Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N4・N5 · 400 từ Xóa bộ lọc
N1 統括 とうかつ
Việc tổng hợp các sự việc rời rạc thành một và quản lý toàn thể. Dùng như 「事業を統括する」「全国支店を統括する」.

Dịch bằng AI

N1 投棄 とうき
Việc vứt bỏ vật không cần. Đặc biệt dùng trong bối cảnh vứt bỏ trái phép chất thải công nghiệp hoặc chất độc hại. Dùng như 「不法投棄」「海洋投棄」.

Dịch bằng AI

N1 討議 とうぎ
Việc đưa ra ý kiến và tranh luận về một vấn đề. Dùng như 「議案を討議する」. Là từ cứng dùng trong các nơi công cộng như cuộc họp, nghị viện.

Dịch bằng AI

N4 道具 どうぐ
Vật dùng khi làm một việc gì đó.

Dịch bằng AI

N5 どうして どうして
Từ dùng để hỏi lý do.

Dịch bằng AI

N1 踏襲 とうしゅう
Việc kế thừa nguyên cách làm của người trước. Dùng như 「前任者の方針を踏襲する」. Phần lớn dùng cho chính sách hoặc tiền lệ.

Dịch bằng AI

N1 答申 とうしん
Việc cơ quan tham vấn tổng hợp ý kiến hoặc đề xuất và chính thức báo cáo. Là từ cứng dùng trong bối cảnh chính phủ hoặc hành chính. Dùng như 「審議会が答申する」.

Dịch bằng AI

N5 どうぞ どうぞ
Xin mời. Từ nói khi mời hoặc khuyến khích người khác làm điều gì đó. 「どうぞ、お入りください」(xin mời vào).

Dịch bằng AI

N1 統率 とうそつ
Việc tập hợp và lãnh đạo nhiều người. Dùng như 「部下を統率する」「統率力」. Thường dùng cho người lãnh đạo trong tổ chức.

Dịch bằng AI

N1 統治 とうち
Việc cai trị một quốc gia hoặc khu vực. Dùng như 「国を統治する」「統治機構」. Là từ được dùng trong các bối cảnh chính trị, pháp luật cứng.

Dịch bằng AI

N1 倒置 とうち
Đặt vật gì đó lộn ngược trên dưới hoặc đảo ngược thứ tự. Từ đó mở rộng, dùng làm thuật ngữ ngữ pháp và tu từ, chỉ việc đảo ngược trật tự từ trong câu so với thông thường. Dùng như「目的語を倒置する」(đảo vị trí tân ngữ)、「倒置法」(phép đảo ngữ).

Dịch bằng AI

N1 同調 どうちょう
Việc hùa theo ý kiến hoặc hành động của người khác và đứng cùng lập trường. Dùng như 「多数派に同調する」.

Dịch bằng AI

N1 透徹 とうてつ
Diễn tả việc trong sáng và mạch lạc. Dùng như 「透徹した論理」「透徹した目」. Thường dùng cho tư duy hoặc ánh mắt của con người.

Dịch bằng AI

N1 貴い とうとい
Việc có giá trị rất cao và cần được trân trọng. Dùng như 「貴い命」「貴い教え」. Là từ ca ngợi giá trị của vật, sự việc, hành vi.

Dịch bằng AI

N1 尊ぶ とうとぶ
Việc đối xử trân trọng với cái có giá trị. Dùng như 「命を尊ぶ」「伝統を尊ぶ」. Cũng đọc là 「たっとぶ」.

Dịch bằng AI

N1 踏破 とうは
Việc đi bộ xuyên suốt đoạn đường hiểm trở và dài. Dùng trong bối cảnh leo núi hoặc du hành đi bộ đường dài. Dùng như 「山脈を踏破する」.

Dịch bằng AI

N1 同伴 どうはん
Việc cùng nhau hành động đi kèm. Chủ yếu dùng trong bối cảnh đưa đi cùng ở nơi công cộng hoặc nơi trang trọng. Dùng như 「配偶者同伴」「保護者同伴」.

Dịch bằng AI

N1 逃避 とうひ
Việc thoát khỏi khó khăn hoặc điều khó chịu để né tránh. Dùng như 「現実逃避」「責任からの逃避」. Phần lớn dùng như hành vi không đáng khen.

Dịch bằng AI

N5 動物 どうぶつ
Động vật. Sinh vật sống và có thể cử động.

Dịch bằng AI

N3, N5 どうも どうも
Cách nói thân mật của 「ありがとう」. Cũng dùng như 「どうもすみません」.

Dịch bằng AI

N1 投与 とうよ
Việc cho bệnh nhân dùng thuốc. Là thuật ngữ chuyên ngành y tế chỉ hành vi của bác sĩ hoặc y tá dùng dược phẩm cho bệnh nhân. Dùng như 「薬を投与する」「過剰投与」.

Dịch bằng AI

N1 盗用 とうよう
Việc dùng tác phẩm hoặc ý tưởng của người khác mà không xin phép. Là từ cứng dùng trong bối cảnh bản quyền, sở hữu trí tuệ. Dùng như 「論文を盗用する」.

Dịch bằng AI

N1 棟梁 とうりょう
Người thợ cả mộc, hoặc nhân vật trung tâm dẫn dắt một tập thể. Dùng như 「一家の棟梁」「大工の棟梁」.

Dịch bằng AI

N1 当惑 とうわく
Việc không biết phải làm thế nào và bối rối. Dùng như 「突然の質問に当惑する」.

