Từ biểu thị việc chú ý đến từng chi tiết và làm một cách cẩn thận. Dùng như「入念に準備する」「入念な点検」. Dùng với hàm ý không qua loa và làm thật kỹ.
Dịch bằng AI
N1如実にょじつ
Từ biểu thị việc đúng như thực tế, đúng nguyên trạng. Dùng như「如実に表す」「如実に物語る」. Dùng trong cảnh dữ liệu hay vẻ mặt phản ánh sự thật như nó vốn có.
Dịch bằng AI
N1二律背反にりつはいはん
Từ biểu thị hai chủ trương hay mệnh đề mâu thuẫn lẫn nhau và không thể đồng thời thành lập. Dùng như「経済成長と環境保護の二律背反」. Chỉ quan hệ mà chọn một bên thì bên kia không thể thành lập.
Dịch bằng AI
N4似るにる
Vẻ ngoài hoặc tính chất giống hệt với thứ khác. 「親に似る」.
Dịch bằng AI
N5庭にわ
Nơi ở bên ngoài nhà để trồng cây và hoa.
Dịch bằng AI
N1にわかにわか
Từ biểu thị việc bắt đầu đột ngột, chỉ trong nhất thời. Dùng như「にわか雨」「にわかファン」. Thường mang sắc thái không chính thống mà chỉ là tạm thời.
Dịch bằng AI
N1にわかににわかに
Phó từ có nghĩa là đột nhiên, một cách bất ngờ. Dùng như「にわかに空が暗くなる」「にわかに信じがたい」. Dùng trong cảnh xảy ra biến đổi không ngờ tới.
Dịch bằng AI
N4人形にんぎょう
Đồ chơi có hình dáng con người.
Dịch bằng AI
N1忍従にんじゅう
Từ biểu thị việc chịu đựng những điều khó khăn trong im lặng và phục tùng. Dùng như「忍従の日々」「忍従を強いられる」. Dùng trong cảnh không phản kháng mà nhẫn nhịn theo dù tình cảnh bất công.
Dịch bằng AI
N1認証にんしょう
Từ biểu thị việc xác nhận và công nhận chính thức một người hay một tư cách. Dùng như「本人認証」「認証を受ける」. Dùng rộng rãi trong các bối cảnh bảo mật và quản lý chất lượng.
Dịch bằng AI
N1抜かりぬかり
Việc chú ý hay quan tâm không chu đáo, dẫn đến bỏ sót việc cần làm hoặc làm qua loa. Dùng như「抜かりなく準備する」「抜かりがあった」「手抜かりがないように」. Có nghĩa giống「手落ち」, biểu thị có phần chưa đầy đủ trong kế hoạch hay sự chuẩn bị.
Dịch bằng AI
N1ぬかるみぬかるみ
Chỗ đất mềm nhão do mưa khiến chân lún xuống. Dùng như「ぬかるみにはまる」「ぬかるみを歩く」. Cũng dùng theo nghĩa bóng để chỉ tình huống khó khăn không thoát ra được, như「不況のぬかるみから抜け出す」(thoát khỏi vũng lầy suy thoái).
Dịch bằng AI
N1抜き差しならないぬきさしならない
Trạng thái không thể nhúc nhích được, không thể rút lui. Dùng như「抜き差しならない事態」「抜き差しならない立場」. Dùng khi bị dồn vào tình thế nghiêm trọng.
Dịch bằng AI
N1抜きん出るぬきんでる
Việc rõ ràng vượt trội hơn những người khác. Dùng như「才能が抜きん出る」「成績が抜きん出る」. Là dạng có thêm「ん」giữa「抜き出る」, đọc là「ぬきんでる」chứ không phải「ぬきでる」.
Dịch bằng AI
N5脱ぐぬぐ
Việc cởi quần áo hoặc giày ra khỏi cơ thể. Từ trái nghĩa là 「着る」「履く」.
Dịch bằng AI
N1拭い去るぬぐいさる
Động từ diễn tả việc dùng vải v.v. lau sạch và loại bỏ hoàn toàn vết bẩn hay nước. Dùng theo nghĩa đen như 「汗を拭い去る」 (lau sạch mồ hôi). Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc loại bỏ hoàn toàn những lo lắng hay nghi ngờ. Sử dụng trong các tình huống xóa đi những thứ trừu tượng, như 「疑念を拭い去る」「不安を拭い去る」.
