「孤」nghĩa là đơn độc, 「軍」nghĩa là quân đội, nghĩa gốc là chỉ một đội quân bị bỏ lại đơn độc không có viện trợ của đồng minh. Từ đó, từ này dùng để chỉ đơn vị hoặc cá nhân chiến đấu trong tình trạng cô lập. Là từ trang trọng diễn tả tình huống một mình đối mặt với khó khăn, hầu như chỉ dùng dưới dạng cụm từ cố định như 「孤軍奮闘する」.
Dịch bằng AI
N5ここここ
Từ chỉ nơi ở gần người nói.
Dịch bằng AI
N5午後ごご
Buổi chiều. Khoảng thời gian từ mười hai giờ trưa đến đêm. Từ trái nghĩa là 「午前」.
Dịch bằng AI
N1孤高ここう
「孤」nghĩa là đơn độc, 「高」nghĩa là cảnh giới cao, có nghĩa là một mình giữ vững cảnh giới cao. Là việc không hùa theo xung quanh và một mình bảo vệ lý tưởng hay vị trí cao. Dùng như 「孤高の人」「孤高を保つ」, là từ trang trọng có phần cổ kính diễn tả vẻ cao quý độc lập.
Dịch bằng AI
N5九日ここのか
月の9番目の日。また、9日間のこと。よみは「ここのか」。Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5九つここのつ
Số chín (9) khi đếm đồ vật.
Dịch bằng AI
N4心こころ
Tâm hồn。Thứ nằm trong con người, dùng để cảm nhận vui, buồn, v.v. Cũng dùng với nghĩa là cách suy nghĩ. 「心がひろい」.
Dịch bằng AI
N1固執こしつ
「固」nghĩa là cứng, 「執」nghĩa là bám chặt, có nghĩa là bám chặt một cách cứng đầu. Là việc cố chấp không thay đổi ý kiến hay suy nghĩ của mình. Dùng như 「自説に固執する」「過去に固執する」, được dùng trong văn cảnh phê phán sự thiếu linh hoạt.
Dịch bằng AI
N1こじつけこじつけ
Là việc gắn kết một cách gượng ép, có lý lẽ cho những thứ vốn không có liên hệ. Dùng như 「こじつけにすぎない」「こじつけの解釈」, là danh từ được dùng trong các tình huống phê phán sự liên kết khiên cưỡng.
Dịch bằng AI
N4故障こしょう
Việc máy móc hay dụng cụ bị hỏng và không hoạt động được. 「くるまが故障する」.
Dịch bằng AI
N1, N2擦るこする
Áp mạnh vật gì đó vào bề mặt của vật khác rồi di chuyển. Là động tác khác với 「摩る」 (xoa nhẹ) và 「刷る」 (in ấn), các từ cùng đọc là 「する」.
Dịch bằng AI
N5午前ごぜん
Buổi sáng. Khoảng thời gian từ sáng đến mười hai giờ trưa. Dùng bằng cách thêm vào trước từ chỉ thời gian, như 「午前九時」. Từ trái nghĩa là 「午後」.
Dịch bằng AI
N1誇大こだい
「誇」nghĩa là khoa trương, 「大」nghĩa là to lớn, có nghĩa là khoa trương cho lớn ra. Diễn tả việc nói hay thể hiện điều gì đó lớn hơn so với sự thật. Dùng như 「誇大広告」「誇大に表現する」, dùng để phê phán cách diễn đạt phóng đại hơn so với thực tế.
Dịch bằng AI
N1誇大妄想こだいもうそう
「誇大」nghĩa là khoa trương phô lớn, 「妄想」nghĩa là sự tưởng tượng không dựa vào sự thật, có nghĩa là tưởng tượng bản thân lớn hơn thực tế. Là việc nghĩ về năng lực hay vị trí của mình lớn hơn thực tế rất nhiều, xa rời sự thật. Dùng như 「誇大妄想に陥る」, là thành ngữ bốn chữ dùng để phê phán việc tự đánh giá quá mức.
