Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N4・N5 · 363 từ Xóa bộ lọc
N1 疾走 しっそう
Việc chạy với tốc độ rất nhanh. Dùng theo cách 「馬が草原を疾走する」「全力疾走」. Đọc là 「しっそう」, có 「っ」 nhỏ, không phải 「しつそう」.

Dịch bằng AI

N1 嫉妬 しっと
Việc ghen tị và cảm thấy oán ghét trước hạnh phúc hay điểm vượt trội của người khác. Dùng theo cách 「友人の成功に嫉妬する」.

Dịch bằng AI

N4 失敗 しっぱい
Thất bại。Việc điều mình định làm không diễn ra suôn sẻ, không thành công.

Dịch bằng AI

N5 質問 しつもん
Câu hỏi. Việc hỏi người khác điều mình không biết.

Dịch bằng AI

N4 辞典 じてん
Từ điển。Sách giải thích ý nghĩa của các từ. Từ điển.

Dịch bằng AI

N5 自転車 じてんしゃ
Xe đạp. Phương tiện có hai bánh, tiến về phía trước bằng cách đạp bàn đạp.

Dịch bằng AI

N5 自動車 じどうしゃ
Xe ô tô. Phương tiện chạy bằng động cơ, chở người hoặc đồ vật để di chuyển. Nghĩa gần như giống 「車」, là cách nói trang trọng.

Dịch bằng AI

N1 萎びる しなびる
Việc mất nước, mất đi độ căng, nhăn nheo và co lại. Dùng cho vẻ già cỗi của rau hay hoa cỏ.

Dịch bằng AI

N4 品物 しなもの
Đồ vật để bán hay mua. Hàng hóa.

Dịch bằng AI

N1 しなやか しなやか
Có tính đàn hồi, dễ uốn cong và khó gãy. Cũng dùng cho động tác cơ thể mềm mại, uyển chuyển.

Dịch bằng AI

N1 指南 しなん
Việc dạy và hướng dẫn kỹ thuật trong võ thuật hay nghệ thuật. Dùng theo cách 「剣術を指南する」「指南役」.

Dịch bằng AI

N1 至難 しなん
Việc khó đến mức không gì khó hơn được nữa. Thường được dùng trong cách diễn đạt cố định 「至難の業」.

Dịch bằng AI

N5 死ぬ しぬ
Chết. Việc sự sống mất đi. Dùng cho cả người lẫn động vật. Từ trái nghĩa là 「生きる」. Đối với người, cách nói lịch sự 「亡くなる(なくなる)」 cũng hay được dùng.

Dịch bằng AI

N1 凌ぐ しのぐ
Nghĩa là gắng vượt qua tình cảnh khó khăn, hoặc vượt trội hơn người khác. Dùng như 「寒さを凌ぐ」, 「先輩を凌ぐ実力」. Cũng thường được viết bằng hiragana là 「しのぐ」.

Dịch bằng AI

N1 忍び寄る しのびよる
Động từ chỉ việc lặng lẽ tiến đến gần mà không bị nhận ra. Dùng theo cách 「危機が忍び寄る」「背後から忍び寄る」. Không chỉ dùng cho sự tiếp cận vật lý mà còn dùng cho cảnh nguy hiểm hay sự thay đổi đang lặng lẽ áp sát.

Dịch bằng AI

N1 忍ぶ しのぶ
Động từ chỉ việc cố chịu đựng đau khổ và nỗi buồn, hoặc trốn tránh tầm mắt người khác. Dùng theo cách 「涙を忍ぶ」「人目を忍ぶ」.

Dịch bằng AI

N4 しばらく しばらく
Một khoảng thời gian ngắn. 「しばらくお待ちください」(xin vui lòng chờ một lát). Cũng được dùng với nghĩa một khoảng thời gian dài. 「しばらく会っていない」(đã lâu không gặp).

Dịch bằng AI

N1 渋る しぶる
Việc lưỡng lự và do dự khi không muốn hành động. Dùng theo cách 「返事を渋る」「支払いを渋る」.

Dịch bằng AI

N5 自分 じぶん
Bản thân. Từ chỉ chính bản thân người đang nói. Cũng được dùng với nghĩa 「じぶんで」 (tự mình), như 「自分で作る」.

Dịch bằng AI

N4 しま
Đảo. Vùng đất được biển bao quanh xung quanh.

Dịch bằng AI

N5 閉まる しまる
Đóng lại. Việc cửa hoặc cửa hàng và những thứ tương tự trở thành trạng thái đã đóng. 「店が閉まる」. Khi tự mình đóng thì dùng 「閉める」. Từ trái nghĩa là 「開く」.

Dịch bằng AI

N1 地道 じみち
Từ chỉ thái độ tiếp tục nỗ lực một cách chắc chắn dù không hào nhoáng. Dùng theo cách 「地道な努力」「地道に働く」. Chữ 「地」 ở đây viết là 「じ」, không phải 「ち」 cũng không phải 「ぢ」.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N1 染みる しみる
Việc chất lỏng hay màu thấm dần vào bên trong vật. Cũng có nghĩa là một cảm xúc hay lời dạy thấm sâu vào lòng người. Dùng theo cách 「インクが染みる」「心に染みる言葉」.

Dịch bằng AI

N4 市民 しみん
Người đang sống ở thành phố đó.

Dịch bằng AI

N4 事務所 じむしょ
Tòa nhà hay căn phòng nơi làm các công việc hành chính.

Dịch bằng AI

N1 締めくくる しめくくる
Việc tổng kết và kết thúc một sự việc ở giai đoạn cuối. Dùng theo cách 「話を締めくくる」「一年を締めくくる」.

