Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N4・N5 · 357 từ Xóa bộ lọc
N1 主導 しゅどう
Việc trở thành trung tâm dẫn dắt và định hướng sự việc. Dùng theo cách 「主導権を握る」「〇〇主導で進める」.

Dịch bằng AI

N4 趣味 しゅみ
Sở thích. Việc mình thích và làm khi có thời gian.

Dịch bằng AI

N1 手腕 しゅわん
Vốn nghĩa là 「手と腕」(tay và cánh tay). Từ đó phái sinh, dùng để chỉ năng lực hay kỹ năng xử lý công việc một cách khéo léo. Dùng như 「手腕を発揮する」(phát huy năng lực), 「経営手腕」(năng lực kinh doanh), khi đánh giá khả năng thực thi cao.

Dịch bằng AI

N1 しゅん
Thời điểm cá, rau, trái cây ngon nhất khi ăn. Cũng chỉ thời kỳ mà sự việc hay con người hoạt động sôi nổi nhất. Dùng theo cách 「旬の食材」「旬の俳優」.

Dịch bằng AI

N1 馴致 じゅんち
Việc làm cho động vật hoang dã quen với con người. Cũng có nghĩa là dần dần làm quen với một trạng thái nào đó. Dùng theo cách 「馬の馴致」.

Dịch bằng AI

N4 紹介 しょうかい
Giới thiệu. Việc cho người chưa biết biết về một người hay một vật. 「じこ紹介」(tự giới thiệu).

Dịch bằng AI

N4 正月 しょうがつ
Thời kỳ đặc biệt vào đầu năm. Tháng 1.

Dịch bằng AI

N4 小学校 しょうがっこう
Trường tiểu học. Trường học mà người ta đi học 6 năm bắt đầu từ 6 tuổi.

Dịch bằng AI

N1 成就 じょうじゅ
Việc nguyện vọng hay mong ước được thực hiện. Dùng theo cách 「願いが成就する」「恋の成就」. Là từ Hán đặc biệt đọc là 「じょうじゅ」, không phải 「せいしゅう」.

Dịch bằng AI

N1 精進 しょうじん
Vốn là từ trong đạo Phật, chỉ việc gạt bỏ tạp niệm và một lòng tu hành. Từ đó mở rộng nghĩa, dùng để chỉ việc dồn tâm vào một việc và nỗ lực không ngừng nói chung. Dùng như 「精進を重ねる」(không ngừng nỗ lực), 「学業に精進する」(chuyên tâm vào học hành). Đọc là 「しょうじん」, không phải 「せいしん」.

Dịch bằng AI

N5 上手 じょうず
Giỏi, khéo léo; việc làm tốt được. Từ trái nghĩa là 「下手」. Khi đọc là 「うわて」, nghĩa là vượt trội hơn đối phương về sức mạnh hay kỹ thuật. Khi đọc là 「かみて」, nghĩa là phía bên phải của sân khấu.

Dịch bằng AI

N1 醸成 じょうせい
Vốn chỉ việc lên men từ từ để tạo ra rượu và những thứ tương tự. Từ đó mở rộng nghĩa, cũng chỉ việc dần dần tạo ra một bầu không khí hay tình trạng nào đó qua thời gian. Thường dùng với đối tượng trừu tượng như 「世論を醸成する」(hình thành dư luận), 「対立の機運が醸成される」(không khí đối lập dần được hình thành).

Dịch bằng AI

N4 小説 しょうせつ
Tiểu thuyết. Cuốn sách kể chuyện do tác giả sáng tác.

Dịch bằng AI

N1 焦燥 しょうそう
Cảm giác bồn chồn nóng ruột vì sự việc không như ý muốn. Dùng theo cách 「焦燥感にかられる」「焦燥の色を浮かべる」. Cần lưu ý cả 「しょう」 và 「そう」 đều là âm kéo dài.

