Cắn. Dùng răng trên và dưới kẹp hay nghiền vật. 「ガムをかむ」「よくかんで食べる」「犬にかまれる」. Chữ Hán viết là 「噛む」 nhưng vì là chữ Hán ít dùng trong đời thường nên thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N1寡黙かもく
「寡」nghĩa là ít, 「黙」nghĩa là im lặng, có nghĩa là ít lời và hay im lặng. Là vẻ ít mở miệng và chỉ nói khi cần thiết. Dùng như 「寡黙な人」「寡黙に働く」, thường được dùng theo nghĩa tích cực để khắc họa hình ảnh nhân vật điềm đạm.
Dịch bằng AI
N1柄がら
Là hoa văn xuất hiện trên bề mặt vải, giấy v.v. Dùng như「花柄」「柄物のシャツ」. Ngoài ra còn diễn tả nhân cách, phẩm cách, hoặc tính chất của sự vật, dùng trong các thành ngữ và từ ghép biểu thị tính chất vốn có của người hay vật, như「柄が悪い」「柄にもない」「人柄」「家柄」.
Dịch bằng AI
N3空から
Trống rỗng. Trạng thái bên trong không có gì. Dùng như 「箱を空にする」「空の容器」. Thường được viết bằng kana là 「から」. Cùng chữ 「空」 nếu đọc là 「そら」 thì là từ khác chỉ bầu trời trải rộng trên đầu.
Dịch bằng AI
N3, N5借りるかりる
Mượn. Được người khác cho sử dụng đồ của họ trong một khoảng thời gian. Trái nghĩa là「貸す」(cho mượn).
Dịch bằng AI
N3刈るかる
Dùng dụng cụ cắt tỉa cỏ hay tóc v.v. cho gọn. 「芝生を刈る」「髪を刈る」「稲を刈る」.
Dịch bằng AI
N3, N5軽いかるい
Nhẹ, không cần dùng sức để mang. 「軽いかばん」. Từ trái nghĩa là 「重い」.
Dịch bằng AI
N3枯れるかれる
Héo. Cỏ cây mất nước và kết thúc sự sống. 「花が枯れる」. Cũng dùng với nghĩa mất đi sự tươi nhuận, như 「枯れた声」.
Dịch bằng AI
N1辛うじてかろうじて
Là vẻ chỉ vừa vặn, ở trạng thái sát nút mà thành. Dùng như 「辛うじて間に合う」「辛うじて合格する」, là phó từ diễn tả kết quả vừa vặn đạt được.
Dịch bằng AI
N3乾くかわく
Mất đi độ ẩm. 「洗濯物が乾く」「ペンキが乾く」. Từ 「渇く」 có cùng cách đọc mang nghĩa cổ họng thèm nước, nên viết phân biệt. Từ trái nghĩa là 「濡れる」.
Dịch bằng AI
N3渇くかわく
Cổ họng thèm nước. 「のどが渇く」. Từ 「乾く」 có cùng cách đọc mang nghĩa vật mất đi độ ẩm, nên viết phân biệt.
Dịch bằng AI
N4代わりかわり
Việc một người hoặc vật khác đảm nhận vai trò đó. Với 「お代わり」thì cũng có nghĩa là ăn thêm một lần nữa món ăn.
Dịch bằng AI
N3代わるかわる
Người hay vật khác đảm nhận vai trò của một người hay vật. 「父に代わって答える」. Từ 「変わる」 có cùng cách đọc mang nghĩa trạng thái biến đổi, 「替わる」 mang nghĩa vật được thay thế, nên viết phân biệt.
Dịch bằng AI
N4変わるかわる
Việc trở thành thứ khác với trước đây. 「きせつが変わる」. Khi chính mình làm cho thay đổi thì dùng 「変える」.
Dịch bằng AI
N4考えるかんがえる
Dùng đầu óc để suy nghĩ nhiều điều. 「こたえを考える」.
Dịch bằng AI
N3感覚かんかく
Cảm giác. Chức năng cảm nhận qua nhìn, nghe, chạm v.v. 「指の感覚がなくなる」. Cũng dùng với nghĩa cách nắm bắt sự vật, như 「金銭感覚」「新しい感覚のデザイン」.
