Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N3 · 338 từ Xóa bộ lọc
N1 才覚 さいかく
Trí tuệ và năng lực ứng phó khéo léo bằng cách quan sát tình huống tại chỗ. Là từ trang trọng chỉ khả năng xoay xở vượt qua trong kinh doanh, đàm phán, giải quyết vấn đề. Dùng theo cách 「才覚がある」「才覚で切り抜ける」.

Dịch bằng AI

N1 採集 さいしゅう
Từ chỉ việc thu thập động thực vật, tài liệu, mẫu vật ở ngoài thiên nhiên. Là từ trang trọng dùng cho hoạt động sưu tầm mang tính học thuật hoặc sở thích. Dùng theo cách 「昆虫採集」「標本を採集する」.

Dịch bằng AI

N1 最盛期 さいせいき
Từ chỉ thời kỳ mà thế lực hoặc hoạt động của một sự vật đang ở mức thịnh vượng nhất. Dùng cho thời kỳ đỉnh cao của ngành công nghiệp, văn hóa trong lịch sử, hay sự nghiệp hoạt động của con người. Dùng theo cách 「産業の最盛期」「最盛期を迎える」.

Dịch bằng AI

N1 采配 さいはい
「采配」vốn là một dụng cụ có chùm tua mà các võ tướng dùng để chỉ huy trên chiến trường. Từ đó, từ này được dùng để chỉ việc người ở vị trí lãnh đạo nhìn bao quát toàn cục và đưa ra chỉ huy hay chỉ thị. Thường dùng theo dạng quán dụng 「采配を振る」, đặc biệt khi nói về việc chỉ huy của huấn luyện viên thể thao hay nhà kinh doanh.

Dịch bằng AI

N3 栽培 さいばい
Việc trồng và chăm sóc cây. Dùng trong trường hợp con người tự tay trồng trọt nông sản, cây cối, như 「野菜を栽培する」「促成栽培」.

Dịch bằng AI

N1 遮る さえぎる
Động từ chỉ việc chặn đứng để không cho ánh mắt, ánh sáng, âm thanh hay chuyển động của người đi qua. Dùng theo cách 「視線を遮る」「光を遮る」. Cũng dùng với nghĩa ngắt lời người khác giữa chừng, dạng 「話を遮る」.

Dịch bằng AI

N1 さえずる さえずる
Việc chim nhỏ hót liên tục. Chữ Hán viết là 「囀る」 nhưng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N1 冴える さえる
Việc màu sắc, âm thanh, ánh sáng v.v. trở nên rõ nét, rành mạch. Cũng dùng với nghĩa đầu óc minh mẫn, ở trạng thái tốt. Ngược lại, thường dùng ở dạng phủ định 「冴えない」 để nói vẻ mặt hay tâm trạng không tươi tỉnh.

Dịch bằng AI

N3 さかい
Ranh giới. Chỗ phân chia giữa vật với vật, nơi này với nơi khác. 「県の境」「生死の境」. Còn có cách nói như 「これを境に」 (lấy sự việc này làm bước ngoặt).

Dịch bằng AI

N1 遡る さかのぼる
Động từ chỉ việc đi ngược dòng chảy của sông để lên thượng nguồn, hoặc lần ngược thời gian, mạch chuyện về phía quá khứ. Dùng theo cách 「川を遡る」「歴史を遡る」「話が遡る」.

Dịch bằng AI

N3, N5 さき
Phía trước; phía trước bản thân, thời gian trước đó. 「この先」「先に行く」.

Dịch bằng AI

N1 先行き さきゆき
Triển vọng hoặc hướng đi trong tương lai. Chủ yếu dùng trong các ngữ cảnh chỉ tình hình sắp tới của kinh tế, kinh doanh, cuộc đời, theo cách 「先行きが不透明」「先行きを案じる」.

Dịch bằng AI

N1, N2 裂く さく
(1) Kéo một vật để xé thành hai phần trở lên. 「布を裂く」. (2) Chia rẽ, tách rời mối quan hệ thân thiết một cách cưỡng ép. 「二人の仲を裂く」.

Dịch bằng AI

N1 錯誤 さくご
Việc nhận thức sai lệch so với sự thật do hiểu lầm, hoặc chính sai lầm đó. Là từ trang trọng, được dùng làm thành phần cấu tạo các từ ghép như 「試行錯誤」「時代錯誤」, ngoài ra trong văn cảnh pháp luật còn được dùng dưới dạng 「〜の錯誤」 như 「事実の錯誤」「法律の錯誤」.

Dịch bằng AI

N1 搾取 さくしゅ
Từ chỉ việc kẻ ở vị thế mạnh chiếm đoạt một cách bất công thành quả lao động hay lợi ích từ kẻ yếu. Là từ trang trọng dùng trong ngữ cảnh bàn luận về vấn đề kinh tế hay xã hội. Dùng theo cách 「労働者を搾取する」.

