Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N3 · 409 từ Xóa bộ lọc
N1 汚職 おしょく
Có nghĩa là viên chức nhà nước hoặc người có chức vụ lợi dụng vị trí công vụ để thu lợi bất chính. Dùng như 「汚職事件」「汚職に手を染める」. Là từ trang trọng xuất hiện thường xuyên trong văn cảnh đưa tin và chính trị.

Dịch bằng AI

N1 お墨付き おすみつき
Là sự bảo đảm hay phê chuẩn chính thức từ người hay cơ quan có quyền uy. Là thành ngữ dùng dưới dạng 「お墨付きを得る」「専門家のお墨付き」. Vốn bắt nguồn từ việc trên các văn bản do tướng quân hay đại danh phát hành có chữ ký bằng mực, mang nghĩa sự bảo đảm đáng tin cậy.

Dịch bằng AI

N1 お節介 おせっかい
Có nghĩa là can thiệp và lo việc của người khác dù không được nhờ. Dùng như 「お節介を焼く」「お節介な人」. Dù xuất phát từ thiện ý, phần lớn được cảm nhận là làm phiền.

Dịch bằng AI

N1 お膳立て おぜんだて
Có nghĩa là chuẩn bị sẵn sàng từ trước để mọi việc tiến triển thuận lợi. Dùng như 「お膳立てをする」「お膳立てが整う」. Vốn chỉ việc chuẩn bị bữa ăn, sau đó mở rộng sang việc sắp xếp và chuẩn bị nói chung.

Dịch bằng AI

N1 襲いかかる おそいかかる
Có nghĩa là tiến lại gần với ý định tấn công mãnh liệt đối phương. Dùng như 「猛獣が襲いかかる」「不幸が襲いかかる」. Ngoài chỉ sự tấn công trực tiếp của người hay động vật, còn dùng theo lối ẩn dụ chỉ tai họa hay nỗi bất an đột ngột ập đến.

Dịch bằng AI

N3 恐れる おそれる
Cảm thấy sợ; lo lắng về nguy hiểm hay thất bại. 「失敗を恐れるな」「死を恐れる」. Dạng danh từ là 「恐れ」, mang nghĩa 「lo ngại・khả năng」 như 「雨の恐れがある」.

Dịch bằng AI

N3 恐ろしい おそろしい
Đáng sợ. 「恐ろしい事件」. Cũng dùng với nghĩa mức độ ghê gớm, như 「恐ろしく速い」.

Dịch bằng AI

N3 教わる おそわる
Được người khác dạy cho. 「先生に数学を教わる」. Là hành động ngược lại với 「教える」.

Dịch bằng AI

N3 お互い おたがい
Mỗi bên trong hai người (hai bên) có liên quan. 「お互いに助け合う」「お互いさま」 (cách nói mang nghĩa cả hai đều ở cùng hoàn cảnh nên không cần bận tâm).

Dịch bằng AI

N1 汚濁 おだく
Việc nước hoặc không khí v.v. bị bẩn và đục. Là từ trang trọng biểu thị sự suy thoái môi trường, như「水質の汚濁が進む」「大気汚濁」.

Dịch bằng AI

N1 おだてる おだてる
Việc khen đối phương quá mức thực tế, làm họ vui lòng để điều khiển họ theo ý mình. Chữ Hán viết là 「煽てる」 nhưng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N3 落ち込む おちこむ
Tâm trạng chùng xuống và mất đi sự phấn chấn. Cũng dùng cho việc con số hay tình hình sụt giảm, như 「成績が落ち込む」.

Dịch bằng AI

N1 億劫 おっくう
Từ chỉ vẻ ngại ngần và không muốn làm điều gì vì cảm thấy phiền toái. Dùng trong các tình huống cảm thấy phiền toái ngay cả với những hành động nhỏ, như「外出が億劫だ」「返事を書くのが億劫になる」.

Dịch bằng AI

N1 おっとり おっとり
Trạng thái tính cách hay cử chỉ điềm đạm, bình thản, không vội vã. Dùng như 「おっとりした人」「おっとりと構える」, là phó từ và tính từ đuôi -na biểu thị tính cách con người theo nghĩa tích cực.

Dịch bằng AI

N1 お手上げ おてあげ
Trạng thái hoàn toàn không biết phải làm sao và không có cách giải quyết. Dùng như 「お手上げの状態」「もうお手上げだ」. Là cách nói khẩu ngữ bao hàm cảm xúc đầu hàng, từ bỏ.

Dịch bằng AI

N1 汚点 おてん
Là việc làm tổn hại danh dự còn lại trong cuộc đời hay sự nghiệp. Dùng như 「人生の汚点」「経歴に汚点を残す」. Vốn nghĩa là "vết bẩn", thường dùng theo lối ẩn dụ với nghĩa "sự ô danh". Là từ văn viết trang trọng, gặp trong báo chí và văn học.

