Môi. Phần mềm quanh miệng. Cũng có cách nói như 「唇をかむ」 (nén sự tiếc nuối).
Dịch bằng AI
N1朽ちるくちる
Là việc gỗ hay thực vật theo thời gian bị mục nát và trở nên rách nát. Dùng như 「朽ちた門」「名声が朽ちる」, theo nghĩa ẩn dụ cũng được dùng cho cả sự suy giảm của đánh giá hay ký ức, không chỉ vật chất.
Dịch bằng AI
N1覆すくつがえす
Vốn có nghĩa là lật úp thuyền hay đồ vật về mặt vật lý. Từ nghĩa gốc dùng như 「机を覆す」, theo nghĩa ẩn dụ, từ này có nghĩa là lật ngược trạng thái ổn định và thay đổi từ gốc rễ. Dùng nhiều trong các tình huống đảo ngược những gì đã được quyết định hay quan điểm đã được xác lập, như phán quyết, học thuyết, thể chế, như 「定説を覆す」「政権を覆す」.
Dịch bằng AI
N1覆るくつがえる
Vốn có nghĩa là thuyền hay đồ vật bị lật úp về mặt vật lý. Từ nghĩa gốc dùng như 「船が覆る」, theo nghĩa ẩn dụ, từ này diễn tả việc trạng thái ổn định bị đảo ngược và thay đổi từ gốc rễ. Dùng nhiều trong các tình huống điều đã được quyết định hay quan điểm đã được xác lập bị đảo ngược, như 「判決が覆る」「定説が覆る」.
Dịch bằng AI
N1屈強くっきょう
「屈」nghĩa là cúi xuống, gục ngã, 「強」nghĩa là mạnh mẽ. Diễn tả việc dù bị khuất phục cũng không hề lay chuyển, vì thế thân thể chắc khỏe và sức lực mạnh. Dùng như 「屈強な体格」「屈強な男たち」, là từ trang trọng dùng để mô tả người có thể lực và sức mạnh vượt trội.
Dịch bằng AI
N1屈指くっし
Là việc ít đến mức có thể đếm trên đầu ngón tay, hay xuất sắc đến mức được tính vào số đó. Dùng như 「世界屈指の名選手」「業界屈指の企業」, là từ trang trọng diễn tả việc lọt vào top vài người hay vài doanh nghiệp hàng đầu.
Dịch bằng AI
N1屈託くったく
Sự lo lắng hay bất an đọng lại trong lòng và không tan đi. Cũng được dùng ở dạng khẳng định như 「屈託のある表情」, nhưng đặc biệt thường được dùng ở dạng phủ định như 「屈託のない笑顔」「屈託なく笑う」 để diễn tả vẻ tươi sáng không có muộn phiền.
Dịch bằng AI
N1屈服くっぷく
「屈」nghĩa là cúi mình, 「服」nghĩa là phục tùng, có nghĩa là cúi mình mà phục tùng. Là việc thua trước sức mạnh hay áp lực của đối phương và phục tùng. Dùng như 「武力に屈服する」「圧力に屈服する」, dùng trong các tình huống buộc phải ngừng kháng cự và đành nghe theo ý chí của đối phương.
Dịch bằng AI
N1駆動くどう
「駆」nghĩa là cho chạy, 「動」nghĩa là làm cho chuyển động, có nghĩa là cấp lực để cho chuyển động. Là việc cấp động lực cho máy móc hay thiết bị để chúng vận hành. Dùng như 「四輪駆動」「電動で駆動する」, là từ kỹ thuật diễn tả sự truyền động lực trong xe hơi và máy móc.
Dịch bằng AI
N3配るくばる
Chia và phát cho nhiều người. 「プリントを配る」. Cũng dùng với nghĩa chú ý đến mọi mặt, như 「気を配る」.
Dịch bằng AI
N1具備ぐび
「具」nghĩa là chuẩn bị đầy đủ, 「備」nghĩa là chuẩn bị, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc đáp ứng đầy đủ tất cả các điều kiện hay tư cách cần thiết. Dùng như 「要件を具備する」, là thuật ngữ hành chính trang trọng được dùng trong các tình huống làm thủ tục đăng ký hay xét duyệt tư cách.
