Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N3 · 168 từ Xóa bộ lọc
N1 ぬかるみ ぬかるみ
Chỗ đất mềm nhão do mưa khiến chân lún xuống. Dùng như「ぬかるみにはまる」「ぬかるみを歩く」. Cũng dùng theo nghĩa bóng để chỉ tình huống khó khăn không thoát ra được, như「不況のぬかるみから抜け出す」(thoát khỏi vũng lầy suy thoái).

Dịch bằng AI

N1 抜き差しならない ぬきさしならない
Trạng thái không thể nhúc nhích được, không thể rút lui. Dùng như「抜き差しならない事態」「抜き差しならない立場」. Dùng khi bị dồn vào tình thế nghiêm trọng.

Dịch bằng AI

N1 抜きん出る ぬきんでる
Việc rõ ràng vượt trội hơn những người khác. Dùng như「才能が抜きん出る」「成績が抜きん出る」. Là dạng có thêm「ん」giữa「抜き出る」, đọc là「ぬきんでる」chứ không phải「ぬきでる」.

Dịch bằng AI

N2, N3 抜く ぬく
Kéo vật ở bên trong ra ngoài. 「歯を抜く」「くぎを抜く」. Cũng dùng rộng rãi với nghĩa làm qua loa hay vượt lên trước, như 「手を抜く」「追い抜く」. 「抜く」 dùng khi người kéo ra, còn 「抜ける」 dùng khi vật tự rời ra: so sánh 「歯を抜く」 với 「歯が抜ける」.

Dịch bằng AI

N1 拭い去る ぬぐいさる
Động từ diễn tả việc dùng vải v.v. lau sạch và loại bỏ hoàn toàn vết bẩn hay nước. Dùng theo nghĩa đen như 「汗を拭い去る」 (lau sạch mồ hôi). Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc loại bỏ hoàn toàn những lo lắng hay nghi ngờ. Sử dụng trong các tình huống xóa đi những thứ trừu tượng, như 「疑念を拭い去る」「不安を拭い去る」.

Dịch bằng AI

N1 拭う ぬぐう
Việc lau đi vết bẩn hay nước mắt. Cũng dùng cho việc loại bỏ điều trừu tượng, như「不安を拭う」「疑念を拭う」.

Dịch bằng AI

N1 抜け落ちる ぬけおちる
Động từ diễn tả việc thứ vốn phải có bị thiếu đi và biến mất. Dùng cả theo nghĩa cụ thể như 「髪の毛が抜け落ちる」「葉が抜け落ちる」, lẫn theo nghĩa trừu tượng như 「データが抜け落ちる」「記憶が抜け落ちる」.

Dịch bằng AI

N1 抜け駆け ぬけがけ
Việc bỏ qua giao ước hay thỏa thuận với đồng đội và một mình hành động trước. Dùng như「抜け駆けする」「抜け駆けは許さない」. Dùng trong cảnh có cạnh tranh hay lợi ích liên quan.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N1 抜け目ない ぬけめない
Việc không bỏ sót điều có lợi cho mình và hành động nhanh nhẹn. Dùng như「抜け目ない商売人」「抜け目なく立ち回る」, biểu thị dáng vẻ tính toán khôn ngoan.

Dịch bằng AI

N2, N3 抜ける ぬける
Vật ở bên trong tuột ra ngoài. 「髪が抜ける」. Cũng dùng với nghĩa đi xuyên qua, như 「トンネルを抜ける」, và nghĩa rời bỏ, như 「メンバーから抜ける」. 「抜く」 dùng khi người kéo ra, còn 「抜ける」 dùng khi vật tự rời ra: so sánh 「歯を抜く」 với 「歯が抜ける」.

Dịch bằng AI

N1 ぬし
Người sở hữu hay người làm trung tâm của sự việc. Dùng như「家の主」「噂の主」. Còn chỉ sự tồn tại đã sinh sống lâu đời ở nơi đó và được coi như chủ nhân của nơi ấy, như「池の主」「山の主」, chỉ những con vật to lớn đã sống ở đó từ lâu. Cùng chữ「主」nếu đọc là「しゅ」thì là từ khác chỉ cái làm trung tâm, cái quan trọng nhất.

Dịch bằng AI

N1 盗み聞き ぬすみぎき
Việc lén nghe trộm cuộc trò chuyện của người khác mà không cho họ biết. Dùng như 「隣の部屋の会話を盗み聞きする」「電話を盗み聞きされる」. Vì là hành vi lén nghe có chủ ý nên gần nghĩa với 「立ち聞き」 (đứng nghe lén). Khi dùng thiết bị để nghe lén thì gọi là 「盗聴」 (nghe trộm bằng thiết bị), khi người không phải là người nhận hợp pháp tiếp nhận tín hiệu liên lạc thì gọi là 「傍受」 (đánh chặn) — đây là những từ khác.