Dịch bằng AI

N1 おどおど おどおど
Trạng thái không bình tĩnh do bất an hay sợ hãi, thái độ và ánh mắt không ổn định. Dùng làm phó từ như 「おどおどした態度」「おどおどと答える」. Là từ mang sắc thái tiêu cực, biểu thị sự thiếu tự tin hay bối rối.

Dịch bằng AI

N1 お伽話 おとぎばなし
Là chuyện cổ tích hay câu chuyện tưởng tượng được kể cho trẻ em nghe. Dùng như 「桃太郎のようなお伽話」「お伽話の世界」. Cũng được dùng làm phép so sánh chỉ những câu chuyện xa rời thực tế.

Dịch bằng AI

N3 訪れる おとずれる
Đi đến một nơi để thăm người hay nơi chốn. Cũng dùng cho việc mùa hay thời điểm đến, như 「春が訪れる」.

Dịch bằng AI

N3, N5 大人 おとな
Người lớn; người đã trưởng thành, không phải trẻ con. Cách đọc là 「おとな」.

Dịch bằng AI

N1 オノマトペ おのまとぺ
Là từ dùng để biểu thị âm thanh hay trạng thái bằng âm. Chỉ các từ tượng thanh và tượng hình như 「どきどき」「さらさら」. Là từ học thuật có nguồn gốc từ tiếng Pháp, được dùng trong ngôn ngữ học và lý luận văn bản.

Dịch bằng AI

N3 おび
Dải vải dài quấn quanh eo bên ngoài kimono. 「帯を締める」. Tờ giấy quấn quanh bìa sách cũng được gọi là 「帯」.

Dịch bằng AI

N1 怯える おびえる
Việc nơm nớp sợ hãi khi nghĩ đến điều đáng sợ hay điều xấu có thể xảy ra. Chỉ trạng thái lòng không yên vì lo lắng, dù thực tế chưa có gì xảy ra.

Dịch bằng AI

N1 おびただしい おびただしい
Trạng thái số lượng vô cùng nhiều, áp đảo người ta. Dùng như 「おびただしい数の人々」「おびただしい血が流れる」. Không đơn thuần là "nhiều" mà thường đi kèm sắc thái cảm thấy ngạc nhiên hoặc khó chịu trước số lượng đó.

Dịch bằng AI

N1 脅かす おびやかす
Việc làm cho địa vị hoặc sự an toàn của đối phương lâm nguy, gây lo lắng. Dùng như「地位を脅かす」「平和を脅かす」. Cùng chữ Hán nếu đọc là「おどかす」sẽ là từ khác mang nghĩa「làm cho ngạc nhiên」, còn「おびやかす」được dùng với nghĩa làm lâm nguy trạng thái có tính liên tục như địa vị hoặc sự an toàn.

Dịch bằng AI

N1 帯びる おびる
Việc bao hàm và mang một tính chất hay yếu tố nào đó. Dùng như 「緊張を帯びる」「赤みを帯びる」, biểu thị trạng thái mà một xu hướng, sắc thái, hay không khí được thêm vào sự vật. Là cách diễn đạt trang trọng, gián tiếp hơn 「持つ」, cho thấy việc mang ẩn chứa một cách nhẹ nhàng.

Dịch bằng AI

N1 オブザーバー おぶざーばー
Là người tham dự cuộc họp nhưng không có quyền phát ngôn hay quyết định chính thức. Dùng như 「オブザーバーとして参加する」. Có nguồn gốc từ tiếng Anh observer, dùng trong các cuộc họp kinh doanh hay quốc tế.

Dịch bằng AI

N1 おぼつかない おぼつかない
Trạng thái không chắc chắn, không đủ vững để chắc rằng việc sẽ tiến hành tốt. Dùng như 「足取りがおぼつかない」「合格はおぼつかない」. Dùng rộng rãi cho hành động, trạng thái, dự đoán, là tính từ trang trọng diễn đạt sự bất ổn định.

Dịch bằng AI

N3 溺れる おぼれる
Chết đuối. Không biết bơi và suýt chết trong nước. 「川で溺れる」. Cũng dùng với nghĩa đắm chìm vào thú vui xấu, như 「酒に溺れる」.

Dịch bằng AI

N1 汚名 おめい
Có nghĩa là tiếng xấu, danh tiếng đáng xấu hổ. Dùng như 「汚名を着せる」「汚名をそそぐ」 chỉ tiếng xấu bị gán cho một cách bất công, hoặc đánh giá tiêu cực gây xấu hổ. Là từ văn viết trang trọng, gặp trong báo chí và văn học.

Dịch bằng AI

N3 お目に掛かる おめにかかる
Cách nói khiêm nhường của 「会う」. 「一度お目に掛かりたいのですが」. Dùng khi gặp người trên.

Dịch bằng AI

N3, N5 重い おもい
Cần dùng sức mới nâng được. 「重いかばん」. Từ trái nghĩa là 「軽い」.

Dịch bằng AI

N1 思い上がる おもいあがる
Có nghĩa là tự coi mình giỏi hơn thực tế và đắc ý. Dùng như 「思い上がった態度」「思い上がるな」, biểu thị trạng thái tự tin thái quá đến mức coi thường người khác. Mang sắc thái chỉ trích mạnh.

