Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N4・N5 · 400 từ Xóa bộ lọc
N1 つくづく つくづく
Trạng thái cảm nhận sâu sắc thấm vào lòng. Dùng trong bối cảnh cảm nhận mạnh một cảm xúc nào đó như 「つくづく感じる」「つくづく思う」. Có thể dùng cả trong văn viết hơi trang trọng và văn nói.

Dịch bằng AI

N3, N5 作る つくる
Làm; tạo ra. Tạo mới thứ chưa có. Dùng như 「りょうりを作る」.

Dịch bằng AI

N1 付け焼き刃 つけやきば
Cách diễn đạt thành ngữ chỉ kiến thức hoặc kỹ năng nông cạn chỉ học gấp để cho kịp. Dùng như 「付け焼き刃の勉強」「付け焼き刃では通用しない」 trong các tình huống phê phán cách ứng phó tạm thời mà không có thực lực thực sự.

Dịch bằng AI

N4 漬ける つける
Việc cho rau v.v. vào muối v.v. rồi để đó. Ví dụ「やさいを漬ける」(muối rau).

Dịch bằng AI

N4 都合 つごう
Tình hình về việc có vừa vặn thích hợp hay không để làm một việc gì đó.「都合が悪い」.

Dịch bằng AI

N4 伝える つたえる
Việc chuyển câu chuyện hoặc cảm xúc đến người khác.

Dịch bằng AI

N1 培う つちかう
Việc bồi dưỡng năng lực hoặc tính chất qua thời gian dài. Dùng như 「体力を培う」「信頼を培う」 với nghĩa nuôi dưỡng từ từ năng lực, mối quan hệ, nền tảng. Thường dùng cho đối tượng trừu tượng.

Dịch bằng AI

N1 津々浦々 つつうらうら
Từ ngữ có nghĩa là "khắp mọi nơi trên cả nước, mọi chốn trong cả quốc gia". Chữ 「津」 chỉ cảng nơi thuyền ra vào, chữ 「浦」 chỉ bờ biển, vịnh, việc lặp lại từng chữ tạo nên nghĩa "mọi cảng, mọi bờ biển", chuyển sang nghĩa "đến tận từng ngóc ngách của cả nước". Là văn viết hơi trang trọng, dùng như 「津々浦々に知れ渡る」「全国津々浦々から人が集まる」. Đây là cách diễn đạt phản ánh địa hình bị bao quanh bởi biển của Nhật Bản, được dùng khi muốn chỉ rộng khắp các vùng miền, khu vực.

Dịch bằng AI

N4 続く つづく
Việc cùng một điều tiếp diễn không ngắt quãng. Ví dụ「雨が続く」(mưa kéo dài). Từ tạo thành cặp là「続ける(つづける)」(tiếp tục làm gì đó).

Dịch bằng AI

N4 続ける つづける
Việc tiếp tục làm cùng một việc mà không ngừng nghỉ.

Dịch bằng AI

N1 慎む つつしむ
Việc tiết chế lời nói và hành động và giữ chừng mực. Dùng như 「言葉を慎む」「飲酒を慎む」 với nghĩa tự kiềm chế các hành vi có thể trở thành không phù hợp.

Dịch bằng AI

N1 筒抜け つつぬけ
Việc bí mật hoặc thông tin nội bộ bị rò rỉ ra ngoài nguyên si. Cũng là trạng thái giọng nói hoặc tiếng nói chuyện đều nghe được qua tường. Dùng trong bối cảnh thông tin đáng lẽ phải bị chặn nhưng lại bị lộ, như 「計画が筒抜けになる」「隣の部屋の会話が筒抜けだ」.

Dịch bằng AI

N4 包む つつむ
Việc bao phủ, bọc một vật bằng vải, giấy, v.v.「プレゼントを包む」.

Dịch bằng AI

N1 綴る つづる
Việc viết liên tiếp các chữ hoặc câu văn. Dùng như 「思いを綴る」「日記を綴る」 với nghĩa ghi lại thành văn bản. Cũng có nghĩa là đóng các tờ giấy lại với nhau.

Dịch bằng AI

N1 努めて つとめて
Trạng thái có ý thức cố gắng làm như vậy hết mức có thể. Dùng theo dạng 「努めて〜する」「努めて〜しない」, là phó từ dùng trong bối cảnh kiểm soát thái độ hoặc hành vi của bản thân một cách có ý thức.

Dịch bằng AI

N5 勤める つとめる
Làm việc (cho công ty). Làm việc ở công ty v.v. Dùng như 「銀行に勤める」.

Dịch bằng AI

N1 綱渡り つなわたり
Cách ví von việc tiến tới trong khi vừa thoát khỏi tình huống nguy hiểm trong gang tấc. Là cách diễn đạt thành ngữ chỉ tình huống nguy hiểm có thể thất bại chỉ với một sai sót nhỏ, dùng như 「綱渡りの経営」「綱渡りの交渉」.