Dịch bằng AI

N1 盗み見る ぬすみみる
Việc lén nhìn đồ đạc hay tình hình của người khác mà không để họ phát hiện. Dùng như「答案を盗み見る」「表情を盗み見る」.

Dịch bằng AI

N3 ぬの
Vải. Vật làm bằng cách dệt sợi; nguyên liệu của quần áo v.v. 「布のかばん」.

Dịch bằng AI

N1 布目 ぬのめ
Hoa văn hay chất cảm trên bề mặt vải tạo nên do cách dệt. Dùng như「布目が細かい」「布目に沿って切る」.

Dịch bằng AI

N1 塗り替える ぬりかえる
Động từ diễn tả việc sơn lại tường rào, vách ngăn v.v. Dùng như 「外壁を塗り替える」 (sơn lại tường ngoài). Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc làm mới hoàn toàn một kỷ lục hay tình thế. Sử dụng trong các tình huống thay thế cái cũ bằng cái mới, như 「記録を塗り替える」「歴史を塗り替える」.

Dịch bằng AI

N1 濡れ衣 ぬれぎぬ
Vốn nghĩa là quần áo bị ướt do mưa. Từ đó chuyển nghĩa sang chỉ việc bị quy cho tội hoặc sự nghi ngờ mà bản thân không hề liên quan. Được cho là bắt nguồn từ hình ảnh bị mặc cho áo ướt rồi bị nghi ngờ. Dùng như「濡れ衣を着せる」(đổ tội oan),「濡れ衣を晴らす」(rửa oan). Đọc là「ぬれぎぬ」, không phải「ぬれごろも」.

Dịch bằng AI

N3 願う ねがう
Mong muốn mọi việc thành như vậy. 「成功を願う」. Cũng dùng với nghĩa nhờ vả người khác (「お願いします」).

Dịch bằng AI

N1 値崩れ ねくずれ
Việc giá thị trường của hàng hóa giảm mạnh. Dùng như「値崩れを起こす」「値崩れが続く」, trong bối cảnh giá cả hay phân phối.

Dịch bằng AI

N1 寝覚め ねざめ
Việc tỉnh dậy khỏi giấc ngủ. Cũng chỉ tâm trạng lúc tỉnh giấc. Cách dùng phổ biến là「寝覚めが悪い」, biểu thị dư vị khó chịu hay sự cắn rứt lương tâm.

Dịch bằng AI

N3 ねずみ ねずみ
Con vật nhỏ, nhanh nhẹn, hay gặm đồ. Chữ Hán viết là 「鼠」 nhưng vì là chữ Hán ít dùng trong đời thường nên viết bằng hiragana hoặc katakana.

Dịch bằng AI

N1 妬む ねたむ
Việc thấy ghen tị với hạnh phúc hay thành công của người khác và cảm thấy đáng ghét. Dùng như「人の成功を妬む」「出世した同僚を妬む」.

Dịch bằng AI

N1 捏造 ねつぞう
Việc tạo ra điều không có thật như thể có thật. Dùng như「証拠を捏造する」「データの捏造」.

Dịch bằng AI

N3 熱中 ねっちゅう
Say mê một việc. 「ゲームに熱中する」.

Dịch bằng AI

N1 粘り強い ねばりづよい
Dáng vẻ dù gặp khó khăn vẫn không dễ bỏ cuộc và tiếp tục đến cùng. Dùng như「粘り強い交渉」「粘り強く取り組む」.

Dịch bằng AI

N1 根深い ねぶかい
Tính từ diễn tả việc một vấn đề hay nhận thức nào đó đã ăn sâu và không thể dễ dàng giải quyết, giống như rễ cây bám sâu vào lòng đất. Sử dụng cho những hiện tượng nghiêm trọng kéo dài, như 「根深い問題」「根深い偏見」.

Dịch bằng AI

N1 値踏み ねぶみ
Việc ước lượng giá tiền của món hàng. Mở rộng nghĩa, cũng dùng để đánh giá khái quát giá trị của người hay vật. Dùng như「商品を値踏みする」「相手を値踏みする」.

Dịch bằng AI

N1 根掘り葉掘り ねほりはほり
Dáng vẻ hỏi dai dẳng đến tận chi tiết. Dùng như「根掘り葉掘り聞く」「根掘り葉掘り質問する」, trong cảnh truy hỏi.

Dịch bằng AI

N1 寝耳に水 ねみみにみず
Việc bất ngờ trước một tin tức hoàn toàn không lường trước. Dùng như「寝耳に水の出来事」「寝耳に水だった」, biểu thị sự ngạc nhiên trước tin đến đột ngột.

Dịch bằng AI

N1 狙い撃ち ねらいうち
Việc chỉ chọn một đối tượng nhất định để tấn công hay tập trung xử lý. Dùng như「違反業者を狙い撃ちにする」.