Dịch bằng AI
N1拭うぬぐう
Việc lau đi vết bẩn hay nước mắt. Cũng dùng cho việc loại bỏ điều trừu tượng, như「不安を拭う」「疑念を拭う」.
Dịch bằng AI
N1抜け落ちるぬけおちる
Động từ diễn tả việc thứ vốn phải có bị thiếu đi và biến mất. Dùng cả theo nghĩa cụ thể như 「髪の毛が抜け落ちる」「葉が抜け落ちる」, lẫn theo nghĩa trừu tượng như 「データが抜け落ちる」「記憶が抜け落ちる」.
Dịch bằng AI
N1抜け駆けぬけがけ
Việc bỏ qua giao ước hay thỏa thuận với đồng đội và một mình hành động trước. Dùng như「抜け駆けする」「抜け駆けは許さない」. Dùng trong cảnh có cạnh tranh hay lợi ích liên quan.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N1抜け目ないぬけめない
Việc không bỏ sót điều có lợi cho mình và hành động nhanh nhẹn. Dùng như「抜け目ない商売人」「抜け目なく立ち回る」, biểu thị dáng vẻ tính toán khôn ngoan.
Dịch bằng AI
N1主ぬし
Người sở hữu hay người làm trung tâm của sự việc. Dùng như「家の主」「噂の主」. Còn chỉ sự tồn tại đã sinh sống lâu đời ở nơi đó và được coi như chủ nhân của nơi ấy, như「池の主」「山の主」, chỉ những con vật to lớn đã sống ở đó từ lâu. Cùng chữ「主」nếu đọc là「しゅ」thì là từ khác chỉ cái làm trung tâm, cái quan trọng nhất.
Dịch bằng AI
N1盗み聞きぬすみぎき
Việc lén nghe trộm cuộc trò chuyện của người khác mà không cho họ biết. Dùng như 「隣の部屋の会話を盗み聞きする」「電話を盗み聞きされる」. Vì là hành vi lén nghe có chủ ý nên gần nghĩa với 「立ち聞き」 (đứng nghe lén). Khi dùng thiết bị để nghe lén thì gọi là 「盗聴」 (nghe trộm bằng thiết bị), khi người không phải là người nhận hợp pháp tiếp nhận tín hiệu liên lạc thì gọi là 「傍受」 (đánh chặn) — đây là những từ khác.
Dịch bằng AI
N1盗み見るぬすみみる
Việc lén nhìn đồ đạc hay tình hình của người khác mà không để họ phát hiện. Dùng như「答案を盗み見る」「表情を盗み見る」.
Dịch bằng AI
N4盗むぬすむ
Lén lút lấy đồ của người khác làm của mình.
Dịch bằng AI
N1布目ぬのめ
Hoa văn hay chất cảm trên bề mặt vải tạo nên do cách dệt. Dùng như「布目が細かい」「布目に沿って切る」.
Dịch bằng AI
N1塗り替えるぬりかえる
Động từ diễn tả việc sơn lại tường rào, vách ngăn v.v. Dùng như 「外壁を塗り替える」 (sơn lại tường ngoài). Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc làm mới hoàn toàn một kỷ lục hay tình thế. Sử dụng trong các tình huống thay thế cái cũ bằng cái mới, như 「記録を塗り替える」「歴史を塗り替える」.
Dịch bằng AI
N4塗るぬる
Bôi màu, thuốc hoặc thứ tương tự lên bề mặt của đồ vật. 「ペンキを塗る」.
Dịch bằng AI
N5ぬるいぬるい
Nguội; âm ấm. Không lạnh cũng không nóng, không ở nhiệt độ vừa phải. Dùng khi thứ đáng lẽ lạnh lại ấm, thứ đáng lẽ nóng lại nguội. Chữ Hán viết là 「温い」 nhưng thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N1濡れ衣ぬれぎぬ
Vốn nghĩa là quần áo bị ướt do mưa. Từ đó chuyển nghĩa sang chỉ việc bị quy cho tội hoặc sự nghi ngờ mà bản thân không hề liên quan. Được cho là bắt nguồn từ hình ảnh bị mặc cho áo ướt rồi bị nghi ngờ. Dùng như「濡れ衣を着せる」(đổ tội oan),「濡れ衣を晴らす」(rửa oan). Đọc là「ぬれぎぬ」, không phải「ぬれごろも」.