Dịch bằng AI
N1鑑みるかんがみる
「鑑」có nghĩa là tấm gương hoặc khuôn mẫu. Đây là động từ diễn tả việc lấy các tiền lệ trong quá khứ hoặc tình hình hiện tại làm tấm gương để soi chiếu mà phán đoán. Dùng như 「前例に鑑みる」「現状に鑑みる」. Thường được dùng trong văn bản công hoặc các tình huống trang trọng.
Dịch bằng AI
N1歓喜かんき
「歓」nghĩa là vui mừng, 「喜」nghĩa là vui mừng, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là niềm vui rất lớn. Dùng như 「歓喜の声」「歓喜に沸く」, là từ trang trọng diễn tả niềm vui kèm theo sự cảm động mạnh mẽ. Được dùng trong các tình huống trang trọng như chiến thắng thể thao hay nhận giải thưởng.
Dịch bằng AI
N3観客かんきゃく
Khán giả. Người xem thể thao hay kịch v.v. 「観客席」「大勢の観客」.
Dịch bằng AI
N3環境かんきょう
Môi trường. Trạng thái xung quanh bao bọc con người hay sinh vật. 「環境を守る」「職場環境」「環境問題」.
Dịch bằng AI
N3歓迎かんげい
Vui mừng đón tiếp. 「新入生を歓迎する」「歓迎会」.
Dịch bằng AI
N4関係かんけい
Việc hai hoặc nhiều sự việc có liên hệ, kết nối với nhau. 「しごとに関係がある本」.
Dịch bằng AI
N3観光かんこう
Ngắm cảnh và danh thắng để thưởng thức. 「観光地」「観光客」.
Dịch bằng AI
N3観察かんさつ
Quan sát kỹ lưỡng tình trạng của sự vật. 「植物を観察する」「観察日記」.
Dịch bằng AI
N3感じかんじ
Ấn tượng nhận được từ sự vật. 「感じがいい人」「春らしい感じ」. Ở dạng 「感じがする」 mang nghĩa mơ hồ cảm thấy như vậy.
Dịch bằng AI
N3感謝かんしゃ
Cảm thấy biết ơn; thể hiện tình cảm đó. 「感謝の気持ち」「心から感謝する」.
Dịch bằng AI
N3患者かんじゃ
Bệnh nhân. Người đang được bác sĩ khám chữa vì bệnh hay thương tích. 「入院患者」「患者を診る」.
Dịch bằng AI
N1甘受かんじゅ
「甘」nghĩa là cam chịu, 「受」nghĩa là tiếp nhận, có nghĩa là cam chịu tiếp nhận. Là việc chấp nhận sự bất lợi hay đau khổ như điều không thể tránh khỏi. Dùng như 「批判を甘受する」「責任を甘受する」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống miễn cưỡng phải gánh vác.
Dịch bằng AI
N3勘定かんじょう
Việc đếm tiền; việc thanh toán ở quán ăn uống v.v. 「お勘定をお願いします」. Cũng có cách nói như 「勘定に入れる」 (tính vào trong suy nghĩ).
Dịch bằng AI
N3感情かんじょう
Cảm xúc. Sự chuyển động của tâm hồn như vui, buồn, giận. 「感情を表に出す」「感情的になる」. Từ trái nghĩa là 「理性」.
Dịch bằng AI
N3感じるかんじる
Cảm thấy. Tiếp nhận bằng thân thể hay tâm hồn. 「寒さを感じる」「責任を感じる」「不安を感じる」.
Dịch bằng AI
N3関心かんしん
Quan tâm. Lòng hướng đến việc muốn biết thêm. 「政治に関心がある」「関心が高まる」. Từ 「感心」 có cùng cách đọc mang nghĩa xúc động vì thấy điều gì đó đáng khâm phục, nên viết phân biệt.
Dịch bằng AI
N1完遂かんすい
Từ chỉ việc thực hiện đến cùng kế hoạch hoặc nhiệm vụ. Là từ trang trọng dùng trong các tình huống đã hoàn thành những việc đi kèm khó khăn, như「任務を完遂する」.