Dịch bằng AI

N1 常々 つねづね
Thường ngày luôn, luôn luôn. Dùng như 「常々〜と思っている」「常々〜と感じていた」 trong bối cảnh diễn tả ý kiến hoặc cảm xúc thường trực. Là phó từ dùng trong văn viết và văn nói trang trọng.

Dịch bằng AI

N1 常日頃 つねひごろ
Những ngày bình thường, lúc thường. Thường dùng dạng 「常日頃から」, gắn với hành động hoặc ý thức theo nghĩa 「liên tục từ thường ngày」.

Dịch bằng AI

N1 募る つのる
Nghĩa là kêu gọi rộng rãi để tập hợp người hoặc vật, như「参加者を募る」(tuyển người tham gia),「寄付を募る」(kêu gọi quyên góp). Ngoài ra còn có nghĩa cảm xúc hoặc khí thế dần trở nên mạnh mẽ hơn, nói như「不安が募る」(lo lắng dâng lên),「怒りが募る」(cơn giận dâng cao).

Dịch bằng AI

N1 つぶさに つぶさに
Từng cái một chi tiết tỉ mỉ, không sót. Dùng như 「つぶさに観察する」「つぶさに報告する」 để diễn tả không bỏ sót cả đến chi tiết. Là phó từ thiên về văn viết, thường dùng trong văn phong cứng.

Dịch bằng AI

N1 つぼ
Là loại bình có miệng thắt lại. Được làm bằng gốm, sứ, thủy tinh… và dùng để đựng chất lỏng, thực phẩm hoặc tro cốt. Dùng như「花を生ける壺」(bình cắm hoa),「梅干しを漬ける壺」(hũ ngâm mơ muối),「骨壺」(bình đựng tro cốt). Nghĩa chuyển, dùng như phép ẩn dụ chỉ điểm mấu chốt hay yếu huyệt của sự việc. Dùng như「壺を押さえる」(nắm được điểm mấu chốt),「壺を心得る」(thấu hiểu điểm mấu chốt), diễn tả việc nắm bắt chính xác điểm quan trọng. 「壺にはまる」được dùng cả với nghĩa khớp đúng vào điểm mấu chốt, lẫn nghĩa sự việc diễn ra đúng như đối phương tính toán.

Dịch bằng AI

N4 つま
Vợ. Người bạn đời của mình, nhìn từ phía người đàn ông đã kết hôn.

Dịch bằng AI

N3, N5 つまらない つまらない
Không vui, không thấy hứng thú. Từ trái nghĩa là 「面白い」.

Dịch bằng AI

N1 紡ぐ つむぐ
Nghĩa là xe các sợi như bông hoặc kén tằm lại với nhau để tạo thành một sợi chỉ. Dùng như「綿を紡ぐ」(xe sợi bông),「羊毛を紡ぐ」(xe sợi len). Từ đó chuyển nghĩa, cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ chỉ việc dần dần ghép nối lời nói hoặc câu chuyện để tạo thành một chỉnh thể, nói như「物語を紡ぐ」(dệt nên câu chuyện),「言葉を紡ぐ」(chắt lọc thành lời).

Dịch bằng AI

N1 爪痕 つめあと
Theo nghĩa đen, là vết xước do móng vuốt cào để lại. Dùng như「壁に爪痕が残る」(vết móng còn lại trên tường). Nghĩa chuyển, dùng như phép ẩn dụ chỉ dấu tích thiệt hại hay ảnh hưởng nghiêm trọng mà thiên tai hoặc sự kiện để lại. Thường dùng trong văn cảnh nói về vết thương do biến cố lớn để lại, như「台風の爪痕」(dấu vết của bão),「戦争の爪痕」(dấu vết của chiến tranh).

Dịch bằng AI

N5 冷たい つめたい
Lạnh (khi chạm). Cảm thấy nhiệt độ thấp khi chạm vào vật gì đó. 「冷たい水」(nước lạnh). Về thời tiết thì dùng 「寒い」.

Dịch bằng AI

N4 つもり つもり
Suy nghĩ hoặc dự định sẽ làm một việc gì đó.「あした行くつもりです」.

Dịch bằng AI

N3, N5 強い つよい
Mạnh. Sức lực lớn. Dùng như 「力が強い」. Cũng dùng với nghĩa thế mạnh lớn, không thua, như 「風が強い」「強いチーム」. Từ trái nghĩa là 「弱い」.

Dịch bằng AI

N4 釣る つる
Việc dùng cần và dây câu để bắt cá.

Dịch bằng AI

N4 連れる つれる
Việc đưa người hay động vật cùng đi với mình. Ví dụ「子どもを連れて行く」(dẫn con đi cùng).

