Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N3 · 446 từ Xóa bộ lọc
N3 経歴 けいれき
Quá trình học tập và làm việc của một người từ trước đến nay.

Dịch bằng AI

N1 汚れる けがれる
Việc sự thiêng liêng, danh dự hay sự trong sạch của tâm hồn bị tổn hại. Dùng cho cảnh những thứ có giá trị bị làm tổn thương, chứ không phải vết bẩn do bùn đất, như 「家名が汚れる」「聖地が汚れる」. Khi lấy bên gây tổn hại làm chủ ngữ thì dùng 「けがす」 như 「名誉を汚す」. Cùng chữ 「汚れる」 nếu đọc là 「よごれる」 thì là từ khác diễn tả việc trở nên bẩn do bùn hay vết ố.

Dịch bằng AI

N3 げき
Kịch. Thứ diễn vai trên sân khấu để kể câu chuyện. 「劇を見る」「学芸会で劇をする」.

Dịch bằng AI

N3 劇場 げきじょう
Nhà hát. Tòa nhà để trình diễn kịch hay chiếu phim. So với 「映画館」, thường chỉ tòa nhà có sân khấu.

Dịch bằng AI

N1 けじめ けじめ
Nghĩa gốc là phân biệt rõ ràng ranh giới giữa các sự việc. Chỉ thái độ phân định rõ ràng giữa việc công và việc tư, giữa thiện và ác. Từ đó phái sinh ra nghĩa là đặt một mốc kết thúc và nhận lấy trách nhiệm. Thường được dùng dưới dạng 「けじめをつける」 với nghĩa là làm rõ thái độ hoặc nhận trách nhiệm.

Dịch bằng AI

N3 化粧 けしょう
Trang điểm. Thoa phấn hay son để làm cho khuôn mặt đẹp hơn. 「化粧をする」「化粧品」.

Dịch bằng AI

N1 けたたましい けたたましい
Là từ diễn tả vẻ âm thanh đột ngột vang lên to và cảm thấy chói tai. Dùng như 「けたたましい音」「けたたましく笑う」, được dùng để miêu tả tiêu cực tiếng ồn hay tiếng cười the thé.

Dịch bằng AI

N1 桁違い けたちがい
「桁」nghĩa là hàng số, tức là vị trí của hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm. 「桁違い」diễn tả việc khác biệt về quy mô lớn đến mức bản thân hàng số đã khác nhau. Dùng như 「桁違いの規模」「桁違いに速い」, dùng khi sự khác biệt về lượng hay năng lực nổi bật. Có thể dùng với cả nghĩa tích cực và tiêu cực.

Dịch bằng AI

N3 けち けち
Việc tiếc tiền hay tiếc đồ không muốn bỏ ra; cũng chỉ người như vậy. 「けちな人」. Cũng có cách nói như 「けちをつける」 (cố tình bới móc khuyết điểm).

Dịch bằng AI

N3 結果 けっか
Kết quả. Trạng thái cuối cùng xảy ra do một việc làm nguyên nhân. 「試験の結果」「努力の結果」. Từ trái nghĩa là 「原因」.

Dịch bằng AI

N1 血気 けっき
Là tinh thần trẻ trung muốn hành động không nghĩ trước nghĩ sau, theo đà khí thế. Dùng như 「血気盛んな若者」「血気にはやる」, là từ trang trọng diễn tả khí thế trẻ tuổi đi kèm với sự liều lĩnh.

Dịch bằng AI

N3 結局 けっきょく
Sau bao nhiêu chuyện, rốt cuộc thì. 「結局、行かなかった」「結局は同じことだ」.

Dịch bằng AI

N1, N5 結構 けっこう
Từ dùng khi từ chối với nghĩa 「いりません」 (「もう結構です」). Cũng dùng với nghĩa "hơn cả mong đợi" như 「結構おいしい」.

Dịch bằng AI

N1 傑出 けっしゅつ
「傑」nghĩa là vượt trội, 「出」nghĩa là nổi lên, có nghĩa là nổi bật vượt lên. Là từ diễn tả việc vượt trội hơn hẳn so với những thứ khác. Dùng như 「傑出した才能」「傑出した人物」, là từ trang trọng dùng để đánh giá mạnh mẽ năng lực hay thành quả nổi bật.

Dịch bằng AI

N3 決心 けっしん
Quyết tâm rõ ràng trong lòng rằng sẽ làm thế này. 「留学を決心する」「決心がつかない」.

Dịch bằng AI

N3 欠席 けっせき
Vắng mặt. Không đến trường hay không dự buổi họp. 「会議を欠席する」「欠席者」. Từ trái nghĩa là 「出席」.

Dịch bằng AI

N1 結束 けっそく
「結」nghĩa là buộc, 「束」nghĩa là bó, vốn có nghĩa là bó và buộc lại. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này chỉ việc mọi người đoàn kết vững chắc vì cùng một mục đích. Dùng như 「結束を固める」「結束が強い」, dùng trong văn cảnh nhấn mạnh sự gắn kết của tổ chức hay nhóm.