Dịch bằng AI
N3関するかんする
Về ~; liên quan đến ~. 「教育に関する本」「事件に関する情報」. Cũng dùng ở dạng 「〜に関して」, là từ ngữ văn viết trang trọng.
Dịch bằng AI
N3完成かんせい
Hoàn thành trọn vẹn. 「ビルが完成する」「作品を完成させる」.
Dịch bằng AI
N3完全かんぜん
Hoàn toàn. Không có chỗ nào khiếm khuyết. 「完全な形で残る」「完全に忘れていた」. Từ trái nghĩa là 「不完全」.
Dịch bằng AI
N4簡単かんたん
Trạng thái dễ hiểu, dễ dàng. Trạng thái không tốn công sức. 「簡単なもんだい」.
Dịch bằng AI
N3感動かんどう
Xúc động mạnh trong lòng khi tiếp xúc với thứ tuyệt vời. 「映画に感動する」「感動的な場面」.
Dịch bằng AI
N3監督かんとく
Chỉ đạo và giám sát công việc hay thao tác; cũng chỉ người đó. Cũng chỉ người chịu trách nhiệm làm phim hay người huấn luyện đội thể thao. 「映画監督」「野球の監督」.
Dịch bằng AI
N3看病かんびょう
Chăm sóc bên cạnh người bệnh.
Dịch bằng AI
N1緩慢かんまん
「緩」nghĩa là chậm, lỏng, 「慢」nghĩa là chậm, từ từ, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là vẻ chuyển động hay tiến triển chậm chạp và không có khí thế. Dùng như 「緩慢な動作」「対応が緩慢だ」, thường được dùng trong các tình huống đánh giá tiêu cực sự chậm chạp.
Dịch bằng AI
N3管理かんり
Quản lý. Chăm lo có trách nhiệm để giữ được trạng thái tốt. 「ビルを管理する」「健康管理」「管理人」.
Dịch bằng AI
N3完了かんりょう
Việc hoàn tất trọn vẹn. 「準備が完了する」「手続き完了」. So với 「終了」, mang sắc thái đã làm xong việc cần làm mạnh hơn.
Dịch bằng AI
N1感涙かんるい
「感」nghĩa là cảm động, 「涙」nghĩa là nước mắt, có nghĩa là nước mắt rơi vì cảm động sâu sắc. Dùng như 「感涙にむせぶ」「感涙する」, diễn tả tình huống nước mắt rơi vì niềm vui hay lòng biết ơn mạnh mẽ. Được dùng trong văn cảnh trang trọng như nghi lễ, bài phát biểu, tiểu thuyết.
Dịch bằng AI
N3関連かんれん
Việc có sự liên kết giữa các sự vật. 「事件に関連する情報」「関連会社」. Là từ ngữ văn viết trang trọng hơn 「関係」.
Dịch bằng AI
N1貫禄かんろく
Sự nặng ký, phong thái đĩnh đạc tự nhiên có được ở người từng trải về địa vị và kinh nghiệm. Thường dùng ở dạng 「貫禄がある」.
Dịch bằng AI
N4, N5木き
Cây. Thực vật lớn mọc từ mặt đất, có cành và lá.
Dịch bằng AI
N3議員ぎいん
Người được bầu qua bầu cử để thảo luận tại nghị viện của quốc gia hay thị trấn. 「国会議員」「市議会議員」.
Dịch bằng AI
N1気鋭きえい
「気」nghĩa là khí lực, 「鋭」nghĩa là sắc bén, có nghĩa là khí lực sắc bén. Là việc trẻ tuổi có khí thế và phát huy tài năng xuất sắc. Là từ tương đối trang trọng luôn được dùng làm từ bổ nghĩa cho con người, như 「新進気鋭」「気鋭の研究者」.
Dịch bằng AI
N3, N5消えるきえる
Vật đang nhìn thấy, hay lửa, điện đang bật bỗng mất đi, tắt đi. 「電気が消える」. Khi tự mình làm mất đi thì dùng 「消す」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.