Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N5 · 279 từ Xóa bộ lọc
N5 閉まる しまる
Đóng lại. Việc cửa hoặc cửa hàng và những thứ tương tự trở thành trạng thái đã đóng. 「店が閉まる」. Khi tự mình đóng thì dùng 「閉める」. Từ trái nghĩa là 「開く」.

Dịch bằng AI

N1 地道 じみち
Từ chỉ thái độ tiếp tục nỗ lực một cách chắc chắn dù không hào nhoáng. Dùng theo cách 「地道な努力」「地道に働く」. Chữ 「地」 ở đây viết là 「じ」, không phải 「ち」 cũng không phải 「ぢ」.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N1 染みる しみる
Việc chất lỏng hay màu thấm dần vào bên trong vật. Cũng có nghĩa là một cảm xúc hay lời dạy thấm sâu vào lòng người. Dùng theo cách 「インクが染みる」「心に染みる言葉」.

Dịch bằng AI

N1 締めくくる しめくくる
Việc tổng kết và kết thúc một sự việc ở giai đoạn cuối. Dùng theo cách 「話を締めくくる」「一年を締めくくる」.

Dịch bằng AI

N5 閉める しめる
Đóng cửa, cửa sổ, v.v. 「まどを閉める」. Khi tự đóng lại thì dùng 「閉まる」. Từ trái nghĩa là 「開ける」.

Dịch bằng AI

N5 締める しめる
Buộc chặt; siết chặt. Việc buộc hoặc siết chặt dây, thắt lưng và những thứ tương tự. 「ネクタイを締める」. Có cùng cách đọc với 「閉める」 nhưng là từ khác.

Dịch bằng AI

N1 下手 しもて
Phần thuộc phía dưới của sân khấu hay dòng sông. Ở sân khấu là phía bên trái nhìn từ khán giả, ở sông là phía nước chảy xuôi về. Dùng như 「舞台の下手から登場する」. Phía đối lại là 「上手(かみて)」. Cùng chữ 「下手」 nếu đọc là 「へた」 thì thành từ khác mang nghĩa không làm giỏi được.

Dịch bằng AI

N1 諮問 しもん
Việc một cơ quan ở vị trí cấp trên đặt câu hỏi để xin ý kiến của một nhóm chuyên gia hoặc những người am hiểu. Dùng như「審議会に諮問する」「諮問機関」.

Dịch bằng AI

N5 じゃ じゃ
Vậy thì (thân mật). Từ nói khi bắt đầu câu chuyện hoặc khi chia tay. Cách nói thân mật của 「では」.

Dịch bằng AI

N1 邪悪 じゃあく
Tâm địa lệch lạc và đầy ác ý. Dùng theo cách 「邪悪な心」「邪悪な笑み」, thể hiện tính chất xấu xa mạnh mẽ.

Dịch bằng AI

N5 写真 しゃしん
Ảnh chụp. Hình dáng của người hoặc phong cảnh được chụp bằng máy ảnh. Khác với tranh vẽ, hình dáng thực tế được ghi lại nguyên vẹn. Hay được dùng ở dạng 「写真をとる」.

Dịch bằng AI

N1 煮沸 しゃふつ
Từ chỉ việc đun nước cho đến khi sôi. Thường dùng trong tình huống quản lý vệ sinh, theo cách 「煮沸消毒」. Cần lưu ý chữ 「煮」 ở đây đọc là 「しゃ」.

Dịch bằng AI

N5 じゅう
mười. Số 10. Khi đếm đồ vật, như 「十(とお)」, và khi nói ngày tháng, như 「十日(とおか)」, thì đọc là 「とお」. 「二十日」 đọc là 「はつか」.

Dịch bằng AI

N1 収拾 しゅうしゅう
Như chữ 「拾」 cho thấy, vốn có nghĩa là nhặt và thu gom đồ vật. Từ đó phái sinh ra nghĩa là làm dịu lại và sắp xếp tình huống đang hỗn loạn. Hiện nay nghĩa sau là chính, dùng theo cách 「事態を収拾する」「収拾がつかない」. Khác nghĩa với 「収集」 (việc thu thập đồ vật) tuy đồng âm.

Dịch bằng AI

N1 収束 しゅうそく
Việc tình trạng đang hỗn loạn hay lan rộng được lắng xuống và quy về một mối. Dùng theo cách 「事態が収束する」「議論が収束する」.

Dịch bằng AI

N1 銃弾 じゅうだん
Đầu đạn được bắn ra từ súng. Dùng theo cách 「銃弾が命中する」「銃弾を浴びる」.