Dịch bằng AI

N1 結託 けったく
「結」nghĩa là kết, 「託」nghĩa là nhờ cậy, phó thác, có nghĩa là kết hợp và nương tựa lẫn nhau. Là việc bắt tay với người khác để làm điều xấu. Dùng như 「業者と結託する」「内部の者と結託する」, được dùng trong văn cảnh thông đồng bất chính. Khác với 「協力」 có sắc thái trung tính, từ này mang nghĩa tiêu cực.

Dịch bằng AI

N3 決定 けってい
Quyết định rõ ràng một việc; việc được quyết định. 「方針を決定する」「優勝が決定した」. Là từ trang trọng hơn 「決める」.

Dịch bằng AI

N3 欠点 けってん
Khuyết điểm. Chỗ không tốt; chỗ còn thiếu. 「欠点を直す」. Từ có nghĩa trái ngược là 「長所」. Gần như giống 「短所」.

Dịch bằng AI

N1 血肉 けつにく
Từ chỉ quan hệ huyết thống hoặc kiến thức・kinh nghiệm đã được hấp thụ sâu vào bản thân. Đọc là 「けつにく」, cũng có thể đọc là 「ちにく」. Dùng như「血肉を分けた兄弟」「経験を血肉とする」.

Dịch bằng AI

N1 潔白 けっぱく
Là việc trong lòng và hành vi hoàn toàn không có điều gì áy náy. Dùng như 「身の潔白を証明する」「潔白を主張する」, là từ trang trọng được dùng trong văn cảnh người bị nghi ngờ kêu oan.

Dịch bằng AI

N1 傑物 けつぶつ
Từ chỉ người có năng lực hoặc tầm vóc nhân cách nổi trội vượt bậc. Dùng như「歴史に名を残す傑物」, là cách diễn đạt trang trọng nhằm đánh giá cao đối tượng.

Dịch bằng AI

N1 潔癖 けっぺき
Là từ diễn tả tính cách cực kỳ ghét sự dơ bẩn, hoặc thái độ nghiêm khắc không cho phép sự bất chính hay sự mơ hồ. Dùng như 「潔癖な性格」「金銭に潔癖だ」, là từ trang trọng diễn đạt sự nghiêm khắc của tính cách hay quan niệm đạo đức.

Dịch bằng AI

N1 欠乏 けつぼう
「欠」nghĩa là thiếu, 「乏」nghĩa là không đủ, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa diễn tả sự thiếu thốn. Là tình trạng thiếu thứ cần thiết. Dùng như 「ビタミン欠乏」「物資の欠乏」, là từ trang trọng chỉ việc chưa đạt đến lượng đáng có. Thường xuất hiện trong ngữ cảnh dinh dưỡng hay tài nguyên.

Dịch bằng AI

N1 血脈 けつみゃく
Từ chỉ quan hệ huyết thống, dòng máu. Dùng trong văn viết trang trọng nhằm nhấn mạnh sự liên tục của dòng họ hoặc hệ thống, như「王家の血脈」「血脈を絶やさない」.

Dịch bằng AI

N3 結論 けつろん
Kết luận. Sự tổng kết cuối cùng của cuộc thảo luận hay suy nghĩ. 「結論を出す」「結論から言うと」.

Dịch bằng AI

N3 けむり
Khói. Khí màu xám hay trắng tỏa ra khi vật cháy. 「たばこの煙」「煙が出る」.

Dịch bằng AI

N3 険しい けわしい
Độ dốc của núi hay dốc gắt, khó leo. 「険しい山道」. Cũng dùng với nghĩa nghiêm khắc và gay gắt, như 「険しい表情」.

Dịch bằng AI

N3 けん
Vé. Tờ giấy chứng minh đã trả tiền. 「乗車券」「入場券」「商品券」.

Dịch bằng AI

N1 権威 けんい
Là từ chỉ vị trí có kiến thức và thực lực vượt trội trong một lĩnh vực, được mọi người tin tưởng, hoặc sức mạnh chính đáng khiến người khác phải tuân theo. Dùng như 「経済学の権威」「権威を失う」.

Dịch bằng AI

N1 権益 けんえき
「権」nghĩa là quyền, 「益」nghĩa là lợi ích, có nghĩa là quyền và lợi ích. Là quyền và lợi ích đi kèm theo đó. Dùng như 「既得権益」「海外権益」, là từ trang trọng chỉ những lợi ích mà quốc gia hay doanh nghiệp đã nắm giữ được. Thường thấy trong các bài báo và bài viết kinh tế.

Dịch bằng AI

N3 現金 げんきん
Tiền mặt. Tiền dùng được ngay tại chỗ ở dạng tiền giấy hay tiền xu. 「現金で払う」. Cũng có cách dùng như 「現金な人」 (người thay đổi thái độ ngay theo lợi hại).

Dịch bằng AI

N1 堅固 けんご
Là từ diễn tả việc phòng thủ vững chắc, không dễ dàng bị sụp đổ. Dùng như 「堅固な城」「堅固な意志」, là từ trang trọng được dùng cho cả cấu trúc vật lý lẫn niềm tin hay quyết tâm.