Dịch bằng AI
N5答えるこたえる
Trả lời câu hỏi hay bài toán bằng lời hoặc câu văn. 「質問に答える」.
Dịch bằng AI
N5こちらこちら
Cách nói lịch sự của 「ここ」. Cũng dùng để chỉ người, như 「こちらは田中さんです」.
Dịch bằng AI
N1滑稽こっけい
Có sự buồn cười, ngớ ngẩn đến mức khiến người ta bật cười.
Dịch bằng AI
N5こっちこっち
Cách nói thân mật của 「こちら」. Dùng trong khẩu ngữ.
Dịch bằng AI
N5事こと
Từ chỉ sự việc hay nội dung câu chuyện. 「話す事」「大事な事」. Rất hay viết bằng hiragana là 「こと」.
Dịch bằng AI
N5今年ことし
Năm nay; năm hiện tại. Cách đọc là 「ことし」, không đọc theo đúng như chữ viết.
Dịch bằng AI
N5言葉ことば
Điều mà con người nói hay viết để truyền đạt cảm xúc và suy nghĩ. Cũng dùng với nghĩa tiếng Nhật, tiếng Anh, v.v. như 「国のことば」.
Dịch bằng AI
N3, N5子供こども
Người còn nhỏ tuổi. Trái nghĩa với người lớn. Cũng dùng với nghĩa con trai, con gái của mình. Nhiều khi cũng viết là 「子ども」.
Dịch bằng AI
N4小鳥ことり
Chim nhỏ。Con chim nhỏ. Như chim sẻ, v.v.
Dịch bằng AI
N5このこの
Từ chỉ vật ở gần người nói. Đặt trước danh từ, như 「この本」.
Dịch bằng AI
N4この間このあいだ
Một lúc nào đó cách đây không lâu. 「この間、えきで先生に会った」.
Dịch bằng AI
N4この頃このごろ
Thời điểm gần đây, sát với hiện tại. 「この頃、さむくなった」.
Dịch bằng AI
N1拒むこばむ
Là việc không tiếp nhận một cách dứt khoát lời đề nghị hay yêu cầu của đối phương. Dùng như 「面会を拒む」「協力を拒む」, là động từ tương đối trang trọng được dùng trong các tình huống từ chối với ý chí mạnh mẽ.
Dịch bằng AI
N5御飯ごはん
Cơm đã nấu chín. Cũng chỉ bữa ăn (「朝御飯」「御飯を食べる」). Thường ngày hay viết là 「ご飯」「ごはん」.
Dịch bằng AI
N4細かいこまかい
Trạng thái kích thước hay số lượng của vật nhỏ. Cũng dùng với nghĩa là đơn vị nhỏ của tiền. 「細かいおかね」.
Dịch bằng AI
N5困るこまる
Gặp việc khó chịu hay khó khăn, không biết phải làm sao. 「お金がなくて困る」.
Dịch bằng AI
N4ごみごみ
Rác。Thứ không cần đến nữa và đem vứt bỏ.
Dịch bằng AI
N4込むこむ
Việc người hay xe cộ đông đến mức chật kín. 「でんしゃが込む」.
Dịch bằng AI
N4米こめ
Gạo. Lương thực dạng hạt màu trắng trồng ở ruộng. Thường nấu thành cơm.
Dịch bằng AI
N1凝らすこらす
Là việc tập trung tâm trí hay sự khéo léo vào một điểm để phát huy. Dùng như 「目を凝らす」「趣向を凝らす」, là động từ được dùng trong các tình huống tập trung mạnh ý thức hay sự sáng tạo.
Dịch bằng AI
N5これこれ
Từ chỉ vật ở gần người nói. 「これは何ですか」.
Dịch bằng AI
N4壊すこわす
Việc đập, làm rơi đồ vật, v.v. khiến nó không dùng được nữa. 「おもちゃを壊す」. Khi tự nó hỏng thì dùng 「壊れる」.
Dịch bằng AI
N4壊れるこわれる
Việc đồ vật bị hỏng và không dùng được nữa. 「パソコンが壊れる」.