Dịch bằng AI
N1くまなくくまなく
Là việc đến từng ngóc ngách không sót, không có chỗ nào không vươn tới. Dùng như 「くまなく探す」「くまなく調べる」, là phó từ được dùng trong các tình huống thực hiện việc tìm kiếm hay điều tra một cách triệt để.
Dịch bằng AI
N3組合くみあい
Hiệp hội. Tổ chức do những người có cùng mục đích tập hợp lại lập nên. 「労働組合」「組合に入る」.
Dịch bằng AI
N1組み直すくみなおす
Là việc tháo gỡ một lần thứ đã được sắp đặt sẵn và lắp ráp lại từ đầu. Dùng như 「予算を組み直す」「計画を組み直す」, được dùng trong các tình huống tái cấu trúc sau khi xem xét lại.
Dịch bằng AI
N1組み伏せるくみふせる
Là việc giao đấu với đối phương và dùng sức đè xuống làm cho không cử động được. Là từ tương đối trang trọng được dùng trong các tình huống đánh đấm hay bắt giữ, cũng xuất hiện trong các bài báo tin tức.
Dịch bằng AI
N1汲むくむ
Ban đầu là động từ chỉ động tác múc chất lỏng bằng dụng cụ. Từ đó phát sinh nghĩa ẩn dụ là cảm nhận và quan tâm đến hoàn cảnh hay tâm trạng của đối phương. Dùng trong các tình huống đọc hiểu và chấp nhận suy nghĩ không được nói ra của đối phương, như「事情を汲む」(thấu hiểu hoàn cảnh)、「気持ちを汲む」(thấu hiểu tâm trạng)、「真意を汲む」(thấu hiểu ý thật). Cũng thường được dùng ở dạng「汲み取る」. Chủ yếu là cách dùng ẩn dụ.
Dịch bằng AI
N3組むくむ
Kết hợp những thứ riêng lẻ thành một. Cũng dùng khi hợp tác với người khác hay lập kế hoạch, như 「腕を組む」「予算を組む」.
Dịch bằng AI
N1工面くめん
「工」nghĩa là khéo léo, công sức, 「面」nghĩa là sự xoay xở, có nghĩa là xoay xở bằng sự khéo léo. Là việc khổ sở chuẩn bị bằng được tiền hay những thứ cần thiết. Dùng như 「学費を工面する」「資金を工面する」, được dùng trong các tình huống xoay xở để có được những thứ đang thiếu.
Dịch bằng AI
N1苦悶くもん
「苦」nghĩa là khổ, đau, 「悶」nghĩa là đau đớn, vùng vẫy, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc đau đớn quằn quại dữ dội vì cơn đau thể xác hay sự đau khổ tinh thần. Dùng như 「苦悶の表情を浮かべる」, là từ viết trang trọng diễn tả nỗi đau khổ sâu sắc, được dùng trong báo chí và văn chương.
Dịch bằng AI
N3悔しいくやしい
Cảm giác tức tối, không cam lòng vì bị thua hay thất bại. 「試合に負けて悔しい」「悔しい思いをする」.
Dịch bằng AI
N3悔やむくやむ
Tiếc nuối rằng lúc đó giá mà đã làm thế kia. 「失敗を悔やむ」. 「悔いる」 cũng là từ trang trọng cùng nghĩa.
Dịch bằng AI
N1, N3, N5暗いくらい
Ít ánh sáng, khó nhìn thấy. 「暗いへや」. Từ trái nghĩa là 「明るい」.
Dịch bằng AI
N3暮らすくらす
Sống qua từng ngày. 「一人で暮らす」「幸せに暮らす」. Dạng danh từ là 「暮らし」 (sinh hoạt).
Dịch bằng AI
N3繰り返すくりかえす
Lặp lại. Làm cùng một việc nhiều lần. 「失敗を繰り返す」「同じ説明を繰り返す」.
