Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N4・N5 · 114 từ Xóa bộ lọc
N1 目論見 もくろみ
Kế hoạch hay mưu tính đặt ra nhằm thực hiện điều gì đó. Là dạng danh từ của động từ 「目論む」 (mưu tính một cách thầm kín). Phần lớn dùng cho kế hoạch mang tính tham vọng hoặc bí mật, chỉ điều tính toán trong lòng mà không để lộ ra ngoài. Dùng như 「目論見が外れる」「目論見通り」「目論見が当たる」「相手の目論見を見抜く」. So với 「計画」 trung lập thì có sắc thái nhấn mạnh ý đồ, toan tính của đương sự, và thường dùng trong ngữ cảnh cảnh giác, phê phán. Tạo thành cặp với động từ 「目論む」.

Dịch bằng AI

N5 もしもし もしもし
Từ dùng khi gọi điện thoại hoặc khi bắt chuyện với người khác.

Dịch bằng AI

N2, N3, N5 持つ もつ
Cầm; giữ. Nắm giữ vật gì đó bằng tay. 「かばんを持つ」(cầm cặp).

Dịch bằng AI

N5 もっと もっと
Hơn, nhiều hơn. Chỉ trạng thái mức độ lớn hơn hiện tại.

Dịch bằng AI

N4 戻る もどる
Quay lại; trở về. Trở về nơi hoặc trạng thái ban đầu.

Dịch bằng AI

N5 もの
Vật, đồ vật. Thứ có hình dạng, nhìn thấy được bằng mắt.

Dịch bằng AI

N1 模倣 もほう
Bắt chước thứ khác. Là từ ghép hai chữ 「模」 và 「倣」, cả hai đều mang nghĩa "làm theo, bắt chước", biểu thị hành vi sao chép y nguyên đối tượng làm mẫu. Đối tượng rất rộng gồm nghệ thuật, văn hóa, sản phẩm, lối hành xử, dùng như 「他者の作品を模倣する」「先進国の制度を模倣する」. Thường được dùng như khái niệm đối lập với sự sáng tạo, hay xuất hiện trong ngữ cảnh kiểu 「模倣ではなく独創を」. Có khi chỉ "việc bắt chước" như một quá trình học tập một cách trung lập, cũng có khi mang nghĩa tiêu cực gần với đạo văn, ăn cắp.

Dịch bằng AI

N4 木綿 もめん
Sợi hay vải lấy từ cây bông.

Dịch bằng AI

N1, N2 催す もよおす
Việc tập hợp mọi người để tổ chức sự kiện hay buổi họp. Hoặc việc làm nảy sinh trong lòng một cảm giác hay trạng thái nào đó.

Dịch bằng AI

N4 貰う もらう
Nhận vật gì đó từ người khác.

Dịch bằng AI

N4 もり
Nơi rộng có nhiều cây mọc. Lớn hơn 「林」.

Dịch bằng AI

N1 脆い もろい
Trạng thái yếu trước lực tác động, dễ vỡ hay sụp đổ ngay. 「脆」 mang nghĩa yếu và dễ sụp đổ. Cơ bản là cách dùng biểu thị sự yếu về độ bền vật lý như 「脆い氷」「脆い陶器」「脆い地盤」. Từ đó phái sinh, được dùng rộng cho cả sự yếu mang tính trừu tượng, biểu thị trạng thái dễ sụp đổ như 「脆い関係」「脆い計画」, và tính chất dễ bị lay động cảm xúc như 「涙脆い」「情に脆い」. Cứng hơn 「壊れやすい」, dùng được cả trong văn viết lẫn văn nói.

Dịch bằng AI

N5 もん
Cổng. Cửa lớn ở lối vào của nhà hay tòa nhà.

Dịch bằng AI

N4, N5 問題 もんだい
Bài toán, vấn đề. Điều phải đưa ra câu trả lời.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.