Dịch bằng AI

N3, N5 遠い とおい
Xa. Khoảng cách lớn. Từ trái nghĩa là 「近い」.

Dịch bằng AI

N5 十日 とおか
ngày mùng 10; mười ngày. Ngày thứ 10 của tháng. Cũng có khi chỉ khoảng thời gian 10 ngày. Đây là dạng thêm 「か」 vào 「とお」, và không đọc là 「じゅうにち」.

Dịch bằng AI

N4 遠く とおく
Nơi xa, chỗ xa.

Dịch bằng AI

N1 遠ざける とおざける
Việc tạo khoảng cách giữa người hoặc sự việc với bản thân, hoặc không cho lại gần. Dùng như 「酒を遠ざける」「悪い仲間を遠ざける」.

Dịch bằng AI

N4 通る とおる
Việc đi ngang qua đường v.v. Ví dụ「バスが道を通る」(xe buýt đi qua đường). Cũng dùng với nghĩa đỗ kỳ thi, như「しけんに通る」(đỗ kỳ thi).

Dịch bằng AI

N1 とが
Lỗi lầm hoặc điểm đáng trách. Dùng như 「何の咎もない」「咎を負う」. Là dạng danh từ của 「咎める」, ngày nay còn lại trong văn viết.

Dịch bằng AI

N1 度外視 どがいし
Việc không xem là vấn đề và không đưa vào suy nghĩ. Dùng trong bối cảnh phớt lờ thứ vốn nên coi trọng, như 「採算を度外視する」.

Dịch bằng AI

N1 とかく とかく
Phó từ mang nghĩa "đủ điều, thế này thế nọ" hoặc "dễ có xu hướng". Dùng như trong 「とかくの噂」, 「とかく批判されやすい」. Là từ thuộc văn viết hơi trang trọng. Viết bằng chữ Hán là 「兎角」 nhưng đây là cách viết mượn âm, thông thường được viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N1 咎める とがめる
Việc chỉ ra lỗi của đối phương và quở trách. Dùng như 「遅刻を咎める」「良心が咎める」. Cũng dùng khi tâm hồn của chính mình thấy day dứt.

Dịch bằng AI

N1 尖る とがる
Nghĩa là đầu mút trở nên nhọn sắc; hoặc thần kinh, cảm xúc trở nên nhạy cảm. Dùng như 「鉛筆の先が尖る」, 「神経が尖る」. Cũng thường được viết bằng hiragana là 「とがる」.

Dịch bằng AI

N1 独裁 どくさい
Việc một người nắm quyền lực thống trị toàn bộ quốc gia hoặc tổ chức theo ý mình. Được dùng làm thuật ngữ chính trị, phần lớn đi kèm đánh giá tiêu cực. Dùng như 「独裁政権」.

Dịch bằng AI

N1 得策 とくさく
Phương sách khôn ngoan có lợi. Là từ cứng phần lớn dùng trong dạng phủ định 「〜は得策ではない」.

Dịch bằng AI

N1 篤実 とくじつ
Việc giàu tình cảm và chân thành. Dùng như 「篤実な人柄」「温厚篤実」. Là từ cứng dùng khi khen ngợi tính cách của một người.

Dịch bằng AI

N1 得心 とくしん
Việc thấu hiểu và chấp nhận đầy đủ. Dùng như 「得心がいく」「得心する」. Dùng trong văn viết tương đối cứng. 「得」 đọc on là 「とく」.

Dịch bằng AI

N1 独善 どくぜん
Việc đinh ninh chỉ mình đúng và không nghe ý kiến của người khác. Dùng như 「独善的な態度」. Là từ đi kèm đánh giá tiêu cực.

Dịch bằng AI

N1 独創 どくそう
Việc tự suy nghĩ và tạo ra cái mới chứ không bắt chước người khác. Dùng như 「独創的な作品」.

Dịch bằng AI

N1 特段 とくだん
Phó từ và tính từ na mang nghĩa 「đặc biệt」「nhất là」. Dùng như 「特段の配慮」「特段問題ない」. Cũng thường dùng trong câu phủ định.

Dịch bằng AI

N4 特に とくに
So với những cái khác thì đặc biệt, nhất là.

Dịch bằng AI

N1 独白 どくはく
Việc một mình nói thành tiếng nỗi lòng của mình. Dùng làm thuật ngữ kịch nghệ hoặc trong bối cảnh chỉ ngôn ngữ nội tâm trong tiểu thuyết. Dùng như 「舞台上での独白」.

Dịch bằng AI

N1 特筆 とくひつ
Việc ưu tú đến mức đáng được phân biệt với những thứ khác và ghi chép đặc biệt. Dùng như 「特筆すべき点」「特筆に値する」.

Dịch bằng AI

N4 特別 とくべつ
Trạng thái khác với bình thường, đặc biệt.

Dịch bằng AI

N1 特例 とくれい
Cách đối xử được công nhận đặc biệt, lệch khỏi quy tắc hoặc lệ thường. Dùng như 「特例として許可する」.

Dịch bằng AI

N5 時計 とけい
Đồng hồ. Dụng cụ để biết giờ.

Dịch bằng AI

N5 どこ どこ
Từ dùng để hỏi nơi chốn, địa điểm.

Dịch bằng AI

N4 床屋 とこや
Tiệm cắt tóc. Cửa tiệm để được cắt tóc.

Dịch bằng AI

N3, N5 ところ
Nơi chốn, địa điểm. Nhiều khi cũng viết bằng hiragana là 「ところ」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.