Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N3・N4 · 526 từ Xóa bộ lọc
N3 固定 こてい
Việc cố định chắc chắn vào một vị trí hoặc trạng thái để không xê dịch. 「固定給」.

Dịch bằng AI

N3, N5 子供 こども
Người còn nhỏ tuổi. Trái nghĩa với người lớn. Cũng dùng với nghĩa con trai, con gái của mình. Nhiều khi cũng viết là 「子ども」.

Dịch bằng AI

N4 小鳥 ことり
Chim nhỏ。Con chim nhỏ. Như chim sẻ, v.v.

Dịch bằng AI

N4 この間 このあいだ
Một lúc nào đó cách đây không lâu. 「この間、えきで先生に会った」.

Dịch bằng AI

N4 この頃 このごろ
Thời điểm gần đây, sát với hiện tại. 「この頃、さむくなった」.

Dịch bằng AI

N3 好む このむ
Ưng ý và tự mình chọn. Là cách nói hơi trang trọng hơn 「好き」.

Dịch bằng AI

N1 拒む こばむ
Là việc không tiếp nhận một cách dứt khoát lời đề nghị hay yêu cầu của đối phương. Dùng như 「面会を拒む」「協力を拒む」, là động từ tương đối trang trọng được dùng trong các tình huống từ chối với ý chí mạnh mẽ.

Dịch bằng AI

N3 こぼす こぼす
Là việc vô ý làm tràn chất lỏng hay bột ra ngoài. Cũng có nghĩa là thốt ra sự bất mãn hay than phiền. Dùng như 「水をこぼす」「愚痴をこぼす」, diễn tả hành vi đưa ra ngoài một cách vô ý.

Dịch bằng AI

N4 細かい こまかい
Trạng thái kích thước hay số lượng của vật nhỏ. Cũng dùng với nghĩa là đơn vị nhỏ của tiền. 「細かいおかね」.

Dịch bằng AI

N3 ごまかす ごまかす
Là việc che đậy bằng lời nói dối hay biện pháp tạm thời, giấu đi sự thật. Dùng như 「年齢をごまかす」「答えをごまかす」, là động từ phê phán hành vi lừa người khác.

Dịch bằng AI

N4 ごみ ごみ
Rác。Thứ không cần đến nữa và đem vứt bỏ.

Dịch bằng AI

N4 込む こむ
Việc người hay xe cộ đông đến mức chật kín. 「でんしゃが込む」.

Dịch bằng AI

N4 こめ
Gạo. Lương thực dạng hạt màu trắng trồng ở ruộng. Thường nấu thành cơm.

Dịch bằng AI

N1 凝らす こらす
Là việc tập trung tâm trí hay sự khéo léo vào một điểm để phát huy. Dùng như 「目を凝らす」「趣向を凝らす」, là động từ được dùng trong các tình huống tập trung mạnh ý thức hay sự sáng tạo.

Dịch bằng AI

N4 壊す こわす
Việc đập, làm rơi đồ vật, v.v. khiến nó không dùng được nữa. 「おもちゃを壊す」. Khi tự nó hỏng thì dùng 「壊れる」.

Dịch bằng AI

N4 壊れる こわれる
Việc đồ vật bị hỏng và không dùng được nữa. 「パソコンが壊れる」.

Dịch bằng AI

N1 根幹 こんかん
「根」nghĩa là rễ, 「幹」nghĩa là thân cây, có nghĩa là rễ và thân cây, tức là trung tâm nâng đỡ sự việc. Là phần quan trọng và trung tâm nhất của sự việc. Dùng như 「制度の根幹」「根幹に関わる」, là từ trang trọng diễn tả nền tảng của tổ chức hay chế độ.

Dịch bằng AI

N1 権化 ごんげ
Từ chỉ thực thể trong đó một tính chất hoặc tinh thần nào đó hiện ra thành hình. Dùng ẩn dụ để chỉ tồn tại hiện thân cực độ một đặc tính nào đó, như「悪の権化」「執念の権化」.

Dịch bằng AI

N1 根源 こんげん
「根」nghĩa là rễ, 「源」nghĩa là nguồn nước, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa, đều chỉ điểm khởi đầu của sự việc. Là cội nguồn, điểm xuất phát mà từ đó sự việc phát sinh. Dùng như 「根源を探る」「悪の根源」, là từ trang trọng diễn tả nguyên nhân nằm ở nơi sâu nhất của sự việc.

Dịch bằng AI

N1 昏睡 こんすい
「昏」nghĩa là tối, ý thức trở nên mờ tối, 「睡」nghĩa là ngủ, có nghĩa là mất ý thức như đang ngủ sâu. Là trạng thái mất ý thức, gọi cũng không có phản ứng. Là từ được dùng trong văn cảnh y tế trong các tình huống bệnh nặng hay tai nạn, như 「昏睡状態」「昏睡に陥る」.

Dịch bằng AI

N1 痕跡 こんせき
「痕」và「跡」đều là chữ Hán có nghĩa là dấu vết, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là dấu vết còn lại cho thấy đã từng có điều gì đó. Dùng như 「痕跡が残る」「痕跡をたどる」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống điều tra hay truy tìm.

Dịch bằng AI

N1 根絶 こんぜつ
「根」nghĩa là rễ, 「絶」nghĩa là cắt đứt, dùng để diễn tả việc loại bỏ hoàn toàn như nhổ cỏ tận gốc. Dùng như 「犯罪を根絶する」「根絶を目指す」, là từ trang trọng dùng trong ngữ cảnh loại bỏ hoàn toàn tai họa hay bệnh tật.

Dịch bằng AI

N1 根底 こんてい
「根」nghĩa là rễ, 「底」nghĩa là đáy, có nghĩa là đáy của rễ, tức là phần sâu nhất của sự việc. Là nền tảng hay tiền đề ẩn nằm ở dưới cùng của sự việc. Dùng như 「根底にある」「根底から覆す」, là từ trang trọng diễn tả những gì nằm ở phần sâu nhất của tư duy hay giá trị quan.

Dịch bằng AI

N1 昏倒 こんとう
「昏」nghĩa là tối, ý thức trở nên mờ tối, 「倒」nghĩa là ngã, có nghĩa là mất ý thức và ngã xuống. Là việc mất ý thức và ngã xuống tại chỗ. Dùng như 「昏倒する」「路上で昏倒した」 trong văn cảnh y tế hay sự việc, là từ trang trọng.

Dịch bằng AI

N1 混沌 こんとん
「混」nghĩa là trộn lẫn, 「沌」nghĩa là trạng thái nguyên thủy chưa được phân chia, vốn là từ chỉ trạng thái hỗn loạn trước khi trời đất tách ra trong thần thoại Trung Hoa. Là trạng thái sự vật rối loạn, không rõ trật tự hay phân biệt. Dùng như 「混沌とした状況」「混沌に陥る」, là từ trang trọng diễn tả trạng thái xã hội, chính trị hay không gian.

Dịch bằng AI

N1 混迷 こんめい
「混」nghĩa là trộn lẫn, 「迷」nghĩa là mê lạc, có nghĩa là trộn lẫn vào nhau và lạc lối. Là tình trạng mọi thứ rối loạn, không thể nhìn ra được tương lai sẽ ra sao. Dùng như 「政局が混迷する」「混迷を深める」, là từ trang trọng dùng trong ngữ cảnh xã hội và chính trị.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.