Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N3・N4 · 417 từ Xóa bộ lọc
N1 施策 しさく
Chính sách hay biện pháp cụ thể được chính phủ hay chính quyền địa phương thực hiện. Dùng theo cách 「新たな施策を打ち出す」. Đọc là 「しさく」, không phải 「せさく」.

Dịch bằng AI

N1 思索 しさく
Việc suy ngẫm sâu sắc về bản chất hay đạo lý của sự vật. Chỉ tư duy mang tính triết học, trừu tượng. Dùng theo cách 「思索にふける」.

Dịch bằng AI

N1 師事 しじ
Việc tôn một người làm thầy và tiếp nhận sự dạy dỗ của người đó. Dùng theo cách 「〇〇氏に師事する」, thể hiện mối quan hệ học trực tiếp từ một người thầy cụ thể.

Dịch bằng AI

N1 資質 ししつ
Tính chất và năng lực bẩm sinh. Dùng theo cách 「指導者としての資質」「資質に恵まれる」, thường chỉ tố chất cần thiết cho một vai trò nào đó.

Dịch bằng AI

N3 事実 じじつ
Điều đã thực sự xảy ra. 「事実を確かめる」「事実と違う」. 「事実上」 (trên thực tế) cũng thường dùng.

Dịch bằng AI

N3 事情 じじょう
Lý do hay tình hình cụ thể khiến sự việc trở nên như vậy. 「家庭の事情」「事情があって遅れた」.

Dịch bằng AI

N3 詩人 しじん
Người lấy việc làm thơ làm nghề nghiệp.

Dịch bằng AI

N3 自身 じしん
Chính bản thân người đó. Gắn sau từ chỉ người để nhấn mạnh, như 「私自身」「自分自身」. Phân biệt với 「自信」 đồng âm (cảm giác tin vào bản thân) và 「地震」.

Dịch bằng AI

N4 地震 じしん
Động đất。Việc mặt đất rung chuyển.

Dịch bằng AI

N3 沈む しずむ
Việc chìm xuống trong nước hoặc xuống nơi thấp. 「船が沈む」「日が沈む」. Cũng dùng với nghĩa tâm trạng trở nên u ám, như 「気分が沈む」. Từ trái nghĩa là 「浮かぶ」「昇る」.

Dịch bằng AI

N1, N2 沈める しずめる
Làm cho vật chìm xuống chỗ thấp, chẳng hạn xuống dưới nước. 「沈める」 dùng khi người hay một lực làm cho vật chìm xuống, còn 「沈む」 khi vật tự chìm xuống: 「船を沈める」 đối lại với 「船が沈む」.

Dịch bằng AI

N3 施設 しせつ
Toàn bộ công trình và thiết bị được xây dựng nhằm một mục đích cụ thể. Dùng theo cách 「福祉施設」「公共施設」.

Dịch bằng AI

N4 時代 じだい
Thời đại。Một khoảng thời gian nào đó trong lịch sử. 「江戸時代」. Cũng dùng với nghĩa là thời kỳ hiện tại. 「今の時代」.

Dịch bằng AI

N1 慕う したう
Việc nhớ nhung một người và muốn đến gần, muốn đi theo người đó. Dùng cả với người mình kính trọng lẫn người mình yêu mến, cảm thấy thân thiết.

Dịch bằng AI

N2, N3 従う したがう
Việc làm đúng theo lời người khác nói hoặc theo quy tắc. 「指示に従う」「規則に従う」. Cũng có nghĩa đi men theo, như 「川に従って歩く」.

Dịch bằng AI

N4 下着 したぎ
Đồ lót。Quần áo mặc bên trong, ở phía gần với da, bên dưới lớp áo ngoài.

Dịch bằng AI

N3 支度 したく
Sự chuẩn bị để làm một việc gì đó. 「しょくじの支度」.

Dịch bằng AI

N4 しっかり しっかり
Trạng thái vững chắc, khiến người ta yên tâm. 「しっかりつかまる」. Cũng dùng để chỉ trạng thái nghiêm túc, đàng hoàng, chỉn chu.

Dịch bằng AI

N1 疾患 しっかん
Bệnh tật. Đặc biệt được dùng như thuật ngữ y học. Dùng theo cách 「心臓疾患」「生活習慣病などの疾患」. Đọc là 「しっかん」, có 「っ」 nhỏ, không phải 「しつかん」.

Dịch bằng AI

N1 執行 しっこう
Việc thực sự thi hành những điều đã được quyết định. Dùng theo cách 「予算を執行する」「刑を執行する」. Đọc là 「しっこう」, có 「っ」 nhỏ, không phải 「しゅうこう」.

Dịch bằng AI

N1 疾走 しっそう
Việc chạy với tốc độ rất nhanh. Dùng theo cách 「馬が草原を疾走する」「全力疾走」. Đọc là 「しっそう」, có 「っ」 nhỏ, không phải 「しつそう」.

Dịch bằng AI

N1 嫉妬 しっと
Việc ghen tị và cảm thấy oán ghét trước hạnh phúc hay điểm vượt trội của người khác. Dùng theo cách 「友人の成功に嫉妬する」.

Dịch bằng AI

N4 失敗 しっぱい
Thất bại。Việc điều mình định làm không diễn ra suôn sẻ, không thành công.

Dịch bằng AI

N4 辞典 じてん
Từ điển。Sách giải thích ý nghĩa của các từ. Từ điển.

Dịch bằng AI

N1 萎びる しなびる
Việc mất nước, mất đi độ căng, nhăn nheo và co lại. Dùng cho vẻ già cỗi của rau hay hoa cỏ.

Dịch bằng AI

N4 品物 しなもの
Đồ vật để bán hay mua. Hàng hóa.