Dịch bằng AI

N5 閉める しめる
Đóng cửa, cửa sổ, v.v. 「まどを閉める」. Khi tự đóng lại thì dùng 「閉まる」. Từ trái nghĩa là 「開ける」.

Dịch bằng AI

N5 締める しめる
Buộc chặt; siết chặt. Việc buộc hoặc siết chặt dây, thắt lưng và những thứ tương tự. 「ネクタイを締める」. Có cùng cách đọc với 「閉める」 nhưng là từ khác.

Dịch bằng AI

N1 下手 しもて
Phần thuộc phía dưới của sân khấu hay dòng sông. Ở sân khấu là phía bên trái nhìn từ khán giả, ở sông là phía nước chảy xuôi về. Dùng như 「舞台の下手から登場する」. Phía đối lại là 「上手(かみて)」. Cùng chữ 「下手」 nếu đọc là 「へた」 thì thành từ khác mang nghĩa không làm giỏi được.

Dịch bằng AI

N1 諮問 しもん
Việc một cơ quan ở vị trí cấp trên đặt câu hỏi để xin ý kiến của một nhóm chuyên gia hoặc những người am hiểu. Dùng như「審議会に諮問する」「諮問機関」.

Dịch bằng AI

N5 じゃ じゃ
Vậy thì (thân mật). Từ nói khi bắt đầu câu chuyện hoặc khi chia tay. Cách nói thân mật của 「では」.

Dịch bằng AI

N1 邪悪 じゃあく
Tâm địa lệch lạc và đầy ác ý. Dùng theo cách 「邪悪な心」「邪悪な笑み」, thể hiện tính chất xấu xa mạnh mẽ.

Dịch bằng AI

N4 社会 しゃかい
Xã hội. Thế giới nơi mọi người tụ họp lại và cùng nhau sinh sống.

Dịch bằng AI

N5 写真 しゃしん
Ảnh chụp. Hình dáng của người hoặc phong cảnh được chụp bằng máy ảnh. Khác với tranh vẽ, hình dáng thực tế được ghi lại nguyên vẹn. Hay được dùng ở dạng 「写真をとる」.

Dịch bằng AI

N4 社長 しゃちょう
Người có địa vị cao nhất trong công ty.

Dịch bằng AI

N1 煮沸 しゃふつ
Từ chỉ việc đun nước cho đến khi sôi. Thường dùng trong tình huống quản lý vệ sinh, theo cách 「煮沸消毒」. Cần lưu ý chữ 「煮」 ở đây đọc là 「しゃ」.

Dịch bằng AI

N4 自由 じゆう
Tự do. Việc có thể làm đúng theo ý mình nghĩ. Việc không bị ai ngăn cản.

Dịch bằng AI

N5 じゅう
mười. Số 10. Khi đếm đồ vật, như 「十(とお)」, và khi nói ngày tháng, như 「十日(とおか)」, thì đọc là 「とお」. 「二十日」 đọc là 「はつか」.

Dịch bằng AI

N5 十一月 じゅういちがつ
Tháng thứ 11 trong năm.

Dịch bằng AI

N5 十月 じゅうがつ
Tháng thứ 10 trong năm.

Dịch bằng AI

N4 習慣 しゅうかん
Thói quen. Việc đã tiếp tục trong thời gian dài và trở thành việc luôn làm thường xuyên. Ví dụ: 「早くねる習慣がある」 (có thói quen đi ngủ sớm). Ngoài ra còn chỉ cách làm được duy trì từ xưa trong cộng đồng người của một quốc gia hay khu vực. Ví dụ: 「日本の習慣」 (tập quán của Nhật Bản).

Dịch bằng AI

N1 収拾 しゅうしゅう
Như chữ 「拾」 cho thấy, vốn có nghĩa là nhặt và thu gom đồ vật. Từ đó phái sinh ra nghĩa là làm dịu lại và sắp xếp tình huống đang hỗn loạn. Hiện nay nghĩa sau là chính, dùng theo cách 「事態を収拾する」「収拾がつかない」. Khác nghĩa với 「収集」 (việc thu thập đồ vật) tuy đồng âm.

Dịch bằng AI

N4 住所 じゅうしょ
Địa chỉ. Nơi đang sống.

Dịch bằng AI

N1 収束 しゅうそく
Việc tình trạng đang hỗn loạn hay lan rộng được lắng xuống và quy về một mối. Dùng theo cách 「事態が収束する」「議論が収束する」.

Dịch bằng AI

N1 銃弾 じゅうだん
Đầu đạn được bắn ra từ súng. Dùng theo cách 「銃弾が命中する」「銃弾を浴びる」.

Dịch bằng AI

N1 周到 しゅうとう
Việc chuẩn bị và sự cẩn thận chu đáo đến từng chi tiết. Dùng theo cách 「用意周到」「周到な計画」.

Dịch bằng AI

N4 柔道 じゅうどう
judo. Một trong các võ thuật của Nhật Bản. Ném hay đè đối phương xuống.

Dịch bằng AI

N5 十二月 じゅうにがつ
Tháng thứ 12 trong năm, cũng là tháng cuối cùng.

Dịch bằng AI

N4 十分 じゅうぶん
Đủ. Trạng thái có đủ như mong muốn, không thiếu chỗ nào. Ví dụ「時間は十分ある」(có đủ thời gian). Từ đồng âm「充分(じゅうぶん)」cũng được dùng với nghĩa giống vậy.

Dịch bằng AI

N5 授業 じゅぎょう
Tiết học; giờ học. Thời gian mà giáo viên dạy và học tập ở trường.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.