Dịch bằng AI

N4 招待 しょうたい
Lời mời. Việc mời người khác đến dự tiệc hay bữa ăn, v.v.

Dịch bằng AI

N4 承知 しょうち
Việc hiểu và chấp nhận. Có nghĩa gần với 「かしこまりました」, dùng được cả với người bề trên. 「承知しました」.

Dịch bằng AI

N1 情緒 じょうちょ
Tâm trạng hay bầu không khí riêng biệt phảng phất ở nơi đó. Cũng chỉ những chuyển động cảm xúc như vui buồn giận hờn. Dùng theo cách 「下町の情緒」「情緒不安定」. Cũng có thể đọc là 「じょうしょ」 nhưng ngày nay 「じょうちょ」 phổ biến hơn.

Dịch bằng AI

N5 丈夫 じょうぶ
Bền chắc; khỏe mạnh. Việc khó bị hỏng. Cũng được dùng cho việc cơ thể khỏe mạnh, khó bị bệnh. 「丈夫なかばん」.

Dịch bằng AI

N1 譲歩 じょうほ
Việc chấp nhận một phần lập luận của đối phương đối lập và lùi lập trường của mình về sau. Dùng theo cách 「譲歩を引き出す」「互いに譲歩する」.

Dịch bằng AI

N5 醤油 しょうゆ
Nước tương. Gia vị màu nâu đen làm từ đậu nành.

Dịch bằng AI

N4 将来 しょうらい
Tương lai. Khoảng thời gian từ nay về sau. 「将来のゆめ」(ước mơ tương lai).

Dịch bằng AI

N1 私欲 しよく
Cảm xúc tìm kiếm lợi ích hay sự thỏa mãn của riêng bản thân. Dùng theo cách 「私欲にとらわれる」「私利私欲」, trong ngữ cảnh phê phán.

Dịch bằng AI

N4 食事 しょくじ
Bữa ăn. Việc ăn uống như bữa sáng, bữa trưa, bữa tối.

Dịch bằng AI

N4 食堂 しょくどう
Nhà ăn, quán ăn. Cửa hàng hoặc phòng dùng để ăn cơm.

Dịch bằng AI

N4 食料品 しょくりょうひん
Các mặt hàng thực phẩm. 「食料品店」(cửa hàng thực phẩm).

Dịch bằng AI

N4 女性 じょせい
Phụ nữ. Người phụ nữ. Cách nói lịch sự.

Dịch bằng AI

N4 知らせる しらせる
Việc truyền đạt điều gì đó cho người khác để họ biết được. 「けっかを知らせる」(báo kết quả).

Dịch bằng AI

N4 調べる しらべる
Việc xem trong sách, trên internet, v.v. để xác nhận điều mình chưa biết.

Dịch bằng AI

N1 退ける しりぞける
Vốn nghĩa là làm cho người hay vật lùi ra phía sau. Từ đó phái sinh, cũng dùng với nghĩa từ chối, không tiếp nhận đối phương hay đề nghị. Dùng như 「敵を退ける」(đẩy lui kẻ thù), 「反対意見を退ける」(bác bỏ ý kiến phản đối).

Dịch bằng AI

N5 知る しる
Biết. Việc đưa một sự việc vào trong đầu. 「答えを知る」. Thường hay được dùng ở dạng 「知っている」, như 「その人を知っています」.

Dịch bằng AI

N1 試練 しれん
Khó khăn khắc nghiệt thử thách năng lực và niềm tin của con người. Dùng theo cách 「試練を乗り越える」「試練に立ち向かう」.

Dịch bằng AI

N5 しろ
Màu trắng, giống màu của tuyết.

Dịch bằng AI

N5 白い しろい
Trắng. Việc có màu trắng. 「白いシャツ」.