Dịch bằng AI
N1根幹こんかん
「根」nghĩa là rễ, 「幹」nghĩa là thân cây, có nghĩa là rễ và thân cây, tức là trung tâm nâng đỡ sự việc. Là phần quan trọng và trung tâm nhất của sự việc. Dùng như 「制度の根幹」「根幹に関わる」, là từ trang trọng diễn tả nền tảng của tổ chức hay chế độ.
Dịch bằng AI
N1権化ごんげ
Từ chỉ thực thể trong đó một tính chất hoặc tinh thần nào đó hiện ra thành hình. Dùng ẩn dụ để chỉ tồn tại hiện thân cực độ một đặc tính nào đó, như「悪の権化」「執念の権化」.
Dịch bằng AI
N5今月こんげつ
Tháng này.
Dịch bằng AI
N1根源こんげん
「根」nghĩa là rễ, 「源」nghĩa là nguồn nước, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa, đều chỉ điểm khởi đầu của sự việc. Là cội nguồn, điểm xuất phát mà từ đó sự việc phát sinh. Dùng như 「根源を探る」「悪の根源」, là từ trang trọng diễn tả nguyên nhân nằm ở nơi sâu nhất của sự việc.
Dịch bằng AI
N5今週こんしゅう
Tuần này.
Dịch bằng AI
N1昏睡こんすい
「昏」nghĩa là tối, ý thức trở nên mờ tối, 「睡」nghĩa là ngủ, có nghĩa là mất ý thức như đang ngủ sâu. Là trạng thái mất ý thức, gọi cũng không có phản ứng. Là từ được dùng trong văn cảnh y tế trong các tình huống bệnh nặng hay tai nạn, như 「昏睡状態」「昏睡に陥る」.
Dịch bằng AI
N1痕跡こんせき
「痕」và「跡」đều là chữ Hán có nghĩa là dấu vết, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là dấu vết còn lại cho thấy đã từng có điều gì đó. Dùng như 「痕跡が残る」「痕跡をたどる」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống điều tra hay truy tìm.
Dịch bằng AI
N1根絶こんぜつ
「根」nghĩa là rễ, 「絶」nghĩa là cắt đứt, dùng để diễn tả việc loại bỏ hoàn toàn như nhổ cỏ tận gốc. Dùng như 「犯罪を根絶する」「根絶を目指す」, là từ trang trọng dùng trong ngữ cảnh loại bỏ hoàn toàn tai họa hay bệnh tật.
Dịch bằng AI
N1根底こんてい
「根」nghĩa là rễ, 「底」nghĩa là đáy, có nghĩa là đáy của rễ, tức là phần sâu nhất của sự việc. Là nền tảng hay tiền đề ẩn nằm ở dưới cùng của sự việc. Dùng như 「根底にある」「根底から覆す」, là từ trang trọng diễn tả những gì nằm ở phần sâu nhất của tư duy hay giá trị quan.
Dịch bằng AI
N1昏倒こんとう
「昏」nghĩa là tối, ý thức trở nên mờ tối, 「倒」nghĩa là ngã, có nghĩa là mất ý thức và ngã xuống. Là việc mất ý thức và ngã xuống tại chỗ. Dùng như 「昏倒する」「路上で昏倒した」 trong văn cảnh y tế hay sự việc, là từ trang trọng.
Dịch bằng AI
N1混沌こんとん
「混」nghĩa là trộn lẫn, 「沌」nghĩa là trạng thái nguyên thủy chưa được phân chia, vốn là từ chỉ trạng thái hỗn loạn trước khi trời đất tách ra trong thần thoại Trung Hoa. Là trạng thái sự vật rối loạn, không rõ trật tự hay phân biệt. Dùng như 「混沌とした状況」「混沌に陥る」, là từ trang trọng diễn tả trạng thái xã hội, chính trị hay không gian.
Dịch bằng AI
N5こんなこんな
Như thế này. 「こんな大きい犬は初めて見た」. Hay dùng trong lời nói.
Dịch bằng AI
N5今晩こんばん
Tối nay. Buổi tối của hôm nay. 「こんや(今夜)」cũng cùng nghĩa.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.