Dịch bằng AI

N3 言語 げんご
Ngôn ngữ. Hệ thống ngôn từ mà con người dùng để truyền đạt suy nghĩ. 「言語を学ぶ」「プログラミング言語」. Là từ trang trọng hơn 「言葉」.

Dịch bằng AI

N3 健康 けんこう
Sức khỏe. Thân thể và tâm hồn không có chỗ nào hỏng, khỏe khoắn. 「健康な体」「健康に気をつける」.

Dịch bằng AI

N3 検査 けんさ
Kiểm tra xem có chỗ hỏng hay sai sót nào không. 「健康診断で血液を検査する」「持ち物検査」.

Dịch bằng AI

N1 顕在 けんざい
Là từ diễn tả việc không bị che giấu mà xuất hiện rõ ràng dưới dạng có thể nhìn thấy. Dùng như 「顕在化する」「顕在的なリスク」, là từ trang trọng thường được dùng đối lập với những điều tiềm ẩn.

Dịch bằng AI

N3 現在 げんざい
Bây giờ; thời điểm hiện tại. 「現在の状況」「現在も続いている」. Từ trái nghĩa là 「過去」「未来」.

Dịch bằng AI

N1 研鑽 けんさん
Từ chỉ việc liên tục mài giũa sâu sắc học vấn hoặc kỹ năng. Được dùng trong văn cảnh trang trọng biểu thị sự nỗ lực hoặc tu dưỡng kéo dài, như「日々研鑽を積む」「研鑽に励む」.

Dịch bằng AI

N1 堅持 けんじ
「堅」nghĩa là vững chắc, 「持」nghĩa là giữ, có nghĩa là giữ chặt một cách vững chắc. Là việc tiếp tục bảo vệ lập trường hay phương châm của mình mà không dễ dàng thay đổi. Dùng như 「方針を堅持する」「中立を堅持する」, được dùng trong các văn cảnh trang trọng về chính trị, ngoại giao, quản lý.

Dịch bằng AI

N3 現実 げんじつ
Trạng thái đúng như thực tế đang có ngay trước mắt. 「現実を見る」「現実的な計画」. Từ trái nghĩa là 「理想」「空想」.

Dịch bằng AI

N1 厳粛 げんしゅく
「厳」nghĩa là nghiêm trang, 「粛」nghĩa là nghiêm cẩn, có nghĩa là vẻ nghiêm trang và nghiêm cẩn. Là từ diễn tả không khí trang nghiêm và nghiêm túc. Dùng như 「厳粛な式典」「厳粛に受け止める」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống đối diện với nghi lễ hay sự thật quan trọng.

Dịch bằng AI

N1, N2 現象 げんしょう
Sự việc xuất hiện dưới hình thức có thể nhìn thấy hay cảm nhận được bằng mắt. 「自然現象」「社会現象」. Chỉ mặt biểu hiện ra bên ngoài, đối lại với nguyên nhân hay nội dung bên trong.

Dịch bằng AI

N1 献身 けんしん
Là từ diễn tả việc tận tụy vì người khác hay sự việc, không màng đến lợi ích của bản thân. Dùng như 「献身的な看護」「家族への献身」, là từ trang trọng được dùng trong văn cảnh đánh giá tích cực nỗ lực vô tư kéo dài.

Dịch bằng AI

N1 権勢 けんせい
「権」nghĩa là quyền lực, 「勢」nghĩa là khí thế, có nghĩa là khí thế mạnh mẽ kèm theo quyền lực. Là việc nắm giữ quyền lực và có thế lực mạnh mẽ đi kèm. Dùng như 「権勢を振るう」「権勢を誇る」, là từ trang trọng dùng để mô tả việc có sức mạnh lớn trong chính trị hay tổ chức.

Dịch bằng AI

N1 厳正 げんせい
Là từ diễn tả việc thực hiện sự việc một cách nghiêm khắc và công bằng, không xen lẫn tình cảm cá nhân. Dùng như 「厳正な審査」「厳正に対処する」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống mà việc đánh giá hay xử lý phải công chính.

Dịch bằng AI

N1 牽制 けんせい
Là từ diễn tả việc kiềm chế hành động tự do của đối phương bằng cách làm họ cảnh giác hay chặn đứng động thái của họ. Dùng như 「相手チームを牽制する」「発言で牽制する」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống thi đấu, đàm phán.

Dịch bằng AI

N1 譴責 けんせき
Từ chỉ việc khiển trách nghiêm khắc về lỗi lầm hoặc tội. Cũng được dùng làm một mức trong các hình thức kỷ luật tại nơi làm việc, chỉ hình thức xử phạt tương đối nhẹ là cảnh cáo bằng văn bản.

Dịch bằng AI

N3 建設 けんせつ
Xây dựng mới những thứ lớn như tòa nhà hay đường sá. 「ダムを建設する」「建設会社」. Từ trái nghĩa là 「破壊」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.