Dịch bằng AI
N1苦慮くりょ
「苦」nghĩa là khổ, 「慮」nghĩa là suy nghĩ, lo nghĩ, có nghĩa là vừa khổ sở vừa suy nghĩ. Là việc nghĩ ngợi trăn trở. Dùng như 「対応に苦慮する」「処遇に苦慮している」, là cách diễn đạt trang trọng dùng trong các tình huống đau đầu vì đối phó với vấn đề khó. Thường thấy trong báo chí và phát biểu chính thức.
Dịch bằng AI
N3狂うくるう
Không còn ở trạng thái bình thường. Dùng với nghĩa không còn hoạt động đúng hay không còn đúng như dự định, như 「時計が狂う」「計画が狂う」.
Dịch bằng AI
N3苦しいくるしい
Thân thể hay tâm hồn khổ sở. 「息が苦しい」. Cũng dùng như 「生活が苦しい」 (thiếu tiền) và 「苦しい言い訳」 (gượng ép).
Dịch bằng AI
N3くるむくるむ
Bọc toàn bộ lại. 「赤ちゃんを毛布でくるむ」. Gần như giống 「包む」, nhưng dùng khi bọc bằng cách quấn bằng vật mềm.
Dịch bằng AI
N3暮れくれ
Lúc kết thúc của một ngày, một mùa hay một năm. 「年の暮れ」 (cuối năm), 「日の暮れ」 (chiều tối). Dạng động từ là 「暮れる」.
Dịch bằng AI
N3苦労くろう
Cố gắng chịu đựng vất vả để việc được suôn sẻ. 「苦労して育てる」「ご苦労さま」.
Dịch bằng AI
N1玄人くろうと
Người có nhiều năm kinh nghiệm và kỹ năng cao trong một lĩnh vực nào đó. Dùng với nghĩa chuyên gia・người sành sỏi như「玄人はだし」. Từ trái nghĩa là「素人(しろうと)」.
Dịch bằng AI
N1苦労人くろうにん
Là người từ khi còn trẻ đã trải qua nhiều vất vả, hiểu rõ nhân tình và những điều tinh tế của sự việc. Dùng như 「あの人は苦労人だ」, được dùng trong văn cảnh đánh giá tích cực nhân cách của đối phương.
Dịch bằng AI
N3加えるくわえる
Thêm vào cái đang có. 「塩を加える」「メンバーに加える」. Cũng dùng như 「熱を加える」「力を加える」. 「加える」 dùng khi người thêm vào, còn 「加わる」 khi ai đó hay cái gì đó gia nhập vào: 「メンバーに加える」 đối lại với 「メンバーに加わる」.
Dịch bằng AI
N3詳しいくわしい
Trạng thái hiểu rõ đến từng chi tiết nhỏ. 「詳しい説明」. Cũng dùng với nghĩa biết rõ, như 「歴史に詳しい」.
Dịch bằng AI
N1軍需ぐんじゅ
「軍」nghĩa là quân sự, 「需」nghĩa là sự cần thiết, nhu cầu, có nghĩa là nhu cầu cho mục đích quân sự. Là nhu cầu hay vật tư liên quan đến quân sự. Dùng như 「軍需産業」「軍需物資」, là từ chỉ sản xuất và cung ứng vũ khí và liên quan đến quân sự, được dùng trong các bài báo kinh tế và lịch sử.
Dịch bằng AI
N1軍縮ぐんしゅく
「軍」nghĩa là quân bị, 「縮」nghĩa là thu hẹp, là từ rút gọn của 「軍備縮小」(thu hẹp quân bị). Là việc cắt giảm quân bị dựa trên thỏa thuận giữa các quốc gia. Dùng như 「軍縮交渉」「軍縮条約」, dùng trong văn cảnh đàm phán quốc tế nhằm thu hẹp lực lượng quân sự.