Dịch bằng AI

N1 錯綜 さくそう
Từ diễn tả trạng thái nhiều sự việc phức tạp trộn lẫn vào nhau, khó sắp xếp. Được dùng cho thông tin, hoàn cảnh, ý kiến v.v., với các cách dùng như 「情報が錯綜する」「利害が錯綜する」.

Dịch bằng AI

N1 策定 さくてい
Từ chỉ việc cân nhắc kỹ rồi chính thức quyết định kế hoạch, phương châm, quy định. Là từ trang trọng dùng khi cơ quan công hay doanh nghiệp quyết định chế độ, phương châm. Dùng theo cách 「方針を策定する」「計画を策定する」.

Dịch bằng AI

N3 叫ぶ さけぶ
Cất tiếng to. Cũng dùng với nghĩa nói lên một cách mạnh mẽ, như 「自由を叫ぶ」.

Dịch bằng AI

N1 些細 ささい
Từ chỉ việc nhỏ nhặt, không đáng để đem ra bàn. Dùng cho nguyên nhân của xung đột hay lo lắng, theo cách 「些細なこと」「些細な違い」.

Dịch bằng AI

N3 支える ささえる
Việc giữ để không bị đổ hay rơi. 「柱が屋根を支える」. Cũng dùng với nghĩa giúp đỡ để duy trì như 「家族を支える」「生活を支える」.

Dịch bằng AI

N1 ささやく ささやく
Động từ chỉ việc nói rất khẽ, thì thầm. Dùng khi nói chuyện bí mật, hoặc tả tiếng gió, tiếng lá cây khẽ xào xạc. Dùng như trong 「耳元でささやく」, 「風がささやく」. Viết bằng chữ Hán là 「囁く」 nhưng thường được viết bằng hiragana hơn.

Dịch bằng AI

N1 差し当たり さしあたり
Phó từ mang nghĩa "hiện giờ", "trong thời gian trước mắt". Diễn tả cách xử lý tạm thời ở giai đoạn hiện tại, dù tương lai chưa rõ. Dùng theo cách 「差し当たり問題はない」「差し当たり不要だ」.

Dịch bằng AI

N1 指図 さしず
Việc người ở vị thế trên ra mệnh lệnh và điều khiển người khác. Dùng theo các cách như 「指図を受ける」「人に指図する」.

Dịch bằng AI

N1 差し迫る さしせまる
Động từ chỉ việc một sự việc cần đối phó như hạn chót hay nguy hiểm đang đến rất gần. Dùng theo cách 「期限が差し迫る」「危険が差し迫る」.

Dịch bằng AI

N1 差し支える さしつかえる
Động từ chỉ việc gây trở ngại cho lịch trình, công việc, hoạt động sau đó. Cũng được dùng ở dạng phủ định 「差し支えない」 với nghĩa "không có trở ngại". Dùng theo cách 「明日の仕事に差し支える」.

Dịch bằng AI

N1 差し引き さしひき
Từ chỉ kết quả còn lại sau khi lấy một số trừ đi số khác, hoặc số tiền sau khi đã bù trừ thu chi. Dùng trong tính toán hay kế toán. Dùng theo cách 「差し引きで利益が出る」.

Dịch bằng AI

N3 指す さす
Việc dùng ngón tay để chỉ phương hướng hoặc vật. 「地図を指す」「時計の針が3時を指す」. Từ 「刺す」 cùng cách đọc nghĩa là đâm vật nhọn vào, từ 「差す」 dùng như 「傘を差す」「日が差す」, cần phân biệt khi viết.

Dịch bằng AI

N3 刺す さす
Việc đâm vật nhọn vào. 「針を刺す」「蚊に刺される」. Từ 「指す」 cùng cách đọc nghĩa là chỉ phương hướng, từ 「差す」 dùng như 「傘を差す」, cần phân biệt khi viết.

Dịch bằng AI

N1 授ける さずける
Động từ chỉ việc người trên hay người có địa vị quyền uy ban tặng vật quan trọng hay tư cách cho người dưới. Thường dùng cho những thứ vô hình như tước hiệu, học vị, bí quyết, trí tuệ.

Dịch bằng AI

N1 摩る さする
Việc áp nhẹ lòng bàn tay và di chuyển như vuốt ve. Đây là chữ Hán không dùng trong đời thường, thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N1 さぞ さぞ
Phó từ thể hiện cảm giác suy đoán "chắc hẳn là 〜" sau khi suy xét hoàn cảnh của đối phương. Đa phần dùng theo dạng 「さぞ〜だろう」「さぞ〜に違いない」, trong ngữ cảnh đồng cảm với nỗi vất vả hay niềm vui của đối phương.

Dịch bằng AI

N3 誘う さそう
Việc lên tiếng rủ ai đó cùng làm một việc gì đó. 「食事に誘う」「映画に誘う」. Cũng dùng với nghĩa gây ra một trạng thái nào đó như 「眠りを誘う」「涙を誘う」.