Dịch bằng AI

N1 しなやか しなやか
Có tính đàn hồi, dễ uốn cong và khó gãy. Cũng dùng cho động tác cơ thể mềm mại, uyển chuyển.

Dịch bằng AI

N1 指南 しなん
Việc dạy và hướng dẫn kỹ thuật trong võ thuật hay nghệ thuật. Dùng theo cách 「剣術を指南する」「指南役」.

Dịch bằng AI

N1 至難 しなん
Việc khó đến mức không gì khó hơn được nữa. Thường được dùng trong cách diễn đạt cố định 「至難の業」.

Dịch bằng AI

N1 凌ぐ しのぐ
Nghĩa là gắng vượt qua tình cảnh khó khăn, hoặc vượt trội hơn người khác. Dùng như 「寒さを凌ぐ」, 「先輩を凌ぐ実力」. Cũng thường được viết bằng hiragana là 「しのぐ」.

Dịch bằng AI

N1 忍び寄る しのびよる
Động từ chỉ việc lặng lẽ tiến đến gần mà không bị nhận ra. Dùng theo cách 「危機が忍び寄る」「背後から忍び寄る」. Không chỉ dùng cho sự tiếp cận vật lý mà còn dùng cho cảnh nguy hiểm hay sự thay đổi đang lặng lẽ áp sát.

Dịch bằng AI

N1 忍ぶ しのぶ
Động từ chỉ việc cố chịu đựng đau khổ và nỗi buồn, hoặc trốn tránh tầm mắt người khác. Dùng theo cách 「涙を忍ぶ」「人目を忍ぶ」.

Dịch bằng AI

N3 支払う しはらう
Việc trả tiền làm giá của hàng hóa hay dịch vụ. 「料金を支払う」. Là cách nói trang trọng của 「払う」, dùng trong kinh doanh hay giấy tờ. Danh từ là 「支払い」.

Dịch bằng AI

N4 しばらく しばらく
Một khoảng thời gian ngắn. 「しばらくお待ちください」(xin vui lòng chờ một lát). Cũng được dùng với nghĩa một khoảng thời gian dài. 「しばらく会っていない」(đã lâu không gặp).

Dịch bằng AI

N1 渋る しぶる
Việc lưỡng lự và do dự khi không muốn hành động. Dùng theo cách 「返事を渋る」「支払いを渋る」.

Dịch bằng AI

N3 死亡 しぼう
Việc người ta chết. 「事故で死亡する」「死亡者」. Là cách nói trang trọng của 「死ぬ」, dùng trong tin tức hay giấy tờ.

Dịch bằng AI

N4 しま
Đảo. Vùng đất được biển bao quanh xung quanh.

Dịch bằng AI

N3 姉妹 しまい
Chị em gái. Chị gái và em gái. 「三人姉妹」. Cũng dùng để chỉ hai đối tượng gắn kết với nhau bằng quan hệ sâu sắc, như 「姉妹都市」「姉妹校」. Anh em trai thì dùng 「兄弟」.

Dịch bằng AI

N1 地道 じみち
Từ chỉ thái độ tiếp tục nỗ lực một cách chắc chắn dù không hào nhoáng. Dùng theo cách 「地道な努力」「地道に働く」. Chữ 「地」 ở đây viết là 「じ」, không phải 「ち」 cũng không phải 「ぢ」.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N1 染みる しみる
Việc chất lỏng hay màu thấm dần vào bên trong vật. Cũng có nghĩa là một cảm xúc hay lời dạy thấm sâu vào lòng người. Dùng theo cách 「インクが染みる」「心に染みる言葉」.

Dịch bằng AI

N4 市民 しみん
Người đang sống ở thành phố đó.

Dịch bằng AI

N4 事務所 じむしょ
Tòa nhà hay căn phòng nơi làm các công việc hành chính.

Dịch bằng AI

N1 締めくくる しめくくる
Việc tổng kết và kết thúc một sự việc ở giai đoạn cuối. Dùng theo cách 「話を締めくくる」「一年を締めくくる」.

Dịch bằng AI

N3 示す しめす
Việc cho xem hay chỉ ra để đối phương hiểu được. 「地図で道を示す」「例を示す」「関心を示す」.

Dịch bằng AI

N3 占める しめる
Chiếm. Việc giữ một vị trí hoặc tỷ lệ nào đó làm của mình. 「過半数を占める」「大きな部分を占める」.

Dịch bằng AI

N3 しも
Sương giá. Lớp băng nhỏ li ti bám trên mặt đất hoặc bề mặt đồ vật vào đêm lạnh. 「霜が降りる」.

Dịch bằng AI

N1 下手 しもて
Phần thuộc phía dưới của sân khấu hay dòng sông. Ở sân khấu là phía bên trái nhìn từ khán giả, ở sông là phía nước chảy xuôi về. Dùng như 「舞台の下手から登場する」. Phía đối lại là 「上手(かみて)」. Cùng chữ 「下手」 nếu đọc là 「へた」 thì thành từ khác mang nghĩa không làm giỏi được.

Dịch bằng AI

N1 諮問 しもん
Việc một cơ quan ở vị trí cấp trên đặt câu hỏi để xin ý kiến của một nhóm chuyên gia hoặc những người am hiểu. Dùng như「審議会に諮問する」「諮問機関」.

Dịch bằng AI

N1 邪悪 じゃあく
Tâm địa lệch lạc và đầy ác ý. Dùng theo cách 「邪悪な心」「邪悪な笑み」, thể hiện tính chất xấu xa mạnh mẽ.

Dịch bằng AI

N4 社会 しゃかい
Xã hội. Thế giới nơi mọi người tụ họp lại và cùng nhau sinh sống.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.