Dịch bằng AI
N4濡れるぬれる
Việc nước v.v. dính vào làm cho thứ gì đó trở nên ẩm ướt. Ví dụ「雨で服が濡れる」(quần áo ướt vì mưa).
Dịch bằng AI
N1値崩れねくずれ
Việc giá thị trường của hàng hóa giảm mạnh. Dùng như「値崩れを起こす」「値崩れが続く」, trong bối cảnh giá cả hay phân phối.
Dịch bằng AI
N5猫ねこ
Mèo. Động vật thường sống cùng con người.
Dịch bằng AI
N1寝覚めねざめ
Việc tỉnh dậy khỏi giấc ngủ. Cũng chỉ tâm trạng lúc tỉnh giấc. Cách dùng phổ biến là「寝覚めが悪い」, biểu thị dư vị khó chịu hay sự cắn rứt lương tâm.
Dịch bằng AI
N1妬むねたむ
Việc thấy ghen tị với hạnh phúc hay thành công của người khác và cảm thấy đáng ghét. Dùng như「人の成功を妬む」「出世した同僚を妬む」.
Dịch bằng AI
N4値段ねだん
Số tiền phải trả khi mua một món đồ.
Dịch bằng AI
N4熱ねつ
Sự nóng của vật, hay cái sức nóng đó. Cũng thường dùng với nghĩa nhiệt độ cơ thể tăng do bệnh. Ví dụ「熱が出る」(bị sốt).
Dịch bằng AI
N4熱心ねっしん
Nhiệt tình; hăng say. Trạng thái làm việc gì đó một cách hết mình.
Dịch bằng AI
N1捏造ねつぞう
Việc tạo ra điều không có thật như thể có thật. Dùng như「証拠を捏造する」「データの捏造」.
Dịch bằng AI
N1粘り強いねばりづよい
Dáng vẻ dù gặp khó khăn vẫn không dễ bỏ cuộc và tiếp tục đến cùng. Dùng như「粘り強い交渉」「粘り強く取り組む」.
Dịch bằng AI
N1根深いねぶかい
Tính từ diễn tả việc một vấn đề hay nhận thức nào đó đã ăn sâu và không thể dễ dàng giải quyết, giống như rễ cây bám sâu vào lòng đất. Sử dụng cho những hiện tượng nghiêm trọng kéo dài, như 「根深い問題」「根深い偏見」.
Dịch bằng AI
N1値踏みねぶみ
Việc ước lượng giá tiền của món hàng. Mở rộng nghĩa, cũng dùng để đánh giá khái quát giá trị của người hay vật. Dùng như「商品を値踏みする」「相手を値踏みする」.
Dịch bằng AI
N4寝坊ねぼう
Việc ngủ đến muộn vào buổi sáng, hoặc người hay ngủ dậy muộn.
Dịch bằng AI
N1根掘り葉掘りねほりはほり
Dáng vẻ hỏi dai dẳng đến tận chi tiết. Dùng như「根掘り葉掘り聞く」「根掘り葉掘り質問する」, trong cảnh truy hỏi.
Dịch bằng AI
N1寝耳に水ねみみにみず
Việc bất ngờ trước một tin tức hoàn toàn không lường trước. Dùng như「寝耳に水の出来事」「寝耳に水だった」, biểu thị sự ngạc nhiên trước tin đến đột ngột.
Dịch bằng AI
N5眠いねむい
Buồn ngủ. Cảm giác muốn ngủ.
Dịch bằng AI
N4眠るねむる
Nhắm mắt lại và để cơ thể nghỉ ngơi, như khi ngủ vào ban đêm.
Dịch bằng AI
N1狙い撃ちねらいうち
Việc chỉ chọn một đối tượng nhất định để tấn công hay tập trung xử lý. Dùng như「違反業者を狙い撃ちにする」.
Dịch bằng AI
N1狙い目ねらいめ
Thời điểm hay đối tượng phù hợp nhất để đạt được mục tiêu. Dùng như「今が狙い目だ」「この価格帯が狙い目だ」, chỉ cơ hội tốt hay đối tượng có lợi.
Dịch bằng AI
N1練り上げるねりあげる
Việc cân nhắc kỹ nhiều lần để hoàn thiện thành nội dung tốt hơn. Dùng như「企画を練り上げる」「戦略を練り上げる」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.