Dịch bằng AI

N1 しん
Phần cứng nằm ở trung tâm của một vật. Dùng như 「リンゴの芯」(lõi táo), 「鉛筆の芯」(ruột bút chì). Từ đó mở rộng nghĩa, cũng chỉ phần quan trọng làm nên cốt lõi của tâm hồn con người hay của sự vật, dùng theo dạng 「芯が強い」(có cốt cách vững vàng).

Dịch bằng AI

N2, N4 人口 じんこう
Dân số. Số người đang sống ở một đất nước hay một thị trấn nào đó.

Dịch bằng AI

N1 真摯 しんし
Thái độ nghiêm túc và tận tâm. Dùng theo cách 「真摯に向き合う」「真摯な姿勢」.

Dịch bằng AI

N4 神社 じんじゃ
Đền thần. Công trình kiến trúc của Nhật Bản nơi thờ thần linh.

Dịch bằng AI

N1 心情 しんじょう
Cảm xúc hay nội tâm mà con người mang trong một tình huống nào đó. Thường dùng trong ngữ cảnh thấu hiểu cảm xúc của người khác, theo cách 「心情を察する」「複雑な心情」.

Dịch bằng AI

N1 神聖 しんせい
Sự trong sạch, không có ô uế và tôn quý đến mức không được phép xâm phạm. Như trong 「神聖な場所」, thường dùng cho những gì được tôn kính về mặt tôn giáo.

Dịch bằng AI

N4 親切 しんせつ
Tử tế. Việc làm những điều có ích cho người khác một cách hết lòng.

Dịch bằng AI

N1 甚大 じんだい
Việc thiệt hại hay ảnh hưởng vượt quá mức bình thường, rất to lớn. Dùng theo cách 「甚大な被害」「甚大な影響」, nhấn mạnh quy mô của tình huống xấu.

Dịch bằng AI

N4 心配 しんぱい
Cảm giác không thể yên tâm vì nghĩ rằng có lẽ mọi việc sẽ không suôn sẻ. 「けんこうが心配だ」(lo lắng về sức khỏe).

Dịch bằng AI

N5 新聞 しんぶん
Tờ báo, tờ giấy đăng tin tức trong ngày.

Dịch bằng AI

N4 新聞社 しんぶんしゃ
Công ty làm ra và phát hành báo.

Dịch bằng AI

N1 尽力 じんりょく
Việc nỗ lực dồn sức vì một sự việc nào đó. Thường dùng trong khung cảnh trang trọng kèm theo lời cảm ơn người khác, theo cách 「尽力する」「ご尽力に感謝する」.

Dịch bằng AI

N1 随一 ずいいち
Việc xuất sắc nhất trong một phạm vi nào đó. Là từ hơi trang trọng dùng theo cách 「国内随一の規模」「業界随一の実力」, đánh giá là số một trong số nhiều thứ.

Dịch bằng AI

N4 水泳 すいえい
Bơi lội. Việc bơi, và môn thể thao đó.

Dịch bằng AI

N1 遂行 すいこう
Việc hoàn thành đến cuối công việc hay kế hoạch được giao phó. Là từ trang trọng dùng theo cách 「職務を遂行する」「任務を遂行する」 trong ngữ cảnh hoàn thành hành vi đi kèm trách nhiệm. Đọc là 「すい・こう」, lưu ý chữ 「遂」 đọc là 「すい」.

Dịch bằng AI

N1 随時 ずいじ
Mang nghĩa "bất cứ lúc nào khi cần" thay vì vào thời điểm cố định. Là từ hơi trang trọng dùng theo cách 「随時受け付ける」「随時更新する」 trong ngữ cảnh không cố định thời điểm mà ứng phó khi có yêu cầu.

Dịch bằng AI

N1 衰弱 すいじゃく
Việc thể lực và tinh thần suy yếu khiến không thể phát huy chức năng vốn có. Là từ trang trọng dùng theo cách 「衰弱が進む」「体が衰弱する」 trong ngữ cảnh chức năng cơ thể giảm sút do bệnh tật, tuổi già hay mệt mỏi.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.