Dịch bằng AI

N1 思い詰める おもいつめる
Có nghĩa là suy nghĩ sâu về một việc và rơi vào tâm trạng bị dồn ép. Dùng như 「思い詰めた表情」「思い詰めるな」. Diễn đạt trạng thái suy nghĩ nghiêm trọng theo hướng tiêu cực.

Dịch bằng AI

N1 面影 おもかげ
Diện mạo, dáng vẻ, hoặc hình bóng còn đọng lại trong ký ức. Dùng để chỉ hình dáng của người hoặc vật còn lưu lại trong ký ức, như「面影が残る」「昔の面影はない」.

Dịch bằng AI

N3 主に おもに
Chủ yếu; phần lớn; lấy làm trọng tâm. 「主に若い人が利用する」「主に野菜を作っている」.

Dịch bằng AI

N1 おもむき
Hương vị hoặc bầu không khí lắng đọng mà sự vật ấy mang theo. Dùng trong các tình huống biểu thị phong vị có thể cảm nhận sâu sắc, như「趣がある庭」「秋の趣を感じる」.

Dịch bằng AI

N1 赴く おもむく
Từ trang trọng chỉ việc tiến tới một nơi hoặc tình huống nào đó. Dùng trong các tình huống đi đến điểm đến, như「任地に赴く」「現場に赴く」.

Dịch bằng AI

N1 思惑 おもわく
Suy nghĩ・ý đồ・kỳ vọng đang ấp ủ trong lòng về một sự việc nào đó. Biểu thị dự đoán hoặc ý đồ mà bản thân hoặc người khác đã vẽ ra trong lòng từ trước, như「思惑通り」「思惑が外れる」.

Dịch bằng AI

N3 思わず おもわず
Một cách tự nhiên, dù không có ý định làm như vậy. 「思わず笑ってしまった」「思わず声が出た」.

Dịch bằng AI

N3 及ぶ およぶ
Đạt tới một mức nào đó; lan rộng ra. Ở dạng 「〜に及ばない」 cũng mang nghĩa không cần thiết phải làm điều đó.

Dịch bằng AI

N1 折り合い おりあい
Việc các bên đối lập nhường nhịn lẫn nhau và đạt được thỏa thuận. Dùng dưới dạng 「折り合いをつける」「折り合いがつく」 với nghĩa điều chỉnh sự đối lập về ý kiến và lợi ích. Còn có cách dùng 「折り合いが悪い」 biểu thị mức độ tốt xấu của quan hệ con người.

Dịch bằng AI

N1 織り込む おりこむ
Có nghĩa là đưa nhiều yếu tố vào bên trong và tổng hợp thành một thể thống nhất. Dùng như 「要望を織り込む」「計画に織り込む」. Vốn có nghĩa đan sợi vào khi dệt vải, thường dùng theo lối ẩn dụ.

Dịch bằng AI

N1 織り成す おりなす
Có nghĩa là nhiều yếu tố kết hợp với nhau để tạo nên một tổng thể. Dùng như 「光と影が織り成す風景」「歴史が織り成すドラマ」. Là từ trang trọng mang sắc thái ẩn dụ và văn chương.

Dịch bằng AI

N1 折り目 おりめ
Là nếp gấp hình thành khi gấp giấy hoặc vải. Từ đó chuyển nghĩa, biểu thị sự ngăn nắp, có chừng mực trong sự việc, hoặc thái độ đứng đắn. Thường dùng theo lối quán ngữ ở dạng 「折り目正しい」, biểu thị dáng vẻ lễ phép, cư xử đúng mực.

Dịch bằng AI

N1, N3, N4 折れる おれる
Việc vật cứng bị cong rồi gãy rời ra. 「えだが折れる」.

Dịch bằng AI

N3 降ろす おろす
Đưa người hoặc hàng hóa xuống khỏi phương tiện. 「駅前で客を降ろす」. Từ 「下ろす」 có cùng cách đọc mang nghĩa chuyển vật từ chỗ cao xuống chỗ thấp (「棚から荷物を下ろす」「お金を下ろす」), nên viết phân biệt.

Dịch bằng AI

N1 疎か おろそか
Việc làm qua loa, lơ là điều đáng lẽ phải làm. Như trong 「練習を疎かにする」, dùng với nghĩa xem nhẹ điều đáng lẽ phải dốc sức.

Dịch bằng AI

N3 おん
Sự giúp đỡ đáng biết ơn nhận được từ người khác. 「恩を返す」「恩を忘れない」. Cũng tạo thành các từ ghép như 「恩人」「恩師」.

Dịch bằng AI

N1 音響 おんきょう
Là âm hưởng của âm thanh, hoặc hiệu quả âm thanh do thiết bị âm thanh tạo ra. Dùng như 「音響効果」「音響設備」, trong các văn cảnh xử lý chất lượng âm thanh tại buổi hòa nhạc, phim ảnh, hội trường. Là từ chuyên môn, mang sắc thái trang trọng.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.