Từ chỉ việc các vật cùng loại tồn tại rải rác khắp một phạm vi rộng. Là từ trang trọng dùng cho công trình hay tài liệu. Dùng theo cách 「史跡が散在する」「資料が散在する」.
Dịch bằng AI
N1暫時ざんじ
Phó từ trang trọng mang phong cách văn ngôn, có nghĩa "trong một thời gian ngắn", "trong chốc lát". Được dùng trong văn bản công hay bài luận, theo cách 「暫時休憩する」「暫時お待ちください」. Đọc là 「ざんじ」, khác cả về nghĩa lẫn cách đọc với 「漸次」 (ぜんじ/ từng chút một) có hình chữ tương tự.
Dịch bằng AI
N1惨事さんじ
Sự kiện đau lòng và bi thảm trong đó nhiều người thiệt mạng hoặc bị thương. Là từ trang trọng dùng cho tai nạn hay thảm họa. Dùng theo cách 「未曾有の惨事」「惨事を招く」.
Dịch bằng AI
N1斬新ざんしん
Từ chỉ trạng thái mà ý tưởng hay phương pháp mới mẻ chưa từng có và gây cảm giác lạ mắt. Dùng cho tác phẩm nghệ thuật, kế hoạch, thiết kế. Dùng theo cách 「斬新なアイデア」「斬新なデザイン」.
Dịch bằng AI
N1暫定ざんてい
Từ chỉ việc tạm thời quyết định trong khoảng thời gian cho đến khi có quyết định chính thức. Là từ trang trọng dùng theo cách 「暫定的な処置」「暫定政権」.
Dịch bằng AI
N1惨敗ざんぱい
Từ chỉ việc thua đậm trong trận đấu, bầu cử, hay cuộc chiến vì hoàn toàn không địch nổi đối thủ. Dùng cho thất bại với cách biệt lớn. Dùng theo cách 「選挙で惨敗する」「試合で惨敗する」.
Dịch bằng AI
N1賛美さんび
Từ chỉ việc dùng lời lẽ ca ngợi mạnh mẽ con người, hành động, tác phẩm. Là từ trang trọng dùng cho việc đánh giá nghệ thuật hay thành tựu. Dùng theo cách 「神を賛美する」「偉業を賛美する」.
Dịch bằng AI
N5散歩さんぽ
Đi dạo. Việc đi bộ chậm rãi ở bên ngoài để vận động cơ thể. 「公園を散歩する」.
Dịch bằng AI
N1三昧ざんまい
Từ chỉ trạng thái say mê đắm chìm vào một việc duy nhất. Phần lớn được dùng gắn sau từ khác, theo cách 「読書三昧」「ぜいたく三昧」, diễn tả việc miệt mài với điều mình thích. Đọc là 「ざんまい」, bắt đầu bằng âm đục.
Dịch bằng AI
N1散漫さんまん
Từ chỉ trạng thái tâm trí và sự chú ý hướng đi khắp nơi, không thể tập trung vào một việc. Dùng theo cách 「注意力が散漫になる」「散漫な文章」.
Dịch bằng AI
N4市し
Thành phố。Đơn vị hành chính lớn hơn thị trấn (まち). 「大阪市」. Cùng chữ 「市」 nếu đọc là 「いち」 thì là từ khác chỉ sự kiện người ta tụ họp vào ngày đã định để mua bán hàng hóa.
Dịch bằng AI
N4字じ
Chữ。Hình dạng được viết ra để biểu thị ngôn ngữ. Như ひらがな, かたかな, かんじ, v.v.
Dịch bằng AI
N4試合しあい
Việc thi đấu với đối thủ trong thể thao để phân định thắng thua.
Dịch bằng AI
N1思案しあん
Việc do dự không quyết định được nên làm thế nào, suy đi tính lại nhiều bề. Dùng như「思案にくれる」「思案の末」, trong các ngữ cảnh trăn trở suy nghĩ để tìm ra cách giải quyết.