Dịch bằng AI

N1 周到 しゅうとう
Việc chuẩn bị và sự cẩn thận chu đáo đến từng chi tiết. Dùng theo cách 「用意周到」「周到な計画」.

Dịch bằng AI

N5 授業 じゅぎょう
Tiết học; giờ học. Thời gian mà giáo viên dạy và học tập ở trường.

Dịch bằng AI

N1 熟考 じゅくこう
Việc dành thời gian suy nghĩ thật sâu. Dùng theo cách 「熟考の末に決断する」.

Dịch bằng AI

N1 縮図 しゅくず
Bản vẽ thu nhỏ hình ảnh thực tế. Từ đó mở rộng nghĩa, cũng chỉ những gì phản ánh hình ảnh xã hội hay sự vật thực tế dưới dạng cô đọng, thu nhỏ. Thường dùng theo nghĩa ẩn dụ như 「社会の縮図」(bản thu nhỏ của xã hội), 「人生の縮図」(bản thu nhỏ của cuộc đời).

Dịch bằng AI

N5 宿題 しゅくだい
Bài tập về nhà. Bài học được giao từ trường, phải làm ở nhà.

Dịch bằng AI

N1 熟知 じゅくち
Việc biết rõ một sự việc đến từng chi tiết. Dùng theo cách 「事情を熟知する」, thể hiện trạng thái có hiểu biết sâu sắc.

Dịch bằng AI

N1 宿命 しゅくめい
Số phận đã được định sẵn từ khi sinh ra và con người không thể thay đổi. Dùng theo cách 「宿命を背負う」「宿命のライバル」.

Dịch bằng AI

N1 主導 しゅどう
Việc trở thành trung tâm dẫn dắt và định hướng sự việc. Dùng theo cách 「主導権を握る」「〇〇主導で進める」.

Dịch bằng AI

N1 手腕 しゅわん
Vốn nghĩa là 「手と腕」(tay và cánh tay). Từ đó phái sinh, dùng để chỉ năng lực hay kỹ năng xử lý công việc một cách khéo léo. Dùng như 「手腕を発揮する」(phát huy năng lực), 「経営手腕」(năng lực kinh doanh), khi đánh giá khả năng thực thi cao.

Dịch bằng AI

N1 しゅん
Thời điểm cá, rau, trái cây ngon nhất khi ăn. Cũng chỉ thời kỳ mà sự việc hay con người hoạt động sôi nổi nhất. Dùng theo cách 「旬の食材」「旬の俳優」.

Dịch bằng AI

N1 馴致 じゅんち
Việc làm cho động vật hoang dã quen với con người. Cũng có nghĩa là dần dần làm quen với một trạng thái nào đó. Dùng theo cách 「馬の馴致」.

Dịch bằng AI

N1 成就 じょうじゅ
Việc nguyện vọng hay mong ước được thực hiện. Dùng theo cách 「願いが成就する」「恋の成就」. Là từ Hán đặc biệt đọc là 「じょうじゅ」, không phải 「せいしゅう」.

Dịch bằng AI

N1 精進 しょうじん
Vốn là từ trong đạo Phật, chỉ việc gạt bỏ tạp niệm và một lòng tu hành. Từ đó mở rộng nghĩa, dùng để chỉ việc dồn tâm vào một việc và nỗ lực không ngừng nói chung. Dùng như 「精進を重ねる」(không ngừng nỗ lực), 「学業に精進する」(chuyên tâm vào học hành). Đọc là 「しょうじん」, không phải 「せいしん」.

Dịch bằng AI

N5 上手 じょうず
Giỏi, khéo léo; việc làm tốt được. Từ trái nghĩa là 「下手」. Khi đọc là 「うわて」, nghĩa là vượt trội hơn đối phương về sức mạnh hay kỹ thuật. Khi đọc là 「かみて」, nghĩa là phía bên phải của sân khấu.

Dịch bằng AI

N1 醸成 じょうせい
Vốn chỉ việc lên men từ từ để tạo ra rượu và những thứ tương tự. Từ đó mở rộng nghĩa, cũng chỉ việc dần dần tạo ra một bầu không khí hay tình trạng nào đó qua thời gian. Thường dùng với đối tượng trừu tượng như 「世論を醸成する」(hình thành dư luận), 「対立の機運が醸成される」(không khí đối lập dần được hình thành).

Dịch bằng AI

N1 焦燥 しょうそう
Cảm giác bồn chồn nóng ruột vì sự việc không như ý muốn. Dùng theo cách 「焦燥感にかられる」「焦燥の色を浮かべる」. Cần lưu ý cả 「しょう」 và 「そう」 đều là âm kéo dài.

