Sự rèn luyện và kinh nghiệm trong thời gian dài. Phần lớn dùng ở dạng cố định「年季が入る」, biểu thị sự thuần thục.
Dịch bằng AI
N1年功序列ねんこうじょれつ
Cơ chế tăng địa vị và lương theo số năm phục vụ và tuổi tác. Dùng như「年功序列の制度」「年功序列を見直す」, trong cảnh bàn về chế độ nhân sự.
Dịch bằng AI
N1懇ろねんごろ
Việc thân mật và lịch sự. Biểu thị dáng vẻ đối đãi bằng tấm lòng. Dùng như「懇ろにもてなす」「懇ろな関係」.
Dịch bằng AI
N1捻挫ねんざ
Việc làm đau khớp do bị vặn. Dùng như「足首を捻挫する」「捻挫で歩けない」. 「捻」đọc là「ねん」, là chữ mang nghĩa "vặn".
Dịch bằng AI
N1捻出ねんしゅつ
Việc xoay sở để cố gắng làm ra tiền hay thời gian. Dùng như「費用を捻出する」「時間を捻出する」.
Dịch bằng AI
N1年俸ねんぽう
Tổng số lương trong một năm. Dùng như「年俸制」「年俸契約」. 「俸」đọc là「ほう」, là chữ khác với「棒」(ぼう).
Dịch bằng AI
N1能天気のうてんき
Từ biểu thị dáng vẻ lạc quan mà không suy nghĩ sâu xa. Dùng như「能天気な発言」「能天気に構える」, cho thái độ bản thân không bận tâm dù xung quanh đang lo lắng.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N1能弁のうべん
Từ biểu thị dáng vẻ nói giỏi, lời lẽ tuôn ra một cách khéo léo. Dùng như「能弁な人」「能弁に語る」, cho người hay cảnh nói có sức thuyết phục.
Dịch bằng AI
N1濃密のうみつ
Từ biểu thị nội dung hay quan hệ chứa đựng rất sâu đậm. Dùng như「濃密な時間」「濃密な議論」, cho dáng vẻ mật độ cao và sung mãn.
Dịch bằng AI
N1軒並みのきなみ
Phó từ biểu thị việc áp dụng cho hầu như tất cả trong một phạm vi nào đó. Dùng như「軒並み値上がりした」「軒並み好成績だった」, cho dáng vẻ không có ngoại lệ và cùng một xu hướng.
Dịch bằng AI
N4残るのこる
Việc thứ gì đó không mất đi mà còn lại. Ví dụ「お金が残る」(còn lại tiền),「りょうりが残る」(còn lại thức ăn).
Dịch bằng AI
N1のさばるのさばる
Động từ biểu thị việc vượt quá phận của mình và hành động ngang nhiên tự tung tự tác. Dùng như「悪者がのさばる」「のさばった態度」, cho dáng vẻ không kiêng dè mà chiếm chỗ.
Dịch bằng AI
N1野晒しのざらし
Từ biểu thị trạng thái không có mái che, để mặc cho mưa gió. Dùng như「野晒しの資材」「野晒しにされた車」, cho dáng vẻ bị bỏ mặc và chịu mưa gió.
Dịch bằng AI
N1乗っ取るのっとる
Động từ biểu thị việc dùng vũ lực hay mưu kế để chiếm đoạt vật sở hữu hay tổ chức của người khác. Dùng như「会社を乗っ取る」「飛行機を乗っ取る」, trong cảnh cướp quyền kiểm soát từ chủ sở hữu vốn có.
Dịch bằng AI
N1のっぴきならないのっぴきならない
Từ biểu thị trạng thái không thể chạy trốn hay tránh né. Dùng như「のっぴきならない事情」「のっぴきならない状況」, cho cảnh bí bách không cách nào xoay sở.
Dịch bằng AI
N4喉のど
Cổ họng. Bộ phận từ phía trong miệng, nơi thức ăn và không khí đi qua.
Dịch bằng AI
N1喉元のどもと
Từ chỉ phần phía trước cổ, mặt trước của họng. Được biết rộng rãi qua câu tục ngữ「喉元過ぎれば熱さを忘れる」, cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ chỉ trạng thái khổ đau hay nguy hiểm đang ở rất sát.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N1罵るののしる
Động từ biểu thị việc tuôn ra những lời cay nghiệt với đối phương. Dùng như「人前で罵る」「大声で罵る」.
Dịch bằng AI
N1野放しのばなし
Từ biểu thị trạng thái không quản lý hay giám sát mà bỏ mặc. Dùng như「野放しにする」「野放し状態」, cho việc bỏ mặc thứ vốn cần được quản lý.
Dịch bằng AI
N1伸び悩むのびなやむ
Động từ biểu thị việc sự tăng trưởng hay tiến bộ dừng lại giữa chừng và không tiến triển như mong đợi. Dùng như「売上が伸び悩む」「成績が伸び悩む」, trong cảnh đà đi lên kỳ vọng đã chạm trần.
Dịch bằng AI
N1伸びやかのびやか
Từ biểu thị dáng vẻ thoải mái dễ chịu, vươn ra một cách tự nhiên. Dùng như「伸びやかな歌声」「伸びやかに育つ」, cho dáng vẻ vươn lên tự do không bị ràng buộc.
Dịch bằng AI
N5登るのぼる
Leo; trèo. Đi từ dưới lên trên. Dùng như 「山に登る」.
Dịch bằng AI
N5飲み物のみもの
Đồ uống. Thứ để uống.
Dịch bằng AI
N5飲むのむ
Uống. Đưa nước, trà v.v. từ miệng vào cơ thể.
Dịch bằng AI
N1のめり込むのめりこむ
Động từ biểu thị việc say mê sâu một sự việc đến mức không còn thấy gì khác. Dùng như「趣味にのめり込む」「研究にのめり込む」, cho ngữ cảnh đắm chìm vượt mức.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N4乗り換えるのりかえる
Việc xuống tàu điện hay xe buýt đang đi rồi lên chuyến khác.
Dịch bằng AI
N3, N5乗るのる
Đi; lên (xe). Lên tàu điện, ô tô v.v. Từ trái nghĩa là 「降りる」.
Dịch bằng AI
N1呪いのろい
Từ chỉ hành vi cầu cho tai họa giáng xuống người hay vật, hoặc sức mạnh đó. Dùng như「呪いをかける」「呪いを解く」. Mang sắc thái dồn tình cảm thù hận và giận dữ vào lời cầu mong tai họa cho đối phương.
Dịch bằng AI
N1呪うのろう
Động từ biểu thị việc cầu cho tai họa giáng xuống người hay vật. Dùng như「運命を呪う」「相手を呪う」, trong cảnh đem lòng thù hận và giận dữ mạnh mẽ mà cầu sự bất hạnh.
Dịch bằng AI
N1のんきのんき
Chỉ thái độ ung dung, không suy nghĩ nghiêm trọng về mọi việc. Dùng cho thái độ thong thả ngay cả trong tình huống đáng lo, như 「のんきな性格」, 「のんきに構える」. Viết bằng chữ Hán là 「呑気」 hoặc 「暢気」 (đều là chữ mượn âm) nhưng thông thường được viết bằng hiragana.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.