Dịch bằng AI
N1強いるしいる
Việc phớt lờ cảm xúc của đối phương mà bắt ép làm. Như trong 「がまんを強いる」, dùng khi áp đặt điều khó chịu, gánh nặng lên người khác.
Dịch bằng AI
N5塩しお
Muối. Hạt màu trắng dùng để nêm vị cho món ăn.
Dịch bằng AI
N1仕掛けしかけ
Thiết bị được nghĩ ra cho một mục đích nhất định, hoặc cơ chế nhằm gây bất ngờ hay làm vui lòng người khác. Dùng theo cách 「仕掛けを施す」「大がかりな仕掛け」.
Dịch bằng AI
N5しかししかし
Tuy nhiên. Từ dùng trong câu văn trang trọng (viết), khi nói điều khác với câu trước.
Dịch bằng AI
N4仕方しかた
Phương pháp để làm một việc gì đó. Có nghĩa gần với 「作り方」. Trong 「しかたがない」 thì dùng với nghĩa là không còn cách nào khác.
Dịch bằng AI
N5四月しがつ
Tháng thứ 4 trong năm. Đọc là 「しがつ」, không đọc là 「よんがつ」.
Dịch bằng AI
N4叱るしかる
Việc nhắc nhở nghiêm khắc người đã làm điều xấu.
Dịch bằng AI
N1然るべきしかるべき
Cụm định ngữ mang nghĩa phù hợp với tình huống, hoặc đương nhiên phải như vậy. Cách nói cứng dùng trong bối cảnh công vụ, trang trọng để chỉ "biện pháp thích đáng", như 「然るべき対応」, 「然るべき措置」. Cũng thường được viết bằng hiragana là 「しかるべき」.
Dịch bằng AI
N5時間じかん
Thời gian. Độ dài của thời gian, có thể đo bằng đồng hồ. Ở dạng 「時間がある/ない」, cũng được dùng với nghĩa có thời gian rảnh để làm việc gì đó. Cũng được dùng khi đếm độ dài thời gian, như 「三時間」.
Dịch bằng AI
N1, N2色彩しきさい
(1) Màu sắc, sắc thái màu. 「鮮やかな色彩」. (2) Tính chất, khuynh hướng mà một sự vật mang. 「政治的色彩が強い」.
Dịch bằng AI
N1直訴じきそ
Việc bỏ qua thủ tục chính thức để khiếu nại trực tiếp lên người ở vị trí cao hơn. Dùng theo cách 「社長に直訴する」. Chữ 「直」 ở đây đọc là 「ジキ」, không phải 「チョク」.
Dịch bằng AI
N1しきたりしきたり
Tập quán đã được duy trì từ xưa của một vùng, gia đình hay tổ chức. Dùng theo cách 「村のしきたりを守る」「古いしきたり」.
Dịch bằng AI
N1仕切るしきる
Việc thống lĩnh và điều hành tiến trình của một nơi nào đó. Cũng có nghĩa là phân chia không gian. Dùng theo cách 「会議を仕切る」「部屋を仕切る」.
Dịch bằng AI
N1茂るしげる
Việc lá và cành của cỏ cây vươn ra mạnh mẽ và trở nên rậm rạp.
Dịch bằng AI
N4試験しけん
Bài tập được ra để kiểm tra xem có hiểu, có làm được một điều gì đó hay không.
Dịch bằng AI
N4事故じこ
Sự việc xấu xảy ra ngoài dự tính do ô tô hay máy móc, v.v.
Dịch bằng AI
N1志向しこう
Việc hướng ý thức và tiến tới một mục tiêu hay phương hướng nào đó. Thường gắn vào danh từ theo dạng 「〜志向」, như 「健康志向」「本物志向」.