Dịch bằng AI

N1 狙い目 ねらいめ
Thời điểm hay đối tượng phù hợp nhất để đạt được mục tiêu. Dùng như「今が狙い目だ」「この価格帯が狙い目だ」, chỉ cơ hội tốt hay đối tượng có lợi.

Dịch bằng AI

N1 練り上げる ねりあげる
Việc cân nhắc kỹ nhiều lần để hoàn thiện thành nội dung tốt hơn. Dùng như「企画を練り上げる」「戦略を練り上げる」.

Dịch bằng AI

N1 年季 ねんき
Sự rèn luyện và kinh nghiệm trong thời gian dài. Phần lớn dùng ở dạng cố định「年季が入る」, biểu thị sự thuần thục.

Dịch bằng AI

N1 年功序列 ねんこうじょれつ
Cơ chế tăng địa vị và lương theo số năm phục vụ và tuổi tác. Dùng như「年功序列の制度」「年功序列を見直す」, trong cảnh bàn về chế độ nhân sự.

Dịch bằng AI

N1 懇ろ ねんごろ
Việc thân mật và lịch sự. Biểu thị dáng vẻ đối đãi bằng tấm lòng. Dùng như「懇ろにもてなす」「懇ろな関係」.

Dịch bằng AI

N1 捻挫 ねんざ
Việc làm đau khớp do bị vặn. Dùng như「足首を捻挫する」「捻挫で歩けない」. 「捻」đọc là「ねん」, là chữ mang nghĩa "vặn".

Dịch bằng AI

N1 捻出 ねんしゅつ
Việc xoay sở để cố gắng làm ra tiền hay thời gian. Dùng như「費用を捻出する」「時間を捻出する」.

Dịch bằng AI

N2, N3 年代 ねんだい
Một khoảng thời đại. 「1990年代」. Cũng dùng với nghĩa tầng lớp có tuổi gần nhau, như 「同年代」.

Dịch bằng AI

N1 年俸 ねんぽう
Tổng số lương trong một năm. Dùng như「年俸制」「年俸契約」. 「俸」đọc là「ほう」, là chữ khác với「棒」(ぼう).

Dịch bằng AI

N3 年齢 ねんれい
Số tuổi. 「年齢を聞く」.

Dịch bằng AI

N3 農家 のうか
Gia đình hay người làm nghề nông. 「農家の人」.

Dịch bằng AI

N3 農業 のうぎょう
Nông nghiệp. Ngành sản xuất trồng trọt cây trồng trên ruộng đồng hay chăn nuôi gia súc.

Dịch bằng AI

N1 能天気 のうてんき
Từ biểu thị dáng vẻ lạc quan mà không suy nghĩ sâu xa. Dùng như「能天気な発言」「能天気に構える」, cho thái độ bản thân không bận tâm dù xung quanh đang lo lắng.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N1 能弁 のうべん
Từ biểu thị dáng vẻ nói giỏi, lời lẽ tuôn ra một cách khéo léo. Dùng như「能弁な人」「能弁に語る」, cho người hay cảnh nói có sức thuyết phục.

Dịch bằng AI

N1 濃密 のうみつ
Từ biểu thị nội dung hay quan hệ chứa đựng rất sâu đậm. Dùng như「濃密な時間」「濃密な議論」, cho dáng vẻ mật độ cao và sung mãn.

Dịch bằng AI

N3 能力 のうりょく
Năng lực. Sức để hoàn thành công việc. 「能力が高い」.

Dịch bằng AI

N1 軒並み のきなみ
Phó từ biểu thị việc áp dụng cho hầu như tất cả trong một phạm vi nào đó. Dùng như「軒並み値上がりした」「軒並み好成績だった」, cho dáng vẻ không có ngoại lệ và cùng một xu hướng.

Dịch bằng AI

N1 のさばる のさばる
Động từ biểu thị việc vượt quá phận của mình và hành động ngang nhiên tự tung tự tác. Dùng như「悪者がのさばる」「のさばった態度」, cho dáng vẻ không kiêng dè mà chiếm chỗ.

Dịch bằng AI

N1 野晒し のざらし
Từ biểu thị trạng thái không có mái che, để mặc cho mưa gió. Dùng như「野晒しの資材」「野晒しにされた車」, cho dáng vẻ bị bỏ mặc và chịu mưa gió.

Dịch bằng AI

N3 乗せる のせる
Đặt người hay vật lên phương tiện v.v. 「客を車に乗せる」. 「乗せる」 dùng khi đưa người hay vật khác lên phương tiện, còn 「乗る」 dùng khi chính mình lên phương tiện: so sánh 「客を車に乗せる」 với 「客が車に乗る」. Lưu ý viết phân biệt với 「載せる」 có cùng cách đọc (đăng bài lên báo v.v.).

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.