Dịch bằng AI

N2, N5
Tay. Phần ở đầu cánh tay, dùng để cầm nắm đồ vật.

Dịch bằng AI

N1 提議 ていぎ
Việc đưa ra chính thức một đề mục hoặc phương án trong cuộc họp. Dùng như 「改革を提議する」. Là từ cứng dùng trong các bối cảnh chính thức hơn so với việc chỉ đề xuất thông thường.

Dịch bằng AI

N1 提携 ていけい
Quan hệ hợp tác được thiết lập để cùng nhau tiến hành kinh doanh. Là từ cứng dùng như 「業務提携」「技術提携」 chỉ sự hợp tác giữa các doanh nghiệp.

Dịch bằng AI

N1 締結 ていけつ
Việc chính thức ký kết hợp đồng hoặc hiệp ước. Là từ cứng dùng như 「条約を締結する」「契約を締結する」 trong các tình huống hình thành thỏa thuận chính thức.

Dịch bằng AI

N1 体裁 ていさい
Hình thức bên ngoài và cách thể hiện trước xã hội. Là từ cứng dùng như「体裁を気にする」trong các tình huống coi trọng vẻ ngoài hơn nội dung. Còn chỉ cách chỉnh trang hình thức, định dạng của văn bản v.v., như「報告書の体裁を整える」.

Dịch bằng AI

N1 偵察 ていさつ
Việc bí mật điều tra tình hình của địch hoặc đối thủ. Là từ cứng dùng như 「偵察に出る」 trong các tình huống thăm dò động thái của đối phương như quân sự hoặc khảo sát đối thủ.

Dịch bằng AI

N1 低姿勢 ていしせい
Việc giữ thái độ khiêm nhường tôn trọng đối phương. Là từ cứng dùng như 「低姿勢で臨む」 trong các tình huống tiếp xúc với phong thái khiêm tốn.

Dịch bằng AI

N1 提唱 ていしょう
Việc đưa ra ý kiến hoặc suy nghĩ mới và kêu gọi rộng rãi. Là từ cứng dùng như 「新説を提唱する」「環境保護を提唱する」 trong các tình huống công khai phát đi chủ trương.

Dịch bằng AI

N1 泥酔 でいすい
Việc say rượu đến mức mất hết ý thức. Dùng như 「泥酔状態」「泥酔して記憶をなくす」 để chỉ trạng thái say nặng hơn bình thường.

Dịch bằng AI

N1 定説 ていせつ
Học thuyết được công nhận rộng rãi và đã xác lập trong học thuật hoặc xã hội. Là từ cứng dùng như 「定説となる」「定説を覆す」 chỉ quan điểm đã được chấp nhận chung.

Dịch bằng AI

N1 提訴 ていそ
Việc nộp đơn kiện ra tòa và bắt đầu thủ tục pháp lý chính thức. Là từ cứng dùng như 「損害賠償を提訴する」 chỉ việc bắt đầu vụ kiện.

Dịch bằng AI

N1 邸宅 ていたく
Ngôi nhà ở lớn và sang trọng. Là từ cứng dùng như 「豪壮な邸宅」「名士の邸宅」 chỉ tòa nhà có địa vị mà người giàu có ở.

Dịch bằng AI

N1 体たらく ていたらく
Trạng thái thảm hại hoặc khó coi. Là từ cứng dùng như 「何という体たらくだ」 với hàm ý phê phán hoặc than thở.

Dịch bằng AI

N4 丁寧 ていねい
Trạng thái lời nói hay hành động không thất lễ, chỉn chu và cẩn thận.

Dịch bằng AI

N1 定評 ていひょう
Đánh giá chắc chắn được nhiều người công nhận. Dùng theo dạng 「定評がある」 trong các tình huống chỉ chất lượng cao đã được công nhận rộng rãi.

Dịch bằng AI

N1 手薄 てうす
Trạng thái nhân lực, an ninh, sự chuẩn bị không đầy đủ. Là từ tương đối cứng dùng như 「警備が手薄」「人手が手薄」 để chỉ sự thiếu hụt.

Dịch bằng AI

N1 手落ち ておち
Việc thiếu sự chú ý hoặc cân nhắc, bỏ sót việc cần làm. Là từ tương đối cứng dùng như 「手落ちがある」「こちらの手落ちです」 trong các tình huống thừa nhận sự thiếu sót.

Dịch bằng AI

N1 手掛ける てがける
Việc tự mình chịu trách nhiệm tham gia và tiến hành công việc hoặc sự nghiệp. Là từ tương đối cứng dùng như 「新事業を手掛ける」 để chỉ việc đảm nhiệm hoặc tham gia vào công việc.

Dịch bằng AI

N5 出かける でかける
Ra ngoài; đi ra ngoài. Có việc nên đi ra ngoài. Dùng như 「買い物に出かける」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.