Dịch bằng AI

N1 情緒 じょうちょ
Tâm trạng hay bầu không khí riêng biệt phảng phất ở nơi đó. Cũng chỉ những chuyển động cảm xúc như vui buồn giận hờn. Dùng theo cách 「下町の情緒」「情緒不安定」. Cũng có thể đọc là 「じょうしょ」 nhưng ngày nay 「じょうちょ」 phổ biến hơn.

Dịch bằng AI

N5 丈夫 じょうぶ
Bền chắc; khỏe mạnh. Việc khó bị hỏng. Cũng được dùng cho việc cơ thể khỏe mạnh, khó bị bệnh. 「丈夫なかばん」.

Dịch bằng AI

N1 譲歩 じょうほ
Việc chấp nhận một phần lập luận của đối phương đối lập và lùi lập trường của mình về sau. Dùng theo cách 「譲歩を引き出す」「互いに譲歩する」.

Dịch bằng AI

N5 醤油 しょうゆ
Nước tương. Gia vị màu nâu đen làm từ đậu nành.

Dịch bằng AI

N1 私欲 しよく
Cảm xúc tìm kiếm lợi ích hay sự thỏa mãn của riêng bản thân. Dùng theo cách 「私欲にとらわれる」「私利私欲」, trong ngữ cảnh phê phán.

Dịch bằng AI

N1 退ける しりぞける
Vốn nghĩa là làm cho người hay vật lùi ra phía sau. Từ đó phái sinh, cũng dùng với nghĩa từ chối, không tiếp nhận đối phương hay đề nghị. Dùng như 「敵を退ける」(đẩy lui kẻ thù), 「反対意見を退ける」(bác bỏ ý kiến phản đối).

Dịch bằng AI

N5 知る しる
Biết. Việc đưa một sự việc vào trong đầu. 「答えを知る」. Thường hay được dùng ở dạng 「知っている」, như 「その人を知っています」.

Dịch bằng AI

N1 試練 しれん
Khó khăn khắc nghiệt thử thách năng lực và niềm tin của con người. Dùng theo cách 「試練を乗り越える」「試練に立ち向かう」.

Dịch bằng AI

N5 しろ
Màu trắng, giống màu của tuyết.

Dịch bằng AI

N5 白い しろい
Trắng. Việc có màu trắng. 「白いシャツ」.

Dịch bằng AI

N1 しん
Phần cứng nằm ở trung tâm của một vật. Dùng như 「リンゴの芯」(lõi táo), 「鉛筆の芯」(ruột bút chì). Từ đó mở rộng nghĩa, cũng chỉ phần quan trọng làm nên cốt lõi của tâm hồn con người hay của sự vật, dùng theo dạng 「芯が強い」(có cốt cách vững vàng).

Dịch bằng AI

N1 真摯 しんし
Thái độ nghiêm túc và tận tâm. Dùng theo cách 「真摯に向き合う」「真摯な姿勢」.

Dịch bằng AI

N1 心情 しんじょう
Cảm xúc hay nội tâm mà con người mang trong một tình huống nào đó. Thường dùng trong ngữ cảnh thấu hiểu cảm xúc của người khác, theo cách 「心情を察する」「複雑な心情」.

Dịch bằng AI

N1 神聖 しんせい
Sự trong sạch, không có ô uế và tôn quý đến mức không được phép xâm phạm. Như trong 「神聖な場所」, thường dùng cho những gì được tôn kính về mặt tôn giáo.

Dịch bằng AI

N1 甚大 じんだい
Việc thiệt hại hay ảnh hưởng vượt quá mức bình thường, rất to lớn. Dùng theo cách 「甚大な被害」「甚大な影響」, nhấn mạnh quy mô của tình huống xấu.

Dịch bằng AI

N5 新聞 しんぶん
Tờ báo, tờ giấy đăng tin tức trong ngày.

Dịch bằng AI

N1 尽力 じんりょく
Việc nỗ lực dồn sức vì một sự việc nào đó. Thường dùng trong khung cảnh trang trọng kèm theo lời cảm ơn người khác, theo cách 「尽力する」「ご尽力に感謝する」.

Dịch bằng AI

N1 随一 ずいいち
Việc xuất sắc nhất trong một phạm vi nào đó. Là từ hơi trang trọng dùng theo cách 「国内随一の規模」「業界随一の実力」, đánh giá là số một trong số nhiều thứ.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.