Dịch bằng AI

N1 さぞかし さぞかし
Phó từ là dạng nhấn mạnh của 「さぞ」, thể hiện cảm giác suy đoán mạnh về tình huống của đối phương. Dùng theo dạng 「さぞかし〜だろう」, là cách diễn đạt trang trọng và mang cảm xúc đậm hơn 「さぞ」.

Dịch bằng AI

N3 さつ
Tiền giấy. 「千円札」「お札」. Khi đọc là 「ふだ」 thì có nghĩa là mảnh giấy hoặc tấm thẻ nhỏ ghi tên, giá tiền.

Dịch bằng AI

N3 雑貨 ざっか
Các đồ nhỏ, đồ dùng hằng ngày khác nhau ngoài thực phẩm, được dùng trong sinh hoạt thường nhật. Bao gồm văn phòng phẩm, đồ dùng nhà bếp, đồ trang trí nội thất. Dùng theo cách 「雑貨店」「雑貨コーナー」.

Dịch bằng AI

N3 作家 さっか
Người làm nghề viết các tác phẩm như tiểu thuyết. 「人気作家」「推理作家」.

Dịch bằng AI

N1 早急 さっきゅう
Từ diễn tả việc cần phải làm ngay lập tức, một cách gấp rút. Được dùng theo các cách như 「早急な対応」「早急に処理する」. Theo truyền thống, từ này được đọc là 「さっきゅう」, nhưng những năm gần đây cách đọc 「そうきゅう」 cũng được sử dụng rộng rãi.

Dịch bằng AI

N3 作曲 さっきょく
Việc sáng tác nhạc. 「作曲家」「歌を作曲する」. Việc viết lời bài hát là 「作詞」.

Dịch bằng AI

N1 察知 さっち
Việc cảm nhận và nhận ra sự thay đổi của tình huống hay cảm xúc của đối phương trước khi được nói rõ ra. Dùng theo cách 「危険を察知する」「意図を察知する」.

Dịch bằng AI

N1 悟る さとる
Động từ chỉ việc hiểu ra tình huống xung quanh hoặc sự thật bằng cách suy nghĩ hay cảm nhận. Mang sắc thái tự mình nhận ra mà không cần được giải thích bằng lời. Dùng theo cách 「真意を悟る」「事態の深刻さを悟る」.

Dịch bằng AI

N1 さながら さながら
Từ vừa là phó từ vừa có chức năng như trợ từ, diễn tả việc trông như thể đúng là một thứ khác. Dùng theo dạng 「〜さながらの」「〜さながらだ」, ví von đối tượng với một thứ khác. Là từ trang trọng dùng trong cách diễn đạt ẩn dụ.

Dịch bằng AI

N1 捌く さばく
Động từ chỉ việc xử lý cá, công việc, người một cách khéo léo. Dùng trong các tình huống như cắt mổ cá, giải quyết khối lượng công việc lớn, tiếp đón nhiều khách. Dùng theo cách 「魚を捌く」「仕事を捌く」.

Dịch bằng AI

N3 砂漠 さばく
Vùng đất hầu như không có mưa, trải rộng cát và đá. 「サハラ砂漠」「砂漠化」.

Dịch bằng AI

N3 錆びる さびる
Bị gỉ. Hiện tượng kim loại tiếp xúc với không khí hoặc nước, bề mặt chuyển sang màu nâu đỏ. 「くぎが錆びる」「錆びた自転車」.

Dịch bằng AI

N3 座布団 ざぶとん
Tấm đệm để ngồi trên chiếu tatami hoặc sàn nhà. 「座布団をすすめる」.

Dịch bằng AI

N3 差別 さべつ
Việc đối xử bất công với một nhóm người nhất định mà không có lý do chính đáng. 「差別をなくす」「人種差別」. Từ tương tự 「区別」 chỉ việc phân chia dựa trên sự khác biệt và không mang nghĩa xấu.

Dịch bằng AI

N1 さほど さほど
Phó từ chỉ mức độ không lớn đến mức đó. Bắt buộc dùng cùng với cách nói phủ định, theo dạng 「さほど〜ない」. Thể hiện phán đoán của người nói rằng không như đã dự đoán.

Dịch bằng AI

N1 様変わり さまがわり
Từ chỉ việc trạng thái hay tình hình thay đổi rất nhiều so với trước đây. Dùng cho sự thay đổi theo thời gian của diện mạo phố xá hay tình hình ngành nghề. Dùng theo cách 「町が様変わりする」「業界が様変わりする」.

Dịch bằng AI

N3 様々 さまざま
Trạng thái có nhiều loại và mỗi loại đều khác nhau. 「様々な意見」「様々な国の人」. Là từ trang trọng hơn 「色々」.

Dịch bằng AI

N1 些末 さまつ
Từ chỉ những điều không đáng kể, không quan trọng khi nhìn từ tổng thể. Là từ trang trọng dùng cho thảo luận hay vấn đề. Dùng theo cách 「些末な問題」「些末にこだわる」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.