Dịch bằng AI
N1軍備ぐんび
「軍」nghĩa là quân đội, 「備」nghĩa là sự chuẩn bị, có nghĩa là sự chuẩn bị cho quân sự. Là từ chỉ chung vũ khí, binh lực, cơ sở quân sự dùng để bảo vệ đất nước. Dùng như 「軍備を増強する」「軍備を縮小する」, là từ trang trọng chỉ chính bản thân sức mạnh quân sự của một quốc gia, được dùng trong các bài báo về chính trị và lịch sử.
Dịch bằng AI
N3訓練くんれん
Huấn luyện. Cho luyện tập lặp đi lặp lại để làm được tốt. 「避難訓練」「犬を訓練する」.
Dịch bằng AI
N1形骸けいがい
Từ chỉ trạng thái mất đi nội dung hoặc thực chất, chỉ còn lại hình thức. Thường dùng dưới dạng「形骸化する」, biểu thị tình trạng quy tắc hoặc chế độ không còn vận hành đúng chức năng.
Dịch bằng AI
N3景気けいき
Tình hình kinh tế. Tình hình vận động của tiền bạc và buôn bán trong xã hội. 「景気がいい」「景気が回復する」.
Dịch bằng AI
N3敬語けいご
Cách dùng từ ngữ thể hiện lòng kính trọng đối phương. Có tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và lịch sự ngữ. 「敬語を使う」.
Dịch bằng AI
N3傾向けいこう
Khuynh hướng. Việc sự vật nghiêng về một hướng nào đó. 「増える傾向にある」「若者の傾向」.
Dịch bằng AI
N3警告けいこく
Cảnh cáo. Nhắc nhở mạnh mẽ từ trước để việc nguy hiểm không xảy ra. 「警告を受ける」「警告を無視する」.
Dịch bằng AI
N3芸術げいじゅつ
Nghệ thuật. Hoạt động biểu hiện cái đẹp như hội họa, âm nhạc, văn học. 「芸術作品」「芸術家」.
Dịch bằng AI
N1警鐘けいしょう
「警鐘」vốn là cái chuông được rung lên để báo cho mọi người biết về hỏa hoạn hoặc nguy hiểm. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này dùng để chỉ thứ đóng vai trò cảnh báo cho mọi người về sự xuất hiện của nguy hiểm hay vấn đề. Là từ trang trọng được dùng dưới dạng 「警鐘を鳴らす」 như một cách diễn đạt ẩn dụ để mạnh mẽ kêu gọi sự chú ý đến vấn đề xã hội.
Dịch bằng AI
N1形跡けいせき
「形」nghĩa là hình dáng, 「跡」nghĩa là dấu vết, có nghĩa là dấu vết của hình dáng, tức là dấu hiệu cho thấy điều gì đó đã từng tồn tại. Là dấu vết cho thấy có điều gì đó đã được thực hiện hoặc đã từng có ở đó. Dùng như 「侵入の形跡」「使用した形跡」, diễn tả manh mối vật lý hay hoàn cảnh để suy luận sự việc trong quá khứ.
Dịch bằng AI
N1傾聴けいちょう
Là từ diễn tả việc nghiêng tai sâu vào câu chuyện của đối phương và lắng nghe nghiêm túc. Dùng như 「傾聴の姿勢」「ご意見を傾聴する」, là từ trang trọng diễn tả thái độ tôn trọng đối phương để lắng nghe trong hoàn cảnh trang trọng.
Dịch bằng AI
N1傾倒けいとう
「傾倒」vốn là từ có nghĩa là cơ thể nghiêng đi và đổ xuống. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này diễn tả việc dồn tâm trí mạnh mẽ đến mức như nghiêng cả người về phía một nhân vật, tư tưởng hay nghệ thuật nào đó, và say mê với điều đó. Là từ trang trọng diễn tả vẻ chịu ảnh hưởng sâu sắc và nhiệt tâm, như 「彼の思想に傾倒する」.
Dịch bằng AI
N3契約けいやく
Hợp đồng. Chính thức giao kết ước hẹn về mua bán hay vay mượn. 「契約を結ぶ」「契約書」.
Dịch bằng AI
N3経由けいゆ
Đi qua một nơi nào đó trên đường đến đích. 「香港経由でベトナムへ行く」「経由地」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.