Dịch bằng AI
N1試行錯誤しこうさくご
Là một thành ngữ bốn chữ Hán biểu thị việc vừa lặp đi lặp lại các lần thử và thất bại, vừa tìm ra cách giải quyết. Dùng như「試行錯誤を繰り返す」「試行錯誤の末」.
Dịch bằng AI
N5仕事しごと
Việc làm để nhận tiền, công việc phải làm.
Dịch bằng AI
N1施策しさく
Chính sách hay biện pháp cụ thể được chính phủ hay chính quyền địa phương thực hiện. Dùng theo cách 「新たな施策を打ち出す」. Đọc là 「しさく」, không phải 「せさく」.
Dịch bằng AI
N1思索しさく
Việc suy ngẫm sâu sắc về bản chất hay đạo lý của sự vật. Chỉ tư duy mang tính triết học, trừu tượng. Dùng theo cách 「思索にふける」.
Dịch bằng AI
N1師事しじ
Việc tôn một người làm thầy và tiếp nhận sự dạy dỗ của người đó. Dùng theo cách 「〇〇氏に師事する」, thể hiện mối quan hệ học trực tiếp từ một người thầy cụ thể.
Dịch bằng AI
N1資質ししつ
Tính chất và năng lực bẩm sinh. Dùng theo cách 「指導者としての資質」「資質に恵まれる」, thường chỉ tố chất cần thiết cho một vai trò nào đó.
Dịch bằng AI
N5辞書じしょ
Từ điển. Sách để tra ý nghĩa hoặc cách đọc của từ.
Dịch bằng AI
N4地震じしん
Động đất。Việc mặt đất rung chuyển.
Dịch bằng AI
N5静かしずか
Yên tĩnh. Trạng thái không có âm thanh, yên tĩnh. 「静かなへや」. Từ trái nghĩa là 「うるさい」.
Dịch bằng AI
N1, N2沈めるしずめる
Làm cho vật chìm xuống chỗ thấp, chẳng hạn xuống dưới nước. 「沈める」 dùng khi người hay một lực làm cho vật chìm xuống, còn 「沈む」 khi vật tự chìm xuống: 「船を沈める」 đối lại với 「船が沈む」.
Dịch bằng AI
N5下した
Phía dưới; là phía có vị trí thấp. 「テーブルの下」. Từ trái nghĩa là 「上」.
Dịch bằng AI
N4時代じだい
Thời đại。Một khoảng thời gian nào đó trong lịch sử. 「江戸時代」. Cũng dùng với nghĩa là thời kỳ hiện tại. 「今の時代」.
Dịch bằng AI
N1慕うしたう
Việc nhớ nhung một người và muốn đến gần, muốn đi theo người đó. Dùng cả với người mình kính trọng lẫn người mình yêu mến, cảm thấy thân thiết.
Dịch bằng AI
N4下着したぎ
Đồ lót。Quần áo mặc bên trong, ở phía gần với da, bên dưới lớp áo ngoài.
Dịch bằng AI
N5七月しちがつ
Tháng thứ 7 trong năm. Đọc là 「しちがつ」, không đọc là 「なながつ」.
Dịch bằng AI
N4しっかりしっかり
Trạng thái vững chắc, khiến người ta yên tâm. 「しっかりつかまる」. Cũng dùng để chỉ trạng thái nghiêm túc, đàng hoàng, chỉn chu.
Dịch bằng AI
N1疾患しっかん
Bệnh tật. Đặc biệt được dùng như thuật ngữ y học. Dùng theo cách 「心臓疾患」「生活習慣病などの疾患」. Đọc là 「しっかん」, có 「っ」 nhỏ, không phải 「しつかん」.
Dịch bằng AI
N1執行しっこう
Việc thực sự thi hành những điều đã được quyết định. Dùng theo cách 「予算を執行する」「刑を執行する」. Đọc là 「しっこう」, có 「っ」 nhỏ, không phải 「しゅうこう」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.