là làm cho người hay vật lùi ra phía sau. Từ đó phái sinh, cũng dùng với nghĩa từ chối, không tiếp nhận đối phương hay đề nghị. Dùng như 「敵を退ける」(đẩy lui kẻ thù), 「反対意見を退ける」(bác bỏ ý kiến phản đối).
Dịch bằng AI
N5知るしる
Biết. Việc đưa một sự việc vào trong đầu. 「答えを知る」. Thường hay được dùng ở dạng 「知っている」, như 「その人を知っています」.
Dịch bằng AI
N1試練しれん
Khó khăn khắc nghiệt thử thách năng lực và niềm tin của con người. Dùng theo cách 「試練を乗り越える」「試練に立ち向かう」.
Dịch bằng AI
N5白しろ
Màu trắng, giống màu của tuyết.
Dịch bằng AI
N5白いしろい
Trắng. Việc có màu trắng. 「白いシャツ」.
Dịch bằng AI
N1芯しん
Phần cứng nằm ở trung tâm của một vật. Dùng như 「リンゴの芯」(lõi táo), 「鉛筆の芯」(ruột bút chì). Từ đó mở rộng nghĩa, cũng chỉ phần quan trọng làm nên cốt lõi của tâm hồn con người hay của sự vật, dùng theo dạng 「芯が強い」(có cốt cách vững vàng).
Dịch bằng AI
N1真摯しんし
Thái độ nghiêm túc và tận tâm. Dùng theo cách 「真摯に向き合う」「真摯な姿勢」.
Dịch bằng AI
N1心情しんじょう
Cảm xúc hay nội tâm mà con người mang trong một tình huống nào đó. Thường dùng trong ngữ cảnh thấu hiểu cảm xúc của người khác, theo cách 「心情を察する」「複雑な心情」.
Dịch bằng AI
N1神聖しんせい
Sự trong sạch, không có ô uế và tôn quý đến mức không được phép xâm phạm. Như trong 「神聖な場所」, thường dùng cho những gì được tôn kính về mặt tôn giáo.
Dịch bằng AI
N1甚大じんだい
Việc thiệt hại hay ảnh hưởng vượt quá mức bình thường, rất to lớn. Dùng theo cách 「甚大な被害」「甚大な影響」, nhấn mạnh quy mô của tình huống xấu.
Dịch bằng AI
N5新聞しんぶん
Tờ báo, tờ giấy đăng tin tức trong ngày.
Dịch bằng AI
N1尽力じんりょく
Việc nỗ lực dồn sức vì một sự việc nào đó. Thường dùng trong khung cảnh trang trọng kèm theo lời cảm ơn người khác, theo cách 「尽力する」「ご尽力に感謝する」.
Dịch bằng AI
N1随一ずいいち
Việc xuất sắc nhất trong một phạm vi nào đó. Là từ hơi trang trọng dùng theo cách 「国内随一の規模」「業界随一の実力」, đánh giá là số một